DayThemLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Bộ đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 14)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

L

Biên soạn tệp:

Phạm Quang Long

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị đạo hàm như hình vẽ bên dưới. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
    Media VietJack
    • A.
      4.
    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      1.
  2. Câu 2
    Cho khối chóp \(S.ABC\) có các cạnh \(SA,{\rm{\;}}SB,{\rm{\;}}SC\) đôi một vuông góc. Biết độ dài các cạnh \(SA,{\rm{\;}}SB,{\rm{\;}}SC\) lần lượt là \(a,{\rm{\;}}b,{\rm{\;}}c\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) là
    • A.
      \(V = \frac{1}{2}abc.\)
    • B.
      \(V = \frac{1}{6}abc\)
    • C.
      \(V = \frac{1}{3}abc\)
    • D.
      \(V = abc.\)
  3. Câu 3
    Cho hàm số bậc năm \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị \(y = f'\left( x \right)\) như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^3} + 3{x^2}} \right)\)
    Media VietJack
    • A.
      \(7\).
    • B.
      \(6\).
    • C.
      \(11\).
    • D.
      \(4\).
  4. Câu 4
    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
    Media VietJack
    • A.
      \(\left( { - 1;2} \right)\).
    • B.
      \(\left( { - 2; - 1} \right)\).
    • C.
      \(\left( { - 2;1} \right)\).
    • D.
      \(\left( { - 1;1} \right)\).
  5. Câu 5

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ.

    Media VietJack

    Phương trình \(2\left| {f\left( x \right)} \right| = 1\) có bao nhiêu nghiệm nhỏ hơn 2?
    • A.
      \(4\).
    • B.
      \(2\).
    • C.
      \(6\).
    • D.
      \(3\).
  6. Câu 6
    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình bên dưới.

    Media VietJack

    Hỏi hàm số \(g\left( x \right) = 2f\left( {2 - \frac{x}{2}} \right) + \frac{{{x^2}}}{4} - 2x + 2020\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
    • A.
      \(\left( {2;\,3} \right)\).
    • B.
      \(\left( {\, - 1;\,3} \right)\).
    • C.
      \(\left( { - 2;\,3} \right)\).
    • D.
      \(\left( {10;\, + \infty } \right)\).
  7. Câu 7
    Tìm tham số m để đồ thị hàm số \(y = {x^3} + \left( {2m + 1} \right){x^2} + \left( {1 - 5m} \right)x + 3m + 2\) đi qua điểm \(A\left( {2;3} \right)\).
    • A.
      \(m = 10\).
    • B.
      \(m = - 10\).
    • C.
      \(m = 13\).
    • D.
      \(m = - 13\)
  8. Câu 8
    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

    Media VietJack

    Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

    • A.
      \(0\).
    • B.
      \(5\).
    • C.
      \(1\).
    • D.
      \(2\).
  9. Câu 9
    Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
    • A.
      \(\left\{ {5;3} \right\}.\)
    • B.
      \(\left\{ {3;4} \right\}.\)
    • C.
      \(\left\{ {4;3} \right\}.\)
    • D.
      \(\left\{ {3;5} \right\}.\)
  10. Câu 10
    Hàm số \(y = \frac{{x - {m^2}}}{{x + 1}}\) có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) bằng \( - 1\) khi
    • A.
      \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = 1}\\{m = - 1}\end{array}} \right.\).
    • B.
      \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = \sqrt 3 }\\{m = - \sqrt 3 }\end{array}} \right.\).
    • C.
      \(m = - 2\).
    • D.
      \(m = 3\).
  11. Câu 11

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục, có đạo hàm trên \(\left[ { - 2;4} \right]\)và có bảng biến thiên như hình vẽ

    Media VietJack

    Số nghiệm của phương trình \(3f\left( { - 2x + 1} \right) = 8{x^3} - 6x\)trên đoạn \(\left[ {\frac{{ - 3}}{2};\frac{3}{2}} \right]\)
    • A.
      \(3\).
    • B.
      \(5\).
    • C.
      \(1\).
    • D.
      \(2\).
  12. Câu 12
    Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\)\(BB' = a\), đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B\)\(AB = a\). Tính thể tích \(V\)của khối lăng trụ đã cho?
    • A.
      \(V = {a^3}\).
    • B.
      \(V = \frac{{{a^3}}}{6}\).
    • C.
      \(V = \frac{{{a^3}}}{3}\).
    • D.
      \(V = \frac{{{a^3}}}{2}\).
  13. Câu 13
    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành và có thể tích \(V\). Gọi \(E\) là điểm trên cạnh \(SC\) sao cho \(EC = 2ES\), \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng chứa đường thẳng \(AE\) và song song với đường thẳng \(BD\), \(\left( \alpha \right)\) cắt hai cạnh \(SB,\;SD\) lần lượt tại hai điểm \(M,\;N\). Tính theo \(V\) thể tích khối chóp \(S.AMEN\).
    • A.
      \(\frac{{2V}}{9}\).
    • B.
      \(\frac{V}{3}\).
    • C.
      \(\frac{V}{6}\).
    • D.
      \(\frac{V}{{12}}\).
  14. Câu 14
    Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
    • A.
      \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
    • B.
      \(\left( {1;2} \right)\).
    • C.
      \(\left( { - 1;1} \right)\).
    • D.
      \(\left( {2; + \infty } \right)\).
  15. Câu 15
    Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt?
    Media VietJack
    • A.
      \(6\).
    • B.
      \(10\).
    • C.
      \(12\).
    • D.
      \(11\).
  16. Câu 16
    Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?
    • A.
      \(y = - \sin x + \cos x\).
    • B.
      \(y = - {x^4} + {x^2} - 2019\).
    • C.
      \(y = {x^3} + 3{x^2} + 2019\).
    • D.
      \(y = - {x^2} + x + 2019\).
  17. Câu 17
    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh \(a\), \(AC = a\), cạnh \(SA\)vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\). Tính thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABCD\).
    • A.
      \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).
    • B.
      \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
    • C.
      \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
    • D.
      \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
  18. Câu 18
    Phát biểu nào sau đây là sai?
    • A.
      Nếu \(f'\left( {{x_0}} \right) = 0\) và \(f''\left( {{x_0}} \right) > 0\) thì hàm số đạt cực tiểu tại \({x_0}\).
    • B.
      Nếu \(f'\left( {{x_0}} \right) = 0\) và \(f''\left( {{x_0}} \right) < 0\) thì hàm số đạt cực đại tại \({x_0}\).
    • C.
      Nếu \(f'\left( x \right)\) đổi dấu khi \(x\) qua điểm \({x_0}\) và \(f\left( x \right)\) liên tục tại \({x_0}\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực trị tại điểm \({x_0}\).
    • D.
      Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực trị tại \({x_0}\) khi và chỉ khi \({x_0}\) là nghiệm của đạo hàm.
Xem trước