DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 13)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Phan Hậu

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong mặt phẳng Oxy cho hai A(1;-1)và B(-2;3). Gọi C,Dlần lượt là ảnh của điểm A,Bqua phép tịnh tiến \(\overrightarrow{v}=\left(6;-8\right)\). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A.

      ABCD là hình bình hành.

    • B.

      ABCD là hình bình hành.

    • C.
      ABCD là hình thang.
    • D.
      Bốn điểm A,B,C,D, thẳng hàng.
  2. Câu 2

    Cho hình chóp SABCD có đáy ABCDlà hình thang \(\left(AB//CD;AB>CD\right)\)N. Gọi M, Nlần lượt là trung điểm của SB, SC. Khi đó mặt phẳng (AMN)cắt hình chóp SABCDtheo thiết diện là

    • A.
      Tam giác.
    • B.
      Tứ giác.
    • C.
      Hình thang. 
    • D.
      Ngũ giác.
  3. Câu 3

    Tập xác định của hàm số \(y=\frac{2-\mathrm{cot}x}{1+\mathrm{cos}2x}\) là:

    • A.

      \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi |k\in \mathbb{Z}\right\}\).

    • B.
      \(ℝ\backslash \left\{k\frac{\pi}{2}|k\in \mathbb{Z}\right\}\).
    • C.
      \(ℝ\backslash \left\{k\pi |k\in \mathbb{Z}\right\}\).
    • D.
      \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi |k\in \mathbb{Z}\right\}\).
  4. Câu 4
    Cho tứ giác ABCD. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa các đỉnh của tứ giác ABCD
    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  5. Câu 5
    Tính diện tích S của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình \(3\left(\mathrm{sin}x+\frac{\mathrm{cos}3x+\mathrm{sin}3x}{1+2\mathrm{sin}2x}\right)=\mathrm{cos}2x+2\)
    • A.

      \(S=2\sqrt{2}\).

    • B.
      \(S=\frac{\sqrt{3}}{2}\).
    • C.
      \(S=\frac{\sqrt{3}}{4}\). 
    • D.
      \(S=\frac{\sqrt{3}}{6}\).
  6. Câu 6
    Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left(\frac{\pi}{2};\pi \right)?\)
    • A.

      y = cot x.

    • B.
      y = tan x.
    • C.
      y = cos x . 
    • D.
      y = sin x.
  7. Câu 7
    Tất cả các nghiệm của phương trình \(\mathrm{tan}2x=\sqrt{3}\)là:
    • A.

      \(x=\frac{\pi}{3}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}\).

    • B.
      \(x=\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{3};k\in \mathbb{Z}\).
    • C.
      \(x=\frac{\pi}{6}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}\). 
    • D.
      \(x=\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{2};k\in \mathbb{Z}\).
  8. Câu 8
    Tập nghiệm của phương trình cos 2x + 3sin x - 2= 0là
    • A.

      \(S=\left\{-\frac{\pi}{2}+k2\pi ;\frac{\pi}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

    • B.
      \(S=\left\{-\frac{\pi}{2}+k2\pi ;-\frac{\pi}{6}+k2\pi ;-\frac{5\pi}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).
    • C.
      \(S=\left\{-\frac{\pi}{2}+k2\pi ;\frac{\pi}{6}+k2\pi ;\frac{5\pi}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).
    • D.
      \(S=\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi ;\frac{\pi}{6}+k2\pi ;\frac{5\pi}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).
  9. Câu 9
    Phương trình \(sin2x-\sqrt{3}cosx=0\)có bao nhiêu nghiệm trên đoạn \(\left[0;2019\pi \right]\)?
    • A.

      4039

    • B.

      3030

    • C.

      2029

    • D.

      4040

  10. Câu 10

    Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số \(y=5\mathrm{cos}\left(2x-1\right)-2\mathrm{sin}\left(\frac{x}{2}+3\right)\).

    • A.

      \(T=4\pi\).

    • B.
      \(T=2\pi\).
    • C.
      \(T=6\pi\).
    • D.
      \(T=\pi\).
  11. Câu 11

    Đường cong trong hình vẽ sau đây mô tả đồ thị của hàm số \(y=A\mathrm{sin}\left(x+\alpha \right)+B\) (với \(A,B,\alpha\) là các hằng số và \(\alpha \in \left[0;\frac{\pi}{2}\right]\)). Tính \(S=A+B+\frac{12\alpha}{\pi}.\)

    Media VietJack
    • A.

      S = 3

    • B.

      S = 5

    • C.

      S = 1

    • D.

      S = 2

  12. Câu 12
    Đồ thị hàm số\(y=2\mathrm{cot}\left(x-\frac{\pi}{6}\right)\) đi qua điểm nào trong các điểm sau:
    • A.
      \(Q\left(\frac{\pi}{4};1\right)\).
    • B.
      \(Q\left(0;-\sqrt{3}\right)\). 
    • C.
      \(M\left(\frac{\pi}{3};2\sqrt{3}\right)\).
    • D.
      \(N\left(\frac{\pi}{2};\sqrt{3}\right)\).
  13. Câu 13

    Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I là trung điểm của AB, J là điểm đối xứng với B qua C, Klà điểm đối xứng với Bqua D. Mặt phẳng (IJK)cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là

    • A.

      \(\frac{{a}^{2}\sqrt{2}}{4}\).

    • B.
      \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{4}\). 
    • C.
      \(\frac{{a}^{2}}{3}\).  
    • D.
      \(\frac{{a}^{2}}{6}\).
  14. Câu 14

    Cho các hàm số sau: \(y=\mathrm{cos}3\left(\frac{x}{2}+\frac{\pi}{6}\right);\) y = cot2x, y =sin( 3x -2)\(y=\mathrm{tan}\left(2x+\frac{\pi}{4}\right).\)Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là R?

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      2

  15. Câu 15

    Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin( 2x -3) = cos(x + 1) trên đường tròn lượng giác là.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      6

  16. Câu 16

    Cho đường tròn (O) và một điểm Pnằm trong đường tròn đó. Một đường thẳng thay đổi đi qua P, cắt (O)tại hai điểm Avà B. Khi đó, quỹ tích các điểm M thỏa mãn \(\overrightarrow{PM}=\overrightarrow{PA}+\overrightarrow{PB}\)là:

    • A.

      Đường tròn ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến theo véc tơ \(\overrightarrow{v}=\overrightarrow{PO}\).

    • B.
      Đường tròn ảnh của đường tròn (C), đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số k = 2.
    • C.
      Đường tròn ảnh của đường tròn (C), đường kính PO qua phép quay tâm P, góc quay \(\alpha =90°\).
    • D.
      Đường tròn ảnh của đường tròn (O), đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số \(k=\frac{1}{2}\).
  17. Câu 17

    Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình \(2\mathrm{sin}\left(4x+\frac{\pi}{3}\right)+1=0\).

    • A.
      \(x=\frac{3\pi}{8}\).
    • B.
      \(x=\frac{7\pi}{24}\).
    • C.
      \(x=\frac{\pi}{8}\).
    • D.
      \(x=\frac{5\pi}{24}\).
  18. Câu 18

    Trong mặt phẳng Oxy, cho các phép biến hình

    \(f:M\left(x;y\right)\mapsto {M}^{\text{'}}=f\left(M\right)=\left(-x-3;y+1\right)\)\(g:M\left(x;y\right)\mapsto {M}^{\text{'}}=g\left(M\right)=\left(x+2;y-1\right)\)

    \(h:M\left(x;y\right)\mapsto {M}^{\text{'}}=h\left(M\right)=\left(y+1;-x\right)\)\(k:M\left(x;y\right)\mapsto {M}^{\text{'}}=k\left(M\right)=\left(-2y;-2x\right)\)

    Phép biến hình nào là phép tịnh tiến?

    • A.

      g

    • B.

      k

    • C.

      h

    • D.

      f

  19. Câu 19
    Số nghiệm của phương trình \({\mathrm{cos}}^{2}2x+\mathrm{cos}2x-\frac{3}{4}=0\) trên khoảng \(\left(0;3\pi \right)\) là
    • A.

      8

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      6

  20. Câu 20
    Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
    • A.
      \(y=\left|\mathrm{cot}x\right|\).
    • B.
      \(y=\frac{\mathrm{cot}3x}{{\mathrm{tan}}^{2}x+2}.\).
    • C.
      \(y=\frac{\mathrm{sin}x+1}{\mathrm{cos}2x}.\). 
    • D.
      \(y={\mathrm{tan}}^{2}x+\mathrm{s}\text{inx}.\).
  21. Câu 21
    Gọi M,N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=4{\mathrm{sin}}^{2}x+\sqrt{2}\mathrm{sin}\left(2x+\frac{\pi}{4}\right)\). Khi đó \(S={M}^{2}+m\)có dạng \(a+b\sqrt{2}\)thì:
    • A.

      \(a+b=11\).

    • B.
      \(a+b=10\). 
    • C.
      \(a+b=12\).
    • D.
      \(a+b=9\).
  22. Câu 22

    Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,Nlần lượt là trung điểm của SD,SC. Điểm O là tâm của hình bình hành. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

      \(\left(SBD\right)\cap \left(SAC\right)=SO\).

    • B.
      \(\left(SBD\right)\cap \left(ACM\right)=MO\).
    • C.
      \(\left(SAD\right)\cap \left(ABM\right)=AM\). 
    • D.
      \(\left(SAC\right)\cap \left(BDN\right)=AN\).
  23. Câu 23

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn \(\left[-2019;2019\right]\) để phương trình \(\left(m+1\right){\mathrm{sin}}^{2}x-\mathrm{sin}2x+\mathrm{cos}2x=0\) có nghiệm.

    • A.

      4036

    • B.

      2020

    • C.

      2021

    • D.

      4037

  24. Câu 24
    Tích các nghiệm của phương trình \({\mathrm{sin}}^{2}x+\mathrm{sin}2x+3{\mathrm{cos}}^{2}x=3\)trên nửa khoảng \(\left(0;\pi \right]\)là:
    • A.
      \(\frac{{\pi}^{2}}{4}\).
    • B.
      \(\frac{{\pi}^{2}}{4}\).
    • C.
      0.
    • D.
      \(\frac{{\pi}^{2}}{4}\)
  25. Câu 25
    Phương trình sin3x + sinx = cosx tương đương với phương trình nào sau đây:
    • A.

      \({\text{[cos}}^{2}(x+\frac{\pi}{2})-1\left]\right(4{\mathrm{sin}}^{2}2x-1)=0\).

    • B.
      \(\mathrm{sin}\left(x+\frac{\pi}{2}\right)(1-4\mathrm{sin}x.c\text{osx)=0}\).
    • C.
      \(\left(\mathrm{s}\text{inx}+1\right)\left(2\mathrm{sin}2x-1\right)=0\).
    • D.
      \(\left(\mathrm{s}\text{inx}-1\right)\left({\mathrm{tan}}^{2}\text{x- 4tanx+1}\right)=0\).
Xem trước