DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

Bộ đề ôn thi THPTQG 2019 Hóa học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 4)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Hoàng Như Linh

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 6a). Hiđro hóa gam X cần 2,688 lít H2 (đktc), thu được 25,86 gam Y (este no). Đun nóng  gam X với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được gam chất rắn. Giá trị của là:

    • A.

      57,2.

    • B.

       42,6.

    • C.

       53,2.

    • D.

       27,66.

  2. Câu 2

    Đốt cháy hoàn toàn 17,68 gam một chất béo X cần vừa đủ 1,6 mol O2 thu được 1,04 mol nước. Cho toàn bộ lượng chất béo trên tác dụng với NaOH dư thì khối lượng ancol thu được là?

    • A.

      1,84

    • B.

       2,30

    • C.

       1,38

    • D.

       2,76

  3. Câu 3

    Axit cacboxylic có CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

    • A.

      2

    • B.

       1

    • C.

       3

    • D.

       4

  4. Câu 4

    Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch nước Br2 là.

    • A.

      metyl acrylat, anilin, fructozơ, lysin.

    • B.

      etyl fomat, alanin, gluccozo, axit glutamic.

    • C.

       metyl acrylat, glucoza, anilin, triolein.

    • D.

      tristearin, alanin, saccaroza, glucozơ.

  5. Câu 5

    Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thu được kết tủa?

    • A.

      Sục CO2 vào dung dịch chứa NaAlO2.

    • B.

      Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

    • C.

      Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2.

    • D.

      Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

  6. Câu 6

    Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Đốt thanh Cu ngoài không khí.

    (b) Nhúng thanh Mg vào dung dịch FeCl2.

    (c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuCl2 và HCl.

    (d) Nhúng thanh Al vào dung dịch H2SO4 loãng có pha thêm vài giọt CuSO4.

    Tổng số thí nghiệm có xảy ra quá trình ăn mòn hóa học là

    • A.

      1

    • B.

       2

    • C.

      3

    • D.

       4

  7. Câu 7

    Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

    • A.

      aspirin.

    • B.

       cafein.

    • C.

      nicotin.

    • D.

       moocphin.

  8. Câu 8

    Sục 3,36 lít khí CO2 vào 100ml dung dịch chứa Ca(OH)2 0,6M và KOH 0,6M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

    • A.

      3,0

    • B.

       4,0

    • C.

      5,0

    • D.

       6,0

  9. Câu 9

    Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2g CO2 và 8,lg H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol đó là:

    • A.

      C3H7OH.

    • B.

       C2H5OH.

    • C.

       C4H9OH.

    • D.

       CH3OH.

  10. Câu 10

    Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?

    • A.

      Đá vôi

    • B.

       Thạch cao.

    • C.

      Đá hoa cương

    • D.

       Đá phấn

  11. Câu 11

    Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, CuO và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào Y thu được kết tủa là

    • A.

      Fe(OH)2, BaSO4 và Zn(OH)2.

    • B.

       Fe(OH)2, BaSO4 và Cu(OH)2.

    • C.

       Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2

    • D.

       Fe(OH)3, BaSO4 và Cu(OH)2.

  12. Câu 12

    Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

    • A.

      a mol.

    • B.

       2a mol.

    • C.

      3a mol.

    • D.

       4a mol.

  13. Câu 13

    Lấy một lượng ancol but-2-in-l,4-diol cho qua bình đựng CuO đun nóng một thời gian được 14,5 gam hỗn hợp X gồm khí và hơi (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng oxi hóa chức ancol thành chức andehit). Chia X thành 2 phần bằng nhau:

    - Phần 1: Tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc)

    - Phần 2: Tác dụng vừa đủ với dung dịch nước chứa m gam Br2.

    Xác định m?

    • A.

      32 gam

    • B.

       40 gam

    • C.

      20 gam

    • D.

       16 gam

  14. Câu 14

    Nung hỗn hợp gồm m gam Al và 0,04 mol Cr2O3 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ (không có không khí) thu được 0,1 mol khí H2 và dung dịch Y. Y phản ứng tối đa với 0,56 mol NaOH (biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí). Giá trị m là:

    • A.

      1,62.

    • B.

       2,16.

    • C.

       2,43.

    • D.

       3,24.

  15. Câu 15

    Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ.

    Giá trị của m và X lần lượt là

    • A.

      72,3 gam và 1,01 mol

    • B.

      66,3 gam và 1,13 mol

    • C.

      54,6 gam và 1,09 mol 

    • D.

       78,0 gam và 1,09 mol 

  16. Câu 16

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,12 mol HCl và 0,08 mol NaNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chi chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Nếu cũng cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol của Fe(NO3)2 có trong m gam X là?

    • A.

      0,03

    • B.

       0,04

    • C.

      0,05

    • D.

       0,02

  17. Câu 17

    Để trung hòa 6,72 g axit cacboxylic Y no, đơn chức cần 200 g dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

    • A.

      C3H7COOH.

    • B.

       C2H5COOH.

    • C.

       CH3COOH.

    • D.

       HCOOH.

  18. Câu 18

    Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất

    • A.

      Na

    • B.

       Fe

    • C.

      Ba

    • D.

       Zn

  19. Câu 19

    Chất nào sau đây không phải axit béo?

    • A.

      Axit oleic.

    • B.

       Axit panmitic.

    • C.

       Axit axetic.

    • D.

       Axit stearic.

  20. Câu 20

    Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,16 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    • A.

      18,24.

    • B.

       30,8.

    • C.

       42,8.

    • D.

       16,8.

Xem trước