DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

H
Câu 1 (0.33đ)

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

  • A.

    \({H}_{2}S, HCl, N{H}_{3}\). 

  • B.

     \(CuC{l}_{2}, HCOOH, Ba{\left(OH\right)}_{2}\)

  • C.

     \({H}_{2}S, C{H}_{3}COOH, {H}_{3}P{O}_{4}\)

  • D.

     \(NaCl, {H}_{2}S{O}_{3}, A{l}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Cho 4 dung dịch loãng, có cùng nồng độ mol: \({C}_{2}{H}_{5}COOH, HCl, N{H}_{3}, Ba{\left(OH\right)}_{2}\). Dung dịch có pH nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là

  • A.

    HCl và \(N{H}_{3}\)

  • B.

     \(C{H}_{3}COOH\) và \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\)

  • C.

    HCl và \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\)

  • D.

     \(C{H}_{3}COOH\) và \(N{H}_{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li thực chất là phản ứng giữa các

  • A.

    nguyên tử. 

  • B.

    ion. 

  • C.

    tinh thể. 

  • D.

    phân tử. 

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Dung dịch nào sau đây có môi trường kiềm?

  • A.

    Dung dịch có \(\left[{H}^{+}\right] = {10}^{-11}M\)

  • B.

    Dung dịch có \(\left[{H}^{+}\right] = {10}^{-7}M\)

  • C.

    Dung dịch có \(\left[O{H}^{-}\right] = {10}^{-7}M\)

  • D.

    Dung dịch có \(\left[O{H}^{-}\right] = {10}^{-11}M\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Dung dịch X chứa 0,07 mol \({H}^{+}\); a mol \(A{l}^{3+}\); 0,12 mol \(N{{O}_{3}}^{-}\) và 0,02 mol \(S{{O}_{4}}^{2-}\). Cho 120 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1,2M và \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\) 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    5,835. 

  • B.

    5,055. 

  • C.

    4,275. 

  • D.

    4,512. 

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

\(N{H}_{3}\) thể hiện tính khử khi tác dụng với chất X và thể hiện tính bazơ khi tác dụng với chất Y. Các chất X, Y tương ứng là

  • A.

     \({O}_{2}\), HCl. 

  • B.

    HCl, \({O}_{2}\)

  • C.

     \({H}_{2}O, ZnC{l}_{2}\)

  • D.

     \(ZnC{l}_{2}, {H}_{2}O\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Trong số các muối sau: \(KHS{O}_{4}, C{H}_{3}COONa, N{H}_{4}Cl, C{a}_{3}{\left(P{O}_{4}\right)}_{2}\), số muối axit là

  • A.

    3. 

  • B.

    1. 

  • C.

    2. 

  • D.

    4. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Có 4 dung dịch: NaOH, NaCl, \(C{H}_{3}COOH, N{a}_{2}S{O}_{4}\) đều có nồng độ 0,1M. Dung dịch có tổng nồng độ mol của các ion nhỏ nhất là

  • A.

    NaCl. 

  • B.

    NaOH. 

  • C.

     \(C{H}_{3}COOH\)

  • D.

     \(N{a}_{2}S{O}_{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Cho 150 ml dung dịch \(CuS{O}_{4}\) 0,1M vào 30 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\) 0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    0,699. 

  • B.

    1,287. 

  • C.

    4,083. 

  • D.

    2,169. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Cho từ từ 65 ml dung dịch HCl 1,6M vào 70 ml dung dịch \(N{a}_{2}C{O}_{3}\) 0,8M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

  • A.

    0,2668. 

  • B.

    0,9408. 

  • C.

    1,0752. 

  • D.

    0,8064. 

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Hỗn hợp X gồm \({\left(N{H}_{4}\right)}_{2}S{O}_{4}\) và \(N{a}_{2}C{O}_{3}\). Cho 2,91 gam X tác dụng với dung dịch \(BaC{l}_{2}\) dư thu được 5,285 gam kết tủa. Cho 2,91 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, thì số mol KOH đã phản ứng là

  • A.

    0,030 mol. 

  • B.

    0,015 mol. 

  • C.

    0,020 mol.

  • D.

    0,025 mol. 

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Trị số pH của dung dịch HCl 0,0005M là

  • A.

    2,4. 

  • B.

    3,1. 

  • C.

    1,68. 

  • D.

    3,3. 

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Hòa tan một ít tinh thể \(C{H}_{3}COOK\) vào dung dịch \(C{H}_{3}COOH\) thì nồng độ \({H}^{+}\) trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

  • A.

    tăng. 

  • B.

    tăng sau đó giảm. 

  • C.

    không đổi. 

  • D.

    giảm. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Thí nghiệm nào sau đây có sinh ra chất khí nhưng không sinh ra chất kết tủa?

  • A.

    Cho dung dịch \({\left(N{H}_{4}\right)}_{2}S{O}_{4}\) vào dung dịch \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\)

  • B.

    Cho dung dịch \(FeC{l}_{3}\) vào dung dịch \(N{H}_{3}\)

  • C.

    Cho dung dịch \({\left(N{H}_{4}\right)}_{2}C{O}_{3}\) vào dung dịch \(Ca{\left(OH\right)}_{2}\)

  • D.

    Cho dung dịch HCl vào dung dịch \(N{H}_{4}HC{O}_{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm hai muối vào nước thu được dung dịch chứa 0,05 mol \(N{a}^{+}\); 0,1 mol \(M{g}^{2+}\); 0,2 mol \(C{l}^{-}\) và x mol \(S{{O}_{4}}^{2-}\). Giá trị của m là

  • A.

    29,85. 

  • B.

    23,7. 

  • C.

    16,6. 

  • D.

    13,05. 

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Cho 4,48 lít \(C{O}_{2}\) vào 150 ml dung dịch \(Ca{\left(OH\right)}_{2}\) 1M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là

  • A.

    18,1 gam. 

  • B.

    15 gam. 

  • C.

    8,4 gam. 

  • D.

    20 gam. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: \({S}^{2-} + 2{H}^{+} \to  {H}_{2}S\)?

  • A.

     \(N{a}_{2}S + 2HCl \to  2NaCl + {H}_{2}S\)

  • B.

     \(N{a}_{2}S + 2C{H}_{3}COOH \to  2C{H}_{3}COONa + {H}_{2}S\).

  • C.

     \(FeS + 2HCl \to  FeC{l}_{2} + {H}_{2}S\)

  • D.

     \(FeS + {H}_{2}S{O}_{4}\to  FeS{O}_{4} + {H}_{2}S\)

Chưa có lời giải