DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 11
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 8 cấu trúc mới có đáp án (Đề 5)

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Linh Ngân

Tổng câu hỏi:

11

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hình vẽ bên. Biết \(DE = 13{\rm{ cm}}\), độ dài đoạn thẳng \(HE\)

    Cho hình vẽ bên. Biết DE= 13cm, độ dài đoạn thẳng HE  là (ảnh 1)
    • A.
      \(5,5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
    • B.
      \(6,5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
    • C.
      \({\rm{7 cm}}{\rm{.}}\)
    • D.
      \({\rm{8 cm}}{\rm{.}}\)
  2. Câu 2

    Cho hình vẽ bên, biết \(MN\parallel BC,NP\parallel AB\).

    Cho hình vẽ bên, biết \(MN\parallel BC,NP\parallel AB\).  Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.
      \(\frac{{MA}}{{MN}} = \frac{{AB}}{{BC}}.\)
    • B.
      \(\frac{{AN}}{{AC}} = \frac{{BP}}{{BC}}.\)
    • C.
      \(\frac{{CP}}{{BP}} = \frac{{CN}}{{AN}}.\)
    • D.
      \(\frac{{MN}}{{BC}} = \frac{{NP}}{{AB}}.\)
  3. Câu 3

    Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là dữ liệu liên tục?

    • A.

      Dữ liệu về danh sách các bạn học sinh tham dự hội khỏe Phù Đổng của thành phố.

    • B.

      Dữ liệu về đánh giá hiệu quả của chuyến đi dã ngoại cho học sinh khối 8.

    • C.

      Dữ liệu về chiều cao của học sinh lớp 8A.

    • D.
      Dữ liệu về danh sách học sinh đến trường bằng xe bus.
  4. Câu 4

    Lựa chọn biểu đồ tranh khi muốn

    • A.

      so sánh trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại.

    • B.

      biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể.

    • C.

      biểu diễn sự thay đổi số liệu của một số đối tượng theo thời gian.

    • D.
      biểu diễn số lượng các loại đối tượng khác nhau, tạo sự lôi cuốn, thu hút bằng hình ảnh.
  5. Câu 5

    Cho hình vẽ bên, biết \(MN\parallel IK\).

    Cho hình vẽ bên, biết \(MN\parallel IK\).  Giá trị của \(x\) là (ảnh 1)

    Giá trị của \(x\)

    • A.
      \(4,2{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
    • B.
      \(2,5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
    • C.
      \(7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
    • D.
      \(5,25{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Xem trước