DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 9 có đáp án (Đề 1)

Tự luận toán lớp 9

Tổng câu hỏi:8
Thời gian làm: 00:18:00

Tổng câu hỏi: 8

Thời gian làm: 00:18:00

A
Câu 1 (1.25đ)

(2,5 điểm)

1. Trong cuộc thi “Đố vui để học”, mỗi thí sinh phải trả lời 12 câu hỏi. Mỗi câu hỏi gồm bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì được cộng thêm 5 điểm, trả lời sai bị trừ 2 điểm. Khi bắt đầu cuộc thi mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm. Thí sinh nào đạt từ 50 điểm trở lên sẽ được vào vòng tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi tiếp theo?

2. Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Gen B có \(3\,\,600\) liên kết hydrogen và có hiệu giữa nucleotide loại \(T\) với loại nucleotide không bổ sung với nó là \(300\) nucleotide. Tính số nucleotide từng loại của gen B. Biết rằng, để tính số lượng nucleotide \(\left( {A,{\rm{ }}T,{\rm{ }}G,{\rm{ }}C} \right)\) trong phân tử DNA, ta áp dụng nguyên tắc bổ sung: “\(A\) liên kết với \(T\) bằng 2 liên kết hydrogen và \(G\) liên kết với \(C\) bằng 3 liên kết hydrogen” và \(\% A = \% T,\,\,\% G = \% C.\) Tổng số nucleotide trong gen:

\(N = A + T + G + C = 2A + 2G = 2T + 2C.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 4 (1.25đ)

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 5{\rm{\;cm}}\) và đường cao \(AH = 3{\rm{\;cm}}.\) Tính số đo góc \(C\) (làm tròn kết quả đến phút).

Chưa có lời giải

Câu 5 (1.25đ)

Cho phương trình \(2x - 5y = 1{\rm{ }}\left( * \right)\)

Cho phương trình   2 x − 5 y = 1 ( ∗ )    Đúng  Sai  a) Cặp số   ( − 2 ; 1 )   là nghiệm của phương trình   ( ∗ )  .  b) Phương trình   ( ∗ )   là phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm.  c) Hệ số   a ; b ; c   của phương trình   ( ∗ )   lần lượt là   2 ; 5 ; 1.    d) Tập hợp các điểm có tọa độ   ( x ; y )   thỏa mãn phương trình   ( ∗ )   là một đường thẳng (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 6 (1.25đ)

Trong hai giá trị \(x = 1\) và \(x = 2\), giá trị nào là nghiệm của bất phương trình \(3x - 4 \le 0?\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1.25đ)

(0,5 điểm) Cho \(a,\,\,b,\,\,c\) là ba số không âm.

Chứng minh bất đẳng thức \({a^3} + {b^3} \ge {a^2}b + {b^2}a = ab\left( {a + b} \right).\,\,\,\left( 1 \right)\)

Áp dụng bất đẳng thức (1), chứng minh bất đẳng thức sau:

\(\frac{1}{{{a^3} + {b^3} + abc}} + \frac{1}{{{b^3} + {c^3} + abc}} + \frac{1}{{{c^3} + {a^3} + abc}} \le \frac{1}{{abc}}\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (1.25đ)

(2,0 điểm)

a) Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 4{\rm{\;cm}}\), \(BC = 4,5{\rm{\;cm}}\), \(\widehat {B\,} = 40^\circ \). Gọi \(AH\) là đường cao kẻ từ đỉnh \(A\) của tam giác. Tính độ dài các đoạn thẳng \(AH,\,\,BH,\,\,AC\) và số đo góc \(C\) của tam giác \(ABC\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của cm và làm tròn đến phút của số đo góc).

(2,0 điểm)  a) Cho tam giác   A B C   có   A B = 4 c m  ,   B C = 4 , 5 c m  ,   ˆ B = 40 ∘  . Gọi   A H   là đường cao kẻ từ đỉnh   A   của tam giác. Tính độ dài các đoạn thẳng   A H , B H , A C   và số đo góc   C   của tam giác   A B C   (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của cm và làm tròn đến phút của số đo góc).    b) Tính chiều cao của một ngọn núi (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị), biết tại hai điểm   A , B   cách nhau   500 m ,   người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng lần lượt là   34 ∘   và   38 ∘   (hình vẽ). (ảnh 1)

b) Tính chiều cao của một ngọn núi (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị), biết tại hai điểm \(A,\,\,B\) cách nhau \(500{\rm{\;m,}}\) người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng lần lượt là \(34^\circ \) và \(38^\circ \) (hình vẽ).

Chưa có lời giải