DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin 11 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm tin học lớp 11

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

T
Câu 1 (0.35đ)

Câu lệnh

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi

FROM bannhac INNER JOIN nhacsi

ON bannhac.idNhacsi=nhacsi.idNhacsi;

Thực hiện nhiệm vụ gì?

  • A.

    Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac.

  • B.

    Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng nhacsi.

  • C.

    Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng bannhac và nhacsi.

  • D.
    Lấy danh sách gồm tenBannhac, tenNhacsi thông qua idNhacsi.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

  • A.

    " Create database".

  • B.

    "Create new".

  • C.

    "Root".

  • D.
    Foreign keys.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

Để truy vấn hai bảng qua liên kết khóa ta dùng mệnh đề nào sau đây

  • A.

    JOIN.

  • B.

    ON.

  • C.

    WHERE.

  • D.
    SELECT.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

  • A.

    Chọn Create new index -> Primary.

  • B.

    Chọn Create new index -> Key.

  • C.

    Chọn Create new index -> Unique.

  • D.
    Chọn Create new index -> Fulltext.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Để lưu lại bảng ta thực hiện

  • A.

    File/Save.

  • B.

    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.

  • C.

    Nhấn nút lệnh Save ngay bên dưới phần tạo cột của bảng.

  • D.
    Nhấn phím F2.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của giao diện quản lý được tạo bằng HeidiSQL?

  • A.

    Người dùng không cần biết, nhớ cấu trúc của bảng trong CSDL.

  • B.

    Giao diện dễ sử dụng.

  • C.

    Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

  • D.
    Mất quá nhiều thời gian của người dùng.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Để sao lưu các bảng ta chọn?

  • A.

    "Select All".

  • B.

    "File".

  • C.

    "New Session".

  • D.
    "Export Database".

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Khi khởi động phần mềm HeidiSQL tại ô Password ta điền gì?

  • A.

    Không bắt buộc.

  • B.

    Tùy theo mỗi lần dùng khác nhau có thể đặt Password khác nhau.

  • C.

    Bắt buộc chung 1 Password cho 1 máy trong các lần sử dụng khác nhau do nhười dùng cùng thống nhất.

  • D.
    Là Password khi cài đặt phần mềm đã quy định.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

  • A.

    Lỗi theo logic đã được khai báo.

  • B.

    Các lỗi không liên quan đến logic nào.

  • C.

    Lỗi theo logic chưa được khai báo.

  • D.
    Lỗi theo kí tự đã được khai báo.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Cột mã tỉnh, thành phố (idtinhtp) trong CSDl quản lí tỉnh, thành phố có thể sử dụng kiểu dữ liệu nào?

  • A.

    INT.

  • B.

    DECIMAL.

  • C.

    BINARY.

  • D.
    FLOAT.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.55đ)

Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

  • A.

    Cấu trúc bảng.

  • B.

    Chỉ số, ràng buộc.

  • C.

    Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

  • D.
    Cả ba đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

  • A.

    Mệnh đề ORDER BY.

  • B.

    Cú pháp câu lệnh SELECT.

  • C.

    Dùng toán tử BETWEEN…AND.

  • D.
    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Kiểu dữ liệu của trường Họ_Tên là gì?

Câu 12. Kiểu dữ liệu của trường Họ_Tên là gì?   A. INT.	 B. FLOAT.			 C. VARCHAR.		 D. DATE. (ảnh 1)

  • A.

    INT.

  • B.

    FLOAT.

  • C.

    VARCHAR.

  • D.
    DATE.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Điều gì làm cho việc quản trị CSDL trên máy tính trở nên quan trọng trong thời đại số hóa? Hãy chọn đáp án chưa chính xác:

  • A.

    Sự tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu.

  • B.

    Sự phức tạp và khó khăn trong việc quản lý dữ liệu lớn.

  • C.

    Nhu cầu cung cấp thông tin chính xác và kịp thời.

  • D.
    Quản lý thủ công có nhiều để tạo việc làm cho người lao động.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Có các loại khóa nào trong CSDL?

  • A.

    Khóa chính.

  • B.

    Khóa ngoài.

  • C.

    Khóa cấm trùng lặp giá trị.

  • D.
    Cả ba đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:

- Sách (Mã sách, Tên sách, Mã tác giả, Mã thể loại, Mã NXB, Năm xuất bản)

-Tác giả (Mã tác giả, Tên tác giả, website, Ghi chú)

-Thể loại (Mã thể loại, Tên thể loại)

SELECT Sách.tên sách, Thể loại.tên thể loại

FROM sach INNER JOIN theloai

ON Sách.Mã thể loại= Thể loại.Mã thể loại

Thực hiện nhiệm vụ gì?

  • A.

    Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sách.

  • B.

    Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Thể loại.

  • C.

    Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sách, Thể loại.

  • D.
    Lấy danh sách gồm tên sách, tên thể loại thông qua Mã thể loại

Chưa có lời giải