DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 12)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)
Cho tứ diện ABCD có M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,CD,BC. Mệnh đề nào sau đây sai?
  • A.

    \(MN\parallel BD\)và \(MN=\frac{1}{2}BD\).

  • B.
    \(MN\parallel PQ\)và MN=PQ.
  • C.
    MNPQ là hình bình hành.
  • D.
    MP và NQ chéo nhau.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)
Hàm số y = 1 + sinx có chu kì T là:
  • A.

    \(T=\pi\).

  • B.
    \(T=2\pi\).
  • C.
    \(T=\frac{\pi}{2}\).
  • D.
    \(T=4\pi\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)
Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 5 nữ đứng thành hàng ngang. Số cách sắp xếp mà nam, nữ đúng xen kẽ nhau là
  • A.
    \({(10!)}^{2}\).
  • B.
    \(10!\).
  • C.
    \(5!\). 
  • D.
    \(2.{(5!)}^{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)
Hệ số của \({x}^{15}{y}^{15}\)trong khai triển \({\left({x}^{3}+xy\right)}^{15}\)là
  • A.

    3003

  • B.

    5005

  • C.

    1

  • D.

    4004

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Trong không gian số vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)
Từ các chữ số thuộc tập hợp \(A=\left\{1;2;3;4;5;6;9\right\}\)có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau và chia hết cho 9?
  • A.

    24

  • B.

    48

  • C.

    120

  • D.

    72

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Một nhóm học sinh có 4em nữ và 5em nam. Số cách xếp 9em này thành một hàng ngang sao cho giữa hai em nữ bất kỳ đều

không có một em nam nào là

  • A.

    36

  • B.

    2880

  • C.

     \(9!\)

  • D.

    17280

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Có 6 học sinh và 4 thầy giáo sẽ ngồi trên một ghế dài. Số cách xếp chỗ cho 10 người đó sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh là

  • A.

    604800

  • B.

    86400

  • C.

    55012

  • D.

    120960

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Người ta định nghĩa “Mặt chéo của hình hộp là mặt tạo bởi hai đường chéo của hình hộp đó”. Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có số mặt chéo là

  • A.

    4

  • B.

    10

  • C.

    8

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)
Khi khai triển nhị thức Newton \(G\left(x\right)={\left(ax+1\right)}^{n}\) thì ta thấy trong đó xuất hiện hai số hạng 24x và \(252{x}^{2}\). Giá trị của a và n là
  • A.
    a =3,n =7.
  • B.
    a = 3,n =8.
  • C.
    a =4,n =6.
  • D.
    a =2, n = 12.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là

  • A.

    AH, H là hình chiếu của B trên CD.

  • B.
    AM, M là trung điểm của AB.
  • C.
    AK, K là hình chiếu của C trên BD.
  • D.
    AN, N là trung điểm của CD .

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Phương trình \(\mathrm{sin}2x-2m\left|\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x\right|-1+8{m}^{2}=0\) (m là tham số thực) có nghiệm khi và chỉ khi

  • A.

    \(-\sqrt{2}\le m\le \sqrt{2}\).

  • B.
    \(-\frac{\sqrt{2}}{4}\le m\le \frac{\sqrt{2}}{2}\).
  • C.
    \(m\le -\frac{\sqrt{2}}{4}\). 
  • D.
    \(m\ge \frac{\sqrt{2}}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)
Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ các số \(1;2;3;4;5;6\) sao cho tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số cuối 1 đơn vị?
  • A.

    72

  • B.

    216

  • C.

    108

  • D.

    144

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)
Cho hình chóp SABCDvới đáy ABCDlà tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp?
  • A.

    Lục giác.

  • B.
    Tứ giác.
  • C.
    Ngũ giác. 
  • D.
    Tam giác.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển \({\left(1+x+\frac{1}{x}\right)}^{n}\) biết \(n\ge 2\) là số nguyên dương thỏa mãn \({A}_{n}^{2}-{C}_{n+1}^{n-2}=14-14n\).

  • A.

    72864.

  • B.
    \(168699\). 
  • C.
    \(56233\).  
  • D.
    \(73789\).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Tại một buổi lễ có 15 cặp vợ chồng tham dự. Mỗi ông bắt tay một lần với mọi người trừ vợ mình. Các bà không ai bắt tay với

nhau. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?

  • A.

    210

  • B.

    105

  • C.

    315

  • D.

    78

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)
Hàm số \(y=\frac{\mathrm{cos}x}{3+m\mathrm{cos}x}\)xác định với mọi \(x\in ℝ\)khi
  • A.

    \(\left|m\right|\le 3\).

  • B.
    m = 0.
  • C.
    \(\left|m\right|\ge 3\).
  • D.
    \(\left|m\right|<3\).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Một hộp đựng 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng đèn bị hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng đèn ra khỏi hộp. Xác suất để trong ba bóng lấy ra có 2 bóng đèn bị hỏng là

  • A.

    \(\frac{12}{55}\).

  • B.
    \(\frac{21}{55}\).
  • C.
    \(\frac{8}{15}\).
  • D.
    \(\frac{28}{55}\).

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập \(\left\{2;3;\mathrm{..};10\right\}\) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần. Xác suất để số 3 được chọn và xếp ở vị trí thứ hai là

  • A.

    \(\frac{1}{3}\).

  • B.
    \(\frac{7}{12}\). 
  • C.
    \(\frac{5}{12}\).
  • D.
    \(\frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho 4điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB,AD lần lượt lấy các điểm M,N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây? 

  • A.

    (BCD)

  • B.

    (ABD)

  • C.

    (CMN)

  • D.

    (ADC)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Một bữa tiệc bàn tròn của các câu lạc bộ trong trường THPT Đào Duy Từ có 3 thành viên từ câu lạc bộ múa, 4 thành viên từ câu lạc bộ Tiếng anh và 5 thành viên từ câu lạc bộ Nhảy. Số cách xếp chỗ ngồi cho các thành viên sao cho những người cùng câu lạc bộ ngồi cạnh nhau là

  • A.
    34560.
  • B.
    103680. 
  • C.
    \(12!\). 
  • D.
    60.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Từ phòng chuyên môn gồm 15người, trong đó có Việt và Nam, người ta muốn chọn một tổ công tác gồm 5người, trong đó có 11tổ trưởng, 4tổ viên hơn nữa Việt và Nam không đồng thời có mặt trong tổ. Số cách chọn là

  • A.

    13585

  • B.

    4752

  • C.

    2730

  • D.

    2717

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Số nghiệm của phương trình: \({\mathrm{sin}}^{2}x+{\mathrm{sin}}^{2}2x+{\mathrm{sin}}^{2}4x=\frac{7}{2}\) trong khoảng \(\left(\pi ;3\pi \right)\) là.

  • A.

    2

  • B.

    0

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho tứ giác lồi ABCD và một điểm Skhông thuộc mp(ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A,B,C,D,S ? 

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Tại một khu dân cư, tỉ lệ người mắc bệnh tim là 8%, mắc bệnh huyết áp là 9% và mắc cả hai bệnh đó là 5%. Chọn ngẫu nhiên một người sống tại vùng đó. Xác suất để người đó bị mắc ít nhất một trong hai bệnh tim hoặc huyết áp là

  • A.

    0,12

  • B.

    0,14

  • C.

    0,22

  • D.

    0,07

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Gọi A là tập hợp các số có 5chữ số khác nhau được tạo từ các số \(\left\{1;2;3;4;5\right\}\). Từ Achọn ngẫu nhiên một số, xác suất số đó có số 3và 4đứng cạnh nhau là

  • A.

    \(\frac{2}{5}\).

  • B.
      B. \(\frac{4}{5}\).  
  • C.
    \(\frac{4}{25}\).  
  • D.
    \(\frac{1}{5}\).

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\frac{\mathrm{sin}x+\mathrm{cos}x+3}{2+\mathrm{cos}x}\)là
  • A.

    \(\mathrm{min}y=\frac{7}{3};\mathrm{max}y=3\).

  • B.
    \(\mathrm{min}y=1;\mathrm{max}y=\frac{7}{3}\).
  • C.
    \(\mathrm{min}y=\frac{1}{2};\mathrm{max}y=\frac{3}{2}\). 
  • D.
    \(\mathrm{min}y=-\frac{1}{2};\mathrm{max}y=1\).

Chưa có lời giải