DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 19)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

A

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Anh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy  làm tam giác ABC vuông cân ở B. Biết rằng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA=a\) và diện tích tam giác SBC là \(\frac{{a}^{2}\sqrt{2}}{2}\) . Thể tích khối chóp  \(S.ABC\) là :
    • A.

       \(\frac{2{a}^{3}}{6}\)

    • B.

       \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}}{2}\)

    • D.

       \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  2. Câu 2
    Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{2}+\frac{16}{x}\) trên \(\left(0;+\infty \right)\) bằng :
    • A.

       \(4\sqrt[3]{4}\)

    • B.

      16

    • C.

      12

    • D.

       \(4\sqrt{2}\)

  3. Câu 3
    Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{x+1}\) là
    • A.

       \(x=-3\)

    • B.

       \(x=2\)

    • C.

       \(x=1\)

    • D.

       \(x=-1\)

  4. Câu 4
    Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \({A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}{D}^{\text{'}}\)lần lượt  là các điểm thuộc các cạnh \(SA,SB,SC,SD\) sao cho \(\frac{S{A}^{\text{'}}}{SA}=\frac{S{B}^{\text{'}}}{SB}=\frac{S{C}^{\text{'}}}{SC}=\frac{S{D}^{\text{'}}}{SD}=\frac{1}{3}\) . Tỉ số \(\frac{{V}_{S.{A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}{D}^{\text{'}}}}{{V}_{S.ABCD}}\) bằng
    • A.

       \(\frac{1}{81}\)

    • B.

       \(\frac{1}{9}\)

    • C.

       \(\frac{1}{27}\)

    • D.

       \(\frac{1}{54}\)

  5. Câu 5
    Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)=-{x}^{2}+4x\) trên đoạn \(\left[-2;5\right]\) là
    • A.

      -12

    • B.

      4

    • C.

      -4

    • D.

      12

  6. Câu 6
    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng 2a, tam giác \(SAB\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp  \(S.ABCD\) là
    • A.

       \({a}^{3}\sqrt{3}.\)

    • B.

       \(\frac{4{a}^{3}\sqrt{3}}{3}.\)

    • C.

       \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{3}.\)

    • D.

       \(4{a}^{3}\sqrt{3}.\)

  7. Câu 7
    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có \(\underset{x\to {3}^{-}}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=2\) và \(\underset{x\to {3}^{+}}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=-\infty .\) Mệnh đề nào sau đây đúng?
    • A.
      Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
    • B.

      Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang \(y=2\). 

    • C.
      Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. 
    • D.
      Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng \(x=3\).
  8. Câu 8
    Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên R?
    • A.

       \(y={x}^{3}-{x}^{2}+x+4\)

    • B.

       \(y=\frac{2x-5}{x+2}\)

    • C.

       \(y={x}^{4}+3{x}^{2}-4\)

    • D.

       \(y={x}^{2}-2x-2\)

  9. Câu 9
    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
    Media VietJack
    • A.

       \(y=-{x}^{3}+3x+4\)

    • B.

       \(y={x}^{3}+3{x}^{2}\)

    • C.

       \(y={x}^{3}+3x\)

    • D.

       \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}+4\)

  10. Câu 10
    Cho hàm số  \(y=f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như sau
    Media VietJack
    Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.
      Hàm số đạt cực đại tại \(x=1\). 
    • B.

      Hàm số đạt cực đại tại \(x=3\). 

    • C.
      Hàm số đạt cực đại tại \(x=2\). 
    • D.
      Hàm số đạt cực đại tại \(x=-2\)
  11. Câu 11
    Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  \(y=\frac{x+1}{2x+1}\) là
    • A.

       \(y=2\)

    • B.

       \(y=-2\)

    • C.

       \(y=\frac{1}{2}\)

    • D.

       \(y=1\)

  12. Câu 12
    Cho hàm số \(y=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\)  (a khác 0) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
    Media VietJack
    • A.

       \(\left\{\begin{array}{l}a<0\ {b}^{2}-3ac<0\end{array}\right.\)

    • B.

       \(\left\{\begin{array}{l}a<0\ {b}^{2}-3ac>0\end{array}\right.\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{l}a>0\ {b}^{2}-3ac<0\end{array}\right.\)

    • D.

       \(\left\{\begin{array}{l}a>0\ {b}^{2}-3ac>0\end{array}\right.\)

  13. Câu 13
    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm \({f}^{\text{'}}\left(x\right)=\left(x+1\right){\left(x-2\right)}^{2}\left(x-3\right)\). Hỏi hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  14. Câu 14
    Cho khối lăng trụ  \(\left(H\right)\) có thể tích V, diện tích S và chiều cao h. mệnh đề nào sau đây đúng?
    • A.

       A. \(h=\frac{S}{3V}\)

    • B.

       \(h=\frac{3V}{S}\)

    • C.

        \(h=\frac{S}{V}\)

    • D.

       \(h=\frac{V}{S}\)

  15. Câu 15
    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{x-3}{{x}^{2}+2x+m}\) có 1 tiệm cận đứng.
    • A.

       \(m=1\); \(m=-15\)

    • B.

       \(m=3\); \(m=15\)

    • C.

       \(m<2\)

    • D.

       \(m>1\)

  16. Câu 16
    Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng
    • A.
      2020. 
    • B.
      2022. 
    • C.
      4044. 
    • D.
      4040.
  17. Câu 17
    Cho hàm số  \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}+9x-2\) đạt cực trị tại \({x}_{1}\), \({x}_{2}\) . Giá trị của biểu thức \(S={{x}_{1}}^{2}+{{x}_{2}}^{2}\) bằng?
    • A.

      10

    • B.

      6

    • C.

      4

    • D.

      8

  18. Câu 18
    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m dể hàm số \(y={x}^{3}-2m{x}^{2}+\left({m}^{2}-3\right)x-3\) đạt cực đại tại \(x=1\).
    • A.

       \(\left\{0\right\}\)

    • B.

       \(\left\{0;4\right\}\)

    • C.

       \(\left\{\varnothing \right\}\)

    • D.

       \(\left\{4\right\}\)

  19. Câu 19
    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) xác định và liên tục trên các khoảng \(\left(-\infty ;2\right),\text{}\left(2;+\infty \right)\) và có bảng biến thiên như sau:
    Media VietJack
    Mệnh đề nào sau đây đúng?
    • A.
      Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng \(x=-1\) và tiệm cận ngang \(y=2\)
    • B.

      Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng \(x=2\) và tiệm cận ngang \(y=-1\)

    • C.

      Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận. 

    • D.
      Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
  20. Câu 20
    Hàm số nào sau đây có cực trị ?
    • A.

       \(y=3x+4\)

    • B.

       \(y=\frac{2x-1}{3x+2}\)

    • C.

       \(y={x}^{4}+3{x}^{2}+2\)

    • D.

       \(y={x}^{3}+1\)

  21. Câu 21
    Cho hàm số \(y={x}^{4}-{x}^{2}+3\). Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.
      Hàm số có một điểm cực trị. 
    • B.

      Hàm số có ba điểm cực trị. 

    • C.
      Hàm số có hai điểm cực trị. 
    • D.
      Hàm số không có cực trị
  22. Câu 22
    Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  23. Câu 23
    Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang
    • A.

       \(y=\frac{\sqrt{{x}^{2}-1}}{x}\)

    • B.

       \(y=\frac{\sqrt{1-{x}^{2}}}{x}\)

    • C.

       \(y=\frac{{x}^{2}-1}{x}\)

    • D.

       \(y=\frac{1-{x}^{2}}{x}\)

  24. Câu 24

    Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

    Media VietJack

    • A.

      8

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      0

  25. Câu 25
    Đồ thị hàm số \(y=\frac{x-4}{{x}^{2}-16}\) có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
    • A.
      1. 
    • B.
      0. 
    • C.
      2. 
    • D.
      3.
Xem trước