DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Bộ đề thi cuối kì 2 Tin 12 có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm tin học lớp 12

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:34:00

K

Biên soạn tệp:

Huỳnh Kim Kiều

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

13-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

     Google Sites sẽ tự động lưu trang web đang tạo vào đâu?

    • A.

      Gmail.

    • B.

      Google Drive.

    • C.

      Google Docs.

    • D.
      Máy tính.
  2. Câu 2

    Phát biểu nào sau đây là SAI?

    • A.

      Để thiết lập chân trang cho trang web, di chuyển xuống cuối trang và nháy chuột vào nút Phát biểu nào sau đây là SAI? (ảnh 3)

    • B.

      Các thao tác thay đổi kích thước, di chuyển các đối tượng đã có (khối văn bản, hình ảnh, bản đồ,…) tương tự đối với bản đồ: chọn khối và kéo thả chuột.

    • C.
      Có thể huỷ bỏ một lệnh chỉnh sửa trang web vừa thực hiện bằng nút lệnh Phát biểu nào sau đây là SAI? (ảnh 1) (undo) hay thực hiện lại một lệnh trước đó bằng nút lệnh Phát biểu nào sau đây là SAI? (ảnh 2) (redo).
    • D.

      Nháy chuột vào nút lệnh Phát biểu nào sau đây là SAI? (ảnh 6) hoặc Phát biểu nào sau đây là SAI? (ảnh 7) nếu muốn sao chép hoặc xoá đối tượng đã chọn.

  3. Câu 3

    Xây dựng dàn ý và bố cục của trang web là công việc

    • A.

      tổng hợp những nội dung sẽ được trình bày, phân loại, sắp xếp chúng theo trình tự dễ theo dõi và bố cục trình bày các nội dung này trên các trang web.

    • B.

      giống như làm một bài văn với các ý mở bài, thân bài và kết bài.

    • C.

      định hình các khối chữ nhật trình bày từng nội dung của trang web.

    • D.
      lựa chọn tiêu đề chính, phụ cho phần đầu trang web, nội dung của phần thân trang web và các thông tin dự định trình bày trong phần chân trang web.
  4. Câu 4

    Nên chọn phông chữ nào để trình bày phần nội dung bài viết trên trang web?

    • A.

       Serif.

    • B.

      Sans Serif.

    • C.

       Cursive.

    • D.
       Monospace.
  5. Câu 5

    Nhóm lệnh đầu tiên của bảng chọn Chèn cho phép chèn đối tượng nào sau đây?

    • A.

      Băng chuyền hình ảnh.

    • B.

      Liên kết.

    • C.

      Thời tiết.

    • D.
       Đoạn video từ YouTube.
  6. Câu 6

    Em hãy sắp xếp các bước chuẩn bị để xây dựng trang web theo đúng trình tự.

    (1) Chuẩn bị tư liệu, lựa chọn phần mềm.

    (2) Định hình ý tưởng.

    (3) Xây dựng thiết kế.

    • A.

       (3) \(\to\) (2) \(\to\) (1).

    • B.

      (2) \(\to\) (3) \(\to\) (1).

    • C.

       (2) \(\to\) (1) \(\to\) (3).

    • D.
       (3) \(\to\) (1) \(\to\) (2).
  7. Câu 7

    Biểu tượng  Biểu tượng   dùng để làm gì? (ảnh 1)  dùng để làm gì?

    • A.

      Thiết lập quyền truy cập trang web.

    • B.

      Tạo liên kết tới các trangmạng xã hội.

    • C.

      Tương tác làm việc nhóm.

    • D.
      Đăng nhập tài khoản Google Sites.
  8. Câu 8

    Khi xem dữ liệu thống kê phản hồi, để biết thông tin chi tiết về câu trả lời của từng người, em thực hiện như thế nào?

    • A.

      Mở ứng dụng Forms và mở lại biểu mẫu cần xem dữ liệu thống kê \(\to\) Chọn Câu trả lời\(\to\) Chọn Bản tóm tắt\(\to\) Chọn Cá nhân.

    • B.

      Mở ứng dụng Forms và mở lại biểu mẫu cần xem dữ liệu thống kê \(\to\) Chọn Câu trả lời\(\to\) Chọn Cá nhân.

    • C.

      Mở ứng dụng Forms và mở lại biểu mẫu cần xem dữ liệu thống kê \(\to\) Chọn Cài đặt\(\to\) Chọn Cá nhân.

    • D.
      Mở ứng dụng Forms và mở lại biểu mẫu cần xem dữ liệu thống kê \(\to\) Chọn Câu trả lời\(\to\) Chọn Xem trong Trang tính.
  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây là SAI?

    • A.

      Logo có thể có dạng hình chữ nhật, favicon dạng hình vuông với kích thước 16 x 16, 32 x 32, 48 x 48 px.

    • B.

      Có thể chọn ảnh nền trang web từ ảnh trong Google Drive, Google Photos hay ảnh trên Internet.

    • C.
      Khi thiết lập ảnh nền cho trang web, độ sáng của ảnh được tự động điều chỉnh để vẫn đọc được phần chữ trên nền.
    • D.

      Các kích thước tuỳ chọn của phần đầu trang chỉ khác nhau về chiều rộng.

  10. Câu 10

    Hình nào dưới đây là cáp USB Type C?

    • A.
      Hình nào dưới đây là cáp USB Type C? (ảnh 2)
    • B.
      Hình nào dưới đây là cáp USB Type C? (ảnh 3)
    • C.

        Hình nào dưới đây là cáp USB Type C? (ảnh 4)

    • D.
      Hình nào dưới đây là cáp USB Type C? (ảnh 5)
  11. Câu 11

    Biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website được gọi là gì và được hiển thị tại vị trí nào?

    • A.

       Được gọi là favicon và hiển thị trước địa chỉ trang web trên thanh URL của trình duyệt.

    • B.

      Được gọi là logo và hiển thị trên thanh điều hướng của trang web.

    • C.

       Được gọi là favicon và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt.

    • D.
       Được gọi là logo và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt.
  12. Câu 12

    Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

    • A.

       Các máy tính xách tay, máy tính để bàn và máy tính bảng đều có sẵn khả năng kết nối Wi-Fi.

    • B.

      Bluetooth là một loại hình mạng có tốc độ khoảng 10Mb/s trong một phạm vi bán kính khoảng 10m.

    • C.

       Bluetooth có thể thay thế các giao tiếp nối tiếp dùng dây cáp truyền thống giữa các thiết bị đo, thiết bị định vị dùng GPS, thiết bị y tế, máy quét mã vạch,…

    • D.
      Saukhi truyền xong tệp từ máy tính qua điện thoại bằng Bluetooth, trên màn hình máy tính sẽ hiển thị thông báo Your device is ready to go.
Xem trước