DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ Đề thi học kì 1 Địa lí 11 có đáp án - Đề 7

Trắc nghiệm địa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Trung Hùng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

29-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Ý nào sau đây không đúng với quần đảo Ha – Oai của Hoa Kì?
    • A.
      Nằm giữa Thái Bình Dương.
    • B.
      Có tiềm năng rất lớn về du lịch.
    • C.
      Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên.
    • D.
      Có tiềm năng rất lớn về hải sản.
  2. Câu 2
    Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển dịch từ
    • A.
      các bang vùng Đông Bắc đến các bang vùng phía Tây.
    • B.
      các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương.
    • C.
      các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.
    • D.
      các bang phía Tây sang các bang phía Đông.
  3. Câu 3
    Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:
    • A.
      công nghiệp điện lực.
    • B.
      công nghiệp khai khoáng.
    • C.
      công nghiệp dệt – may.
    • D.
      công nghiệp chế biến.
  4. Câu 4
    Hoa Kì nằm ở
    • A.
      bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
    • B.
      bán cầu Tây.
    • C.
      bán cầu Đông.
    • D.
      nửa cầu Nam.
  5. Câu 5
    Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người
    • A.
      châu Phi.
    • B.
      Ca – na – đa.
    • C.
      châu Âu.
    • D.
      Mĩ la tinh.
  6. Câu 6
    Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?
    • A.
      Trung Á, Nam Á.
    • B.
      Bắc Á, Nam Á.
    • C.
      Đông Á, Trung Á.
    • D.
      Nam Á, Đông Á.
  7. Câu 7
    Tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là:
    • A.
      62,1 %.
    • B.
      79,4 %.
    • C.
      80,5 %.
    • D.
      86,7 %.
  8. Câu 8
    Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là:
    • A.
      nông trường quốc doanh.
    • B.
      hộ gia đình.
    • C.
      trang trại.
    • D.
      hợp tác xã.
  9. Câu 9
    Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:
    • A.
      I – Rắc.
    • B.
      Cô – Oét.
    • C.
      I – Ran.
    • D.
      Ả - Rập – Xê –út.
  10. Câu 10
    Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng
    • A.
      vịnh Péc – Xích.
    • B.
      đồng bằng Lưỡng Hà.
    • C.
      bán đảo Tiểu Á.
    • D.
      sơn nguyên I – Ran.
  11. Câu 11
    Diện tích của Hoa Kỳ là:
    • A.
      8538 nghìn km2.
    • B.
      7447 nghìn km2.
    • C.
      9629 nghìn km2.
    • D.
      6356 nghìn km2.
  12. Câu 12
    Tây Nam Á có diện tích khoảng
    • A.
      8 triệu km2
    • B.
      5 triệu km2
    • C.
      6 triệu km2
    • D.
      7 triệu km2
  13. Câu 13
    Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ bao gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, chạy song song theo hướng Bắc Nam?
    • A.
      Vùng phía Đông.
    • B.
      Vùng ven Đại Tây Dương.
    • C.
      Vùng Trung Tâm.
    • D.
      Vùng phía Tây.
  14. Câu 14
    Ý nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á?
    • A.
      Dầu mỏ tập trung nhiều nhất quanh khu vực vịnh Péc – Xích.
    • B.
      Diện tích khoảng 7 triệu km2, số dân hơn 313 triệu người năm (2005).
    • C.
      Phần lớn dân cư theo đạo Thiên chúa giáo.
    • D.
      Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên.
  15. Câu 15
    Hai sông chính ở phía Tây lãnh thổ Hoa Kì là:
    • A.
      Cô -Lô -ra -đô và Cô -lum -bi -a.
    • B.
      A – can – dat và Ô – hai – ô.
    • C.
      Ô -hai - ô và Cô -lô - ra -đô.
    • D.
      Ô – hai – ô và Mit – xi – xi – pi.
  16. Câu 16
    Hai bang hải ngoại nằm cách xa phần lớn lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ hàng nghìn km là:
    • A.
      Phlo – ri – đa và Can – dát.
    • B.
      Ca – li – phooc – ni –a và Tếch dát.
    • C.
      Can dát và Giooc – gia.
    • D.
      A – la – xca và Ha – Oai.
  17. Câu 17

    Cho bảng số liệu sau:
    TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
    (Đơn vị: %)

    Năm

    1990

    2000

    2005

    2010

    Tỉ suất sinh thô

    16,7

    14,7

    14,0

    13,0

    Tỉ suất tử thô

    8,6

    8,7

    8,3

    8,0





    (Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB. Thống kê, Hà Nội, 2013)

    • A.
      Tỉ suất sinh thô giảm nhiều hơn tỉ suất tử thô.
    • B.
      Tỉ suất tử thô có tốc độ giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
    • C.
      Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Hoa Kì đều tăng.
    • D.
      Tỉ suất sinh thô luôn lớn hơn tỉ suất sinh thô.
  18. Câu 18
    Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm
    • A.
      quần đảo Ăng – ti Lớn.
    • B.
      bán đảo A – la – xca.
    • C.
      quần đảo Ha – oai.
    • D.
      phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ.
  19. Câu 19
    Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?
    • A.
      Từ năm 1990 đến 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
    • B.
      Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD.
    • C.
      Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD.
    • D.
      Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
  20. Câu 20
    Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?
    • A.
      Gía trị sản lượng nông nghiệp năm 2004 chiếm 0,9% GDP.
    • B.
      Nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, phát triển chậm.
    • C.
      Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
    • D.
      Hình thành tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp là các trang trại.
Xem trước