DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin học lớp 9 có đáp án (Đề 1)

Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin học lớp 9 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm tin học lớp 9

Tổng câu hỏi:24
Thời gian làm: 00:34:00

Tổng câu hỏi: 24

Thời gian làm: 00:34:00

M
Chia sẻ
Câu 1 (0.41đ)

Công thức =Chi tiêu!E14 tham chiếu đến cái nào?

  • A.
    Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính Chi tiêu.
  • B.
    Vùng dữ liệu kết thúc ở ô E14 của trang tính Chi tiêu.
  • C.
    Ô E14 của trang tính hiện tại.
  • D.
    Ô E14 của trang tính Chi tiêu.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 12 (0.41đ)

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

  • A.
    Quy tắc 50-50.
  • B.
    Quy tắc 50-30-20.
  • C.
    Quy tắc 50-20-30.
  • D.
    Quy tắc 20-30-50.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.41đ)

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là:

  • A.
    =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
  • B.
    =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
  • C.
    =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
  • D.
    =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.41đ)

Tên của phần mềm bảng tính là:

  • A.
    Microsoft PowerPoint.
  • B.
    Microsoft Word.
  • C.
    Microsoft Excel.
  • D.
    Microsoft OneNote.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.41đ)

Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì?

  • A.
    Giá trị NET.
  • B.
    Giá trị NTE.
  • C.
    Giá trị TEN.
  • D.
    Giá trị ENT.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.41đ)

Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?

  • A.
    .docx.
  • B.
    .pptx.
  • C.
    .xml.
  • D.
    xlsx.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.41đ)

Công thức chung của hàm COUNTIF là:

  • A.
    COUNTIF(range, criteria).
  • B.
    =COUNTIF(criteria, range).
  • C.
    COUNTIF(criteria, range).
  • D.
    =COUNTIF(range, criteria).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.57đ)

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá trị bằng 100000 là:

  • A.
    =SUM(A1:A12,100000,F1:F12).
  • B.
    =SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12).
  • C.
    =SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12).
  • D.
    =SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.41đ)

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

  • A.
    Phần mềm bảng tính.
  • B.
    Phần mềm soạn thảo văn bản.
  • C.
    Phần mềm chỉnh sửa ảnh.
  • D.
    Phần mềm tạo bài trình chiếu.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.41đ)
Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?
Media VietJack
  • A.

    =F3:F12.

  • B.
    $F$3:$F$12.
  • C.
    =$F$3:$F$12.
  • D.
    F3:F12.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.41đ)

Công thức chung của hàm IF là:

  • A.
    =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
  • B.
    =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).
  • C.
    =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).
  • D.
    =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.41đ)

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

  • A.
    COUNTIF.
  • B.
    SUMIF.
  • C.
    IF.
  • D.
    CHECK.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.41đ)

Trên mỗi trang tính Quy 1, Quy 2, Quy 3 và Quy 4, ô B4 chứa dữ liệu doanh thu của mỗi cửa hàng. Công thức nào sau đây đúng để tính tổng doanh thu cả năm của các cửa hàng ở ô B4 của trang tính Tổng hợp?

  • A.
    =Quy 1?E1+Quy 2?E1+Quy 3?E1+Quy 4?E1
  • B.
    =Quy 1 E1+Quy 2 E1+Quy 3 E1+Quy 4 E1
  • C.
    =SUM(Quy 1!E1, Quy 2!E1, Quy 3!E1, Quy 4!E1)
  • D.
    =SUM(Quy 1?E1+ Quy 2?E1+ Quy 3?E1+ Quy 4?E1)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.41đ)

Công thức nào sau đây có tham chiếu đến địa chỉ ở một trang tính khác?

  • A.
    =Sheet1?A2
  • B.
    =Sheet1!A2
  • C.
    =Thu nhập.A2
  • D.
    =Thu nhập,A2

Chưa có lời giải