DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề thi Địa lý THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (đề 3)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C
Câu 1 (0.25đ)

Khó khăn về tự nhiên trong phát triển ngành thủy sản của nước ta là 

  • A.

    cơ sở chế biến hải sản còn nhiều hạn chế. 

  • B.

    nhiều cơn bão và gió mùa Đông Bắc 

  • C.

    người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt. 

  • D.

    hệ thống cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Sông ngòi nước ta phần lớn là sông nhỏ và có chế độ nước theo mùa là do ảnh hưởng của 

  • A.

    hình dáng lãnh thổ và sự phân hóa của khí hậu. 

  • B.

    chế độ gió theo mùa và sự thay đổi của nhiệt độ. 

  • C.

    vị trí địa lí và tính phân bậc rõ rệt của địa hình. 

  • D.

    độ dốc địa hình và sự phân hóa của lượng mưa

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có số dân đông nhất? 

  • A.

    Vĩnh Long. 

  • B.

    Sa Đéc 

  • C.

    Trà Vinh.

  • D.

    Cần Thơ

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Than antraxit của nước ta tập trung nhiều nhất ở 

  • A.

    Cao Bằng. 

  • B.

    Quảng Ninh. 

  • C.

    Hải Phòng. 

  • D.

    Hà Giang.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tạo động lực phát triển chủ yếu cho ngành 

  • A.

    khai thác, chế biến thủy sản. 

  • B.

    khai thác, chế biến lâm sản. 

  • C.

    khai thác, chế biến khoáng sản. 

  • D.

    chế biến lương thực, thực phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW? 

  • A.

    Uông Bí. 

  • B.

    Ninh Bình. 

  • C.

    Phả Lại. 

  • D.

    Na Dương.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Mục đích chủ yếu của việc duy trì và phát triển tài nguyên rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là 

  • A.

    giữ mực nước ngầm, ngăn chặn nước biển dâng cao 

  • B.

    khắc phục sạt lở, hạn chế ảnh hưởng biến đổi khí hậu. 

  • C.

    đảm bảo cân bằng sinh thái, góp phần phát triển kinh tế. 

  • D.

    cung cấp gỗ củi, phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

GDP VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP/người của các quốc gia năm 2018? 

  • A.

    Cam-pu-chia thấp hơn Lào. 

  • B.

    Mi-an-ma cao hơn Lào. 

  • C.

    Cam-pu-chia thấp nhất. 

  • D.

    Mi-an-ma cao nhất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Tổng diện tích rừng của nước ta ngày càng tăng là do 

  • A.

    ngăn chặn phá rừng. 

  • B.

    phòng chống cháy rừng. 

  • C.

    khắc phục sạt lở đất. 

  • D.

    đẩy mạnh trồng rừng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất? 

  • A.

    Quy Nhơn. 

  • B.

    Huế. 

  • C.

    Đà Nẵng. 

  • D.

    Quảng Ngãi.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý dân và tỉ lệ dân thành thị của nước ta Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

  • A.

    Hạn chế tác hại của thiên tai, giữ nước ngầm. 

  • B.

    Phân bố lại dân cư, phổ biến kinh nghiệp sản xuất. 

  • C.

    Khai thác tốt tài nguyên, bảo vệ môi trường. 

  • D.

    Giải quyết việc làm, tạo tập quán sản xuất mới.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Mạng lưới đường bộ ở nước ta hiện nay 

  • A.

    được mở rộng và đã phủ kín các vùng. 

  • B.

    gắn liền với việc vận chuyển dầu khí. 

  • C.

    chưa hội nhập vào mạng đường xuyên Á. 

  • D.

    chủ yếu phục vụ cho ngành nông nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh nào sau đây? 

  • A.

    Thái Bình. 

  • B.

    Nam Định. 

  • C.

    Hải Phòng. 

  • D.

    Quảng Ninh.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm lớn nhất? 

  • A.

    Thanh Hóa 

  • B.

    Điện Biên 

  • C.

    Sơn La 

  • D.

    Lai Châu.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đèo Ngang nằm trên dãy núi nào sau đây? 

  • A.

    Hoành Sơn. 

  • B.

    Tam Điệp. 

  • C.

    Bạch Mã. 

  • D.

    Con Voi.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là 

  • A.

    tạo ra các nghề mới và làm thay đổi kinh tế nông thôn. 

  • B.

    góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ. 

  • C.

    tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm. 

  • D.

    thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Việc làm trở thành vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do 

  • A.

    trình độ lao động thấp, dịch vụ chưa đa dạng. 

  • B.

    dân số đông, kinh tế còn chậm chuyển dịch. 

  • C.

    đô thị phát triển, tài nguyên bị xuống cấp. 

  • D.

    dân số trẻ, nông nghiệp còn kém phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là 

  • A.

    giao thông vận tải. 

  • B.

    nguồn nguyên liệu. 

  • C.

    nguồn lao động. 

  • D.

    cơ sở năng lượng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Giá trị nhập khẩu ở nước ta tăng lên chủ yếu do 

  • A.

    nhu cầu sử dụng hàng hóa nước ngoài. 

  • B.

    hàng hóa đa dạng và chất lượng tốt. 

  • C.

    giá cả phù hợp với thu nhập người dân. 

  • D.

    nhu cầu sản xuất và tiêu dùng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Dân số thành thị ở nước ta ngày càng tăng do 

  • A.

    phát triển giao thông ở các đô thị. 

  • B.

    đô thị hóa và công nghiệp hóa 

  • C.

    xây dựng cơ sở hạ tầng hiện đại. 

  • D.

    cơ giới hóa và thu hút lao động.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Việc đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? 

  • A.

    Khai thác tốt ngư trường xa bờ, phát triển giao thông. 

  • B.

    Mang lại hiệu quả kinh tế cao, khẳng định chủ quyền. 

  • C.

    Đẩy mạnh giao lưu, bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ. 

  • D.

    Bảo vệ môi trường nước ven bờ, phát triển du lịch biển.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2019

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?  

  • A.

    Tròn. 

  • B.

    Miền. 

  • C.

    Đường. 

  • D.

    Cột.

Chưa có lời giải