DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 3)

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Đ
Chia sẻ
Câu 1 (0.2đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Biết đồ thị \(g\left( x \right) = f'\left( {x + 2} \right) + 2\) hình vẽ bên. Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\)nghịch biến trong khoảng nào?
Media VietJack
  • A.
    \(\left( { - \infty \,;\,3} \right)\).
  • B.
    \(\left( {3\,;\,5} \right)\).
  • C.
    \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).
  • D.
    \(\left( {5\,;\, + \infty } \right)\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)
Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có \(AB = a\), cạnh bên tạo với đáy một góc \(60^\circ \). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
  • A.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).
  • B.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
  • C.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\).
  • D.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)
Khối chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) biết diện tích \((ABCD)\) bằng \(9\), chiều cao \(SO = 4.\) Gọi \(S'\) là trung điểm của \(SO\). Tính thể tích khối chóp \(S'.ABCD\) bằng
  • A.
    \(6\).
  • B.
    \(12\).
  • C.
    \(3\).
  • D.
    \(18\).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)
Thể tích của khối đa diện đều loại \(\left\{ {4;3} \right\}\), biết diện tích một mặt bằng \(9\) là
  • A.
    \(18\).
  • B.
    \(8\).
  • C.
    \(64\).
  • D.
    \(27\).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)
Cho hàm số \(y = {x^3} - 3x\). Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào?
  • A.
    \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).
  • B.
    \(\left( { - 2\,;\,0} \right)\).
  • C.
    \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).
  • D.
    \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)
Gọi \(M,n\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^3} - 3x + 3\)trên \(\left[ {0;2} \right]\). Tính \(M + n\) bằng
  • A.
    \(5\).
  • B.
    \(4\).
  • C.
    \(8\).
  • D.
    \(6\).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình sau. Chọn mệnh đề sai.
Media VietJack
  • A.
    Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang \(y = 1\).
  • B.
    Hàm số luôn tăng trên từng khoảng xác định.
  • C.
    Đồ thị hàm số có tâm đối xứng.
  • D.
    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng \(x = 1\).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)
Thể tích khối tứ diện đều cạnh \(3\sqrt 2 \) bằng
  • A.
    \(9\).
  • B.
    \(3\sqrt 2 \).
  • C.
    \(6\).
  • D.
    \(3\sqrt 2 \).

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)
Thể tích khối đa diện đều loại \({\rm{\{ }}3\,;\,\,4\} \) có độ dài cạnh bằng \(\sqrt 3 \) là
  • A.
    \(\sqrt 6 \).
  • B.
    \(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).
  • C.
    \(\sqrt 3 \).
  • D.
    \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)
Cho hình chóp \(S.ABC\) có chiều cao \(SA = 3a\), đáy \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), \(AB = a,AC = 2a\). Thể tích của nó bằng
Media VietJack
  • A.
    \({a^3}\).
  • B.
    \(\frac{{{a^3}}}{3}\).
  • C.
    \(3{a^3}\).
  • D.
    \(2{a^3}\).

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên , \(f\left( 0 \right) = - 1;\,f\left( 2 \right) = 1;\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = + \infty ;\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - \infty \). Biết đồ thị \(y = f'\left( x \right)\) hình vẽ. Có bao nhiêu số nguyên \(m\) để phương trình \(f\left( x \right) = m\) có 3 nghiệm phân biệt?
Media VietJack
  • A.
    \(0\).
  • B.
    \(1\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{1 - x}}\) có tiệm cận ngang là
  • A.
    \(x = - 2.\)
  • B.
    \(x = 1.\)
  • C.
    \(y = - 2.\)
  • D.
    \(y = 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)
Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có tâm đáy là \(O\). Gọi \(M,\,N,\,P,\,Q\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,SB,\,SC,\,SD\). Hình hộp có đáy là \(MNPQ\), đáy kia là \(M'N'P'Q'\) với \(M'\) là trung điểm của \(AO\). Gọi \({V_1}\) là thể tích khối chóp \(S.ABCD\), \({V_2}\) là thể tích khối hộp \(MNPQ.M'N'P'Q'\). Tính tỉ số \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\)

Media VietJack

  • A.
    \(\frac{5}{8}\).
  • B.
    \(\frac{8}{5}\).
  • C.
    \(\frac{8}{3}\).
  • D.
    \(\frac{3}{8}\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)
Cho khối hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)có thể tích bằng 12. Gọi \(O\) là tâm của \(ABCD\). Thể tích khối chóp \(O.A'B'C'D'\)bằng
  • A.
    \(6\).
  • B.
    \(4\).
  • C.
    \(9\).
  • D.
    \(5\).

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)
Số tiếp tuyến kẻ từ \(A\left( {1;0} \right)\) đến đồ thị hàm số\(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\)
  • A.
    \(1\).
  • B.
    \(4\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(3\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)
Cho Media VietJack. Tính y'(1)bằng
  • A.
    Media VietJack.
  • B.
    Media VietJack.
  • C.
    Media VietJack.
  • D.
    Media VietJack.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)
Cho lăng trụ \(ABC.A'B'C'\), đáy là tam giác đều cạnh \(a,\)\(AA' = AB' = AC' = a.\) Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng.
  • A.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\)
  • B.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}\)
  • C.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\)
  • D.
    \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có \(\mathop {min}\limits_{\left[ { - 1;\,1} \right]} f\left( x \right) = 5\) tại \(x = 1\). Bất phương trình \(f\left( x \right) + \sqrt {1 - x} + \sqrt {5 - x} \le m\) có nghiệm \(x \in \left[ { - 1;\,1} \right]\)khi \(m\) thoả mãn:
  • A.
    \(m \le 7\).
  • B.
    \(m < 7\).
  • C.
    \(m > 7\).
  • D.
    \(m \ge 7\).

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)
Cho tứ diện \(SABC\), biết \(\overrightarrow {SA} = 2\overrightarrow {SM} ;2\overrightarrow {SB} = 3\overrightarrow {SN} \). Tính thể tích khối tứ diện \(SMNC\) biết thể tích khối tứ diện \(SABC\) bằng \(9.\)
  • A.
    \(3\)
  • B.
    \(4\)
  • C.
    \(2\)
  • D.
    \(6\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)
Cho tứ diện ABCDcó AB = 2, CD = 3, góc giữa ABvà CDbằng 300, thể tích khối tứ diện ABCDbằng 2. Khoảng cách giữa ABvà CDbằng
  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)
Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước \(3\); \(4\); \(5\). Tính thể tích khối đa diện có \(6\)đỉnh là tâm của \(6\)của hình hộp chữ nhật bằng
  • A.
    \(10\).
  • B.
    \(20\).
  • C.
    \(12\).
  • D.
    \(15\).

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)
Cho hình hộp ABCA'B'C'có đáy ABCDlà hình thoi AB = A, Media VietJack, A'cách đều A, B, D, Media VietJack. Thể tích khối đa diện Media VietJack?
  • A.
    Media VietJack.
  • B.
    Media VietJack.
  • C.
    Media VietJack.
  • D.
    Media VietJack.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hình chóp đều \(S.ABC\)\(AB = 2\sqrt 3 \), mặt bên tạo với đáy một góc \({45^0}\).

Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng

  • A.
    \(2\sqrt 3 \).
  • B.
    \(4\sqrt 3 \).
  • C.
    \(8\sqrt 3 \).
  • D.
    \(\sqrt 3 \).

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)
Có bao nhiêu số nguyên \(m\) để hàm số \(y = \left| {{x^3} - 3x - m} \right|\) có giá trị nhỏ nhất trên \(\left[ {0;\,1} \right]\) là nhỏ nhất.
  • A.
    \(3\).
  • B.
    \(1\).
  • C.
    \(2\).
  • D.
    \(4\).

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)
Có bao nhiêu số nguyên Media VietJackđể đồ thị hàm số Media VietJackcó tiệm cận đứng ?
  • A.
    2019.
  • B.
    2020.
  • C.
    2022.
  • D.
    2021.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu \(y'\) như sau:

Media VietJack

Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?
  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    0.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)
Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.
Media VietJack
  • A.
    \(y = {x^4} - 2{x^2}\).
  • B.
    \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).
  • C.
    \(y = 3x - {x^3}\).
  • D.
    \(y = {x^3} - 3x\).

Chưa có lời giải