DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 7 cấu trúc mới có đáp án - Đề 4

Trắc nghiệm toán lớp 7

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

K
Câu 1 (0.83đ)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Các tỉ số nào sau đây có thể lập thành tỉ lệ thức?

  • A.

    \(3:4\) và \(5:6.\)

  • B.

    \(3:4\) và \(7:5.\)

  • C.

    \(7:5\) và \(14:10.\)

  • D.

    \(14:10\) và \(5:6.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

Cho biết \(x\) và \(y\) tỉ lệ nghịch với nhau. Khi \(x = - 6\) thì \(y = 8\). Vậy khi \(y = 12\) thì \(x\) bằng

  • A.

    \( - 4.\)

  • B.

    \(4.\)

  • C.

    \(16.\)

  • D.

    \( - 16.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số chứa cả biến \(x\) và \(y\)?

  • A.

    \(x - y.\)

  • B.

    \({x^2} - 3x.\)

  • C.

    \({y^3} - 7y + 2.\)

  • D.

    \(x + 2{x^3} - 2z.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 5{\rm{ cm, }}BC = 8{\rm{ cm, }}AC = 10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.

    \(\widehat B < \widehat C < \widehat A.\)

  • B.

    \(\widehat C < \widehat A < \widehat B.\)

  • C.

    \(\widehat C < \widehat B < \widehat A.\)

  • D.

    \(\widehat A < \widehat B < \widehat C.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)

Biểu thức biểu thị “Tích của \(x\) và \(y\)” là

  • A.

    \(x.y.\)

  • B.

    \(x + y.\)

  • C.

    \(x - y.\)

  • D.

    \(\frac{x}{y}.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)

Cho biết \(x\) và \(y\) tỉ lệ thuận với nhau có các giá trị tương ứng trong bảng sau:

Cho biết   x   và   y   tỉ lệ thuận với nhau có các giá trị tương ứng trong bảng sau:  x    2    − 3    y    4    Giá trị ở ô trống trong bảng là (ảnh 1)

Giá trị ở ô trống trong bảng là

  • A.

    \( - 2.\)

  • B.

    \(6.\)

  • C.

    \( - 6.\)

  • D.

    \(2.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)

Điền từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu…..”

  • A.

    lớn hơn.

  • B.

    ngắn nhất.

  • C.

    nhỏ hơn.

  • D.

    bằng nhau.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)

Biểu thức biểu thị quãng đường Dung đi được trong \(x\) giờ với vận tốc \(40{\rm{ km/h}}\) là

  • A.

    \(40.x.\)

  • B.

    \(40 + x.\)

  • C.

    \(40:x.\)

  • D.

    \(\frac{x}{{40}}.\)

Chưa có lời giải