DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 12 (Đề 2)

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C
Câu 1 (0.25đ)

 Cho bảng số liệu

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ

Để thể hiện cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Thái Lan và Việt Nam năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ miền

  • B.

    Biểu đồ cột

  • C.

    Biểu đồ đường.

  • D.

    Biểu đồ tròn

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên?

  • A.

    Mở rộng và đa dạng hoá thị trường.

  • B.

    Tăng cường sản xuất hàng hoá.

  • C.

    Nâng cao năng suất lao động.

  • D.

    Tổ chức sản xuất hợp lí.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:

  • A.

    Hà Nội – Lào Cai.

  • B.

    Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

  • C.

    Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy

  • D.

    Hà Nội - Thái Nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Con đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía Tây đất nước là:

  • A.

    Đường Hồ Chí Minh.

  • B.

    Quốc Lộ 1

  • C.

    Quốc lộ 9

  • D.

    Quốc lộ 2.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều rau nhất cả nước:

  • A.

    Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

  • C.

    Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

  • D.

    Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

  • A.

    Hạ Long, Thái Nguyên.

  • B.

    Thái Nguyên, Việt Trì.

  • C.

    Hạ Long, Lạng Sơn.

  • D.

    Hạ Long, Điện Biên Phủ.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

  • A.

    Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

  • B.

    Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

  • C.

    Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu.

  • D.

    Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Phong trào người Việt dùng hàng Việt không có ý nghĩa:

  • A.

    Giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.

  • B.

    Thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập.

  • C.

    Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

  • D.

    Hạn chế hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết Khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.

    Thừa Thiên – Huế.

  • B.

    Hà Tĩnh.

  • C.

    Quảng Ngãi.

  • D.

    Phú Yên.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Các thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là:

  • A.

    Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

  • B.

    Bắc Mĩ và châu Á.

  • C.

    Khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

  • D.

    Châu Âu và châu Phi.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

ccó GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ?

  • A.

    Bình Thuận.

  • B.

    Khánh Hòa. 

  • C.

    Quảng Ngãi.

  • D.

    Bình Định.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ( năm 2007) đạt trên 60%?

  • A.

    Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum, Lâm Đồng

  • B.

    Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Hà Tĩnh

  • C.

    Quảng Bình, Hà Giang, Kon Tum, Lâm Đồng

  • D.

    Tuyên Quang, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta trong những năm qua tăng và cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do:

  • A.

    Các thành phần khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

  • B.

    Đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo

  • C.

    Kết quả của việc nước ta gia nhập WTO.

  • D.

    Kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm:

  • A.

    Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

  • B.

    Sử dụng nhiều loại tài nguyên có quy mô lớn.

  • C.

    Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

  • D.

    Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên- kinh tế - xã hội.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là:

  • A.

    Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.

  • B.

    Bãi đá cổ SaPa và thành nhà Hồ.

  • C.

    Vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.

  • D.

    Vịnh Hạ Long và Phong Nha – Kẻ Bàng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

 Cho biểu đồ:

Đề kiểm tra 45 phút Địa Lí 12 Học kì 2 (Đề 2 - có đáp án và thang điểm chi tiết)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2014?

  • A.

    Diện tích lúa hè thu giảm liên tục, lúa khác tăng.

  • B.

    Diện tích lúa khác, lúa hè thu tăng liên tục.

  • C.

    Sản lượng lúa tăng liên tục qua các năm.

  • D.

    Diện tích lúa hè thu lớn hơn diện tích lúa khác.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:

  • A.

    Có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

  • B.

    Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn.

  • C.

    Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

  • D.

    Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Theo cách phân loại hiện hành, các ngành công nghiệp nước ta có:

  • A.

    2 nhóm với 19 ngành

  • B.

    4 nhóm với 23 ngành.

  • C.

    3 nhóm với 29 ngành

  • D.

    5 nhóm với 32 ngành.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ:

  • A.

    Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch.

  • B.

    Chính sách đổi mới của nhà nước.

  • C.

    Phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách.

  • D.

    Quy hoạch các vùng du lịch.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực – thực phẩm của nước ta là:

  • A.

    Lao động có kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

  • B.

    Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

  • C.

    Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

  • D.

    Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết quy mô dân số các đô thị ở vùng đồng bằng sông Hồng xếp theo tứ tự giảm dần là:

  • A.

    Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Hải Dương.

  • B.

    Hà Nội, Nam Định, Hải Dương, Hải Phòng.

  • C.

    Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Hải Dương.

  • D.

    Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng:

  • A.

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

  • B.

    Đông Nam Bộ

  • C.

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • D.

    Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải