DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 5)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

A

Biên soạn tệp:

Đỗ Mỹ Anh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H++ OH-→ H2O?
    • A.

      NaHCO3+ NaOH → Na2CO3+ H2O.

    • B.

      KOH + HCl → KCl+ H2O.

    • C.

      Ba(OH)2+ H2SO4→ BaSO4+ 2H2O.

    • D.

      Cu(OH)2+ 2HCl → CuCl2+ 2H2O.

  2. Câu 2
    Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
    • A.

      N2+ 3H2→.

    • B.

      N2+ 6Li →.

    • C.

      N2+ O2→.

    • D.

      N2+ 3Mg →.

  3. Câu 3
    Nung hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2, KNO3và NaNO3ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc). Hấp thụ khí Y vào nước thu được 40 lít dung dịch Z và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc). Giá trị pH của dung dịch Z là
    • A.

      2.

    • B.

      12.

    • C.

      13.

    • D.

      1.

  4. Câu 4
    Kim loại bị thụ động trong HNO3đặc, nguội là
    • A.

      Al, Fe.

    • B.

      Ag, Fe.

    • C.

      Pb, Ag.

    • D.

      Pt, Au.

  5. Câu 5
    Cho m gam P2O5 tác dụng với 507 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
    • A.

      8,52.

    • B.

      12,78.

    • C.

      21,30.

    • D.

      17,04.

  6. Câu 6
    Chất nào sau đây là muối axit?
    • A.

      KNO3.

    • B.

      NaHSO4.

    • C.

      NaCl.

    • D.

      Na2SO4.

  7. Câu 7

    Hợp chất nào sau đây ở dạng tinh thể, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao?

    • A.

      NaCl.

    • B.

      H2O.

    • C.

      HCl.

    • D.

      NH3.

  8. Câu 8
    Chất nào sau đây vừa phản ứng được với axit, vừa có thể phản ứng với bazơ?
    • A.

      Na2CO3.

    • B.

      H2SO4.

    • C.

      AlCl3.

    • D.

      NaHCO3.

  9. Câu 9

    Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

    • A.

      AgNO3+ NaCl → AgCl + NaNO3.

    • B.

      NaOH + HCl → NaCl + H2O.

    • C.

      2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

    • D.

      2 NaHCO3→ Na2CO3+ CO2+ H2O.

  10. Câu 10

    Hoà tan hoàn toàn 16,1 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ca vào nước, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2(đktc). Dung dịch Y gồm HNO3và H2SO4,tỉ lệ mol tương ứng là 2: 5. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

    • A.

      46,9 gam.

    • B.

      30,2 gam.

    • C.

      46,3 gam.

    • D.

      41,2 gam.

  11. Câu 11
    Cho 35,84 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 21,504 lít khí Cl2(đktc) tạo ra một muối clorua. Kim loại X là
    • A.

      Cu.

    • B.

      Mg.

    • C.

      Zn.

    • D.

      Fe.

  12. Câu 12
    Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
    • A.

      K2SO4.

    • B.

      KOH.

    • C.

      KCl.

    • D.

      KNO3.

  13. Câu 13
    Chất nào dưới đây có tính lưỡng tính?
    • A.

      Ca(OH)2.

    • B.

      KOH.

    • C.

      Al(OH)3.

    • D.

      H2SO4.

  14. Câu 14

    Trong phòng thí nghiệm, người ta thường thu khí bằng một trong ba cách như trong hình vẽ. Hãy cho biết khí nitơ có thể được thu bằng cách nào?

    Trong phòng thí nghiệm, người ta thường thu khí bằng một trong ba cách như trong hình vẽ. Hãy cho biết khí nitơ có thể được thu bằng cách nào? (ảnh 1)

    • A.

      Cách 1 hoặc cách 3.

    • B.

      Cách 1 hoặc cách 2.

    • C.

      Cách 2 hoặc cách 3.

    • D.

      Cả ba cách.

  15. Câu 15

    Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

    • A.

      HCl.

    • B.

      NaOH.

    • C.

      NaCl.

    • D.

      NaNO3.

  16. Câu 16
    Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
    • A.

      Al3+, PO43–, Cl, Ba2+.

    • B.

      Ca2+, Cl, Na+, CO32–.

    • C.

      K+, Ba2+, OH, Cl.

    • D.

      Na+, K+, OH, HCO3.

  17. Câu 17
    Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
    • A.

      KCl.

    • B.

      HF.

    • C.

      HNO3.

    • D.

      NH4Cl.

  18. Câu 18
    Loại phân bón hoá học mà độ dinh dưỡng được tính bằng thành phần % theo khối lượng của P2O5
    • A.

      phân đạm.

    • B.

      phân lân.

    • C.

      phân kali.

    • D.

      phân vi lượng.

  19. Câu 19

    Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

    • A.

      phi kim.

    • B.

      kim loại.

    • C.

      khí trơ.

    • D.

      kim loại hoặc phi kim.

  20. Câu 20

    Cho phương trình phản ứng a Al + bHNO3→ c Al(NO3)3+ d N2O + e H2O. Tỉ lệ (a : e) là

    • A.

      4: 1.

    • B.

      1: 4.

    • C.

      15: 8.

    • D.

      8: 15.

Xem trước