DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ đề thi cuối kì 1 Toán 11 cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

Bộ đề thi cuối kì 1 Toán 11 cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

A
Chia sẻ
Câu 1 (0.83đ)
Cho tứ diện \(ABCD,\) vị trí tương đối của hai đường thẳng \(AC\)\(BD\)
  • A.
    Cắt nhau.
  • B.
    Song song.
  • C.
    Chéo nhau.
  • D.
    Trùng nhau.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)
Tính giới hạn \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2x - 3}}{{ - 4x + 2}}\).
  • A.
    \(L = 1\).
  • B.
    \(L = \frac{1}{2}\).
  • C.
    \(L = - \frac{1}{2}\).
  • D.
    \(L = - \frac{3}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới đây:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới đây:   Hàm số gián đoạn tại điểm 	A. \(x = 1.\)	B. \(x = 3.\)	C. \(x = 0.\)	D. \(x = 2.\) (ảnh 1)

Hàm số gián đoạn tại điểm

  • A.

    \(x = 1.\)

  • B.
    \(x = 3.\)
  • C.
    \(x = 0.\)
  • D.
    \(x = 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Tính \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^2} + 1}}.\)
  • A.
    1.
  • B.
    \( + \infty .\)
  • C.
    \( - \infty .\)
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Cho hai dãy \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \frac{1}{2}\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = - 2.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\) bằng
  • A.
    \( - 1.\)
  • B.
    1.
  • C.
    \( - \frac{1}{4}.\)
  • D.
    \(\frac{1}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số tăng?
  • A.
    \(4;\,9;\,14;\,19;\,24\).
  • B.
     \(9;7;5;3;1;0\)
  • C.
    \(\frac{1}{2};\,\frac{2}{5};\,\frac{3}{7};\,\frac{4}{9};\,\frac{5}{{12}}\).
  • D.
    \(0;\,1;\,2;\, - 3;\,7\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?
  • A.
    \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
  • B.
    \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
  • C.
    \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
  • D.
    \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
  • A.

    \({u_n} = - 3n + 2.\)

  • B.
    \({u_n} = {n^2} + 1.\)
  • C.
    \({u_n} = \frac{1}{{{n^2} + n}}.\)
  • D.
    \({u_n} = {2.3^n}.\)

Chưa có lời giải