DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề thi cuối học kì 1 Vật lí 10 có đáp án Đề thi cuối học kì 1 Vật lí 10 có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

Q
Câu 1 (0.35đ)

Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng quy \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) và \(\overrightarrow{{F}_{2}}\) thì vectơ gia tốc của chất điểm

  • A.
    cùng phương, cùng chiều với lực \(\overrightarrow{{F}_{2}}\).
  • B.
    cùng phương, cùng chiều với lực \(\overrightarrow{{F}_{1}}\).
  • C.
    cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa  \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) và \(\overrightarrow{{F}_{2}}\).
  • D.
    cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa \(\overrightarrow{{F}_{1}}\) và \(\overrightarrow{{F}_{2}}\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Một tàu hỏa dừng lại hẳn sau 30 s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Trong thời gian đó tàu chạy được 180 m. Tính vận tốc của tàu lúc bắt đầu hãm phanh và gia tốc của tàu?

  • A.
    Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 15 m/s và gia tốc là \(\mathrm{0,4}m/{s}^{2}\).
  • B.
    Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 12 m/s và gia tốc là -\(\mathrm{0,4}m/{s}^{2}\).
  • C.
    Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 15 m/s và gia tốc là \(\mathrm{0,2}m/{s}^{2}\).
  • D.
    Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 12 m/s và gia tốc là -\(\mathrm{0,2}m/{s}^{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.55đ)

Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ:

  • A.
    Chuyển động thẳng đều mãi.
  • B.
    Bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc.
  • C.
    Chỉ biến đổi vận tốc mà không bị biến dạng.
  • D.
    Chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?

  • A.
    tăng lên.
  • B.
    không đổi.
  • C.
    giảm đi.
  • D.
    có thể tăng lên hoặc giảm đi.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Đơn vị nào không phải đơn vị đo của áp suất là: 

  • A.
    Pa (Pascan).
  • B.
    kg/m3.
  • C.
    mmHg (milimét thủy ngân).
  • D.
    atm (atmôtphe).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Tốc độ trung bình là

  • A.
    đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
  • B.
    đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
  • C.
    cho biết hướng của chuyển động.
  • D.
    cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển, so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu?

  • A.
    0
  • B.
    AB
  • C.
    2AB
  • D.
    AB2.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Một vật có khối lượng m và thể tích V, có khối lượng riêng \(\rho\) được xác định bằng công thức \(\rho =\frac{m}{V}\). Biết sai số tương đối của m và V lần lượt là 12% và 5%. Hãy xác định sai số tương đối của \(\rho\).

  • A.
    16%.
  • B.
    15%.
  • C.
    17%.
  • D.
    18%.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1 = 15 N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là 25 N. Giá trị của F2 là:

  • A.
    10 N.
  • B.
    20 N.
  • C.
    30 N.
  • D.
    40 N.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Đơn vị của mômen lực là:

  • A.
    m/s.
  • B.
    N.m.
  • C.
    kg.m.
  • D.
    N.kg.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

  • A.
    người tác dụng vào xe.
  • B.
    xe tác dụng vào người.
  • C.
    người tác dụng vào mặt đất.
  • D.
    mặt đất tác dụng vào người.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Quãng đường bơi được và độ dịch chuyển của hai anh em

  • A.
    \({d}_{em}=-25m;{d}_{anh}=0;{s}_{em}=25m;{s}_{anh}=50m\)
  • B.
    \({d}_{em}=0m;{d}_{anh}=25;{s}_{em}=25m;{s}_{anh}=50m\)
  • C.
    \({d}_{em}=25m;{d}_{anh}=25;{s}_{em}=50m;{s}_{anh}=25m\)
  • D.
    \({d}_{em}=25m;{d}_{anh}=0;{s}_{em}=25m;{s}_{anh}=50m\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Bảng ghi thời gian rơi của một vật giữa hai điểm cố định

Thời gian rơi

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

0,345

0,346

0,342

0,343

Sai số tuyệt đối trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu?

  • A.
    0,015.
  • B.
    0,0015.
  • C.
    0,006.
  • D.
    0,024.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian bên dưới. Xác định tốc độ của chuyển động?

Media VietJack
  • A.
    340 m/s.
  • B.
    4 m/s.
  • C.
    1360 m/s.
  • D.
    85 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại vị trí cách chân vách đá 90 m. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.

  • A.

    \({v}_{0}=\mathrm{11,7}m/s\)

  • B.
    \({v}_{0}=\mathrm{28,2}m/s\)
  • C.
    \({v}_{0}=\mathrm{56,3}m/s\)
  • D.
    \({v}_{0}=\mathrm{23,3}m/s\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Hình 7.2 mô tả đồ thị (v – t) của bốn xe ô tô A, B, C, D. Nhận định nào sau đây là đúng?

Media VietJack
  • A.
    Xe C chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều.
  • B.
    Chỉ có xe C chuyển động đều và chuyển động của xe A là biến đổi đều.
  • C.
    Xe A và B chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.
  • D.
    Xe D chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.

Chưa có lời giải