DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề ôn thi Địa lí vào 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 18-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

D

Biên soạn tệp:

Hồ Phi Dũng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

05-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào?

    • A.

      Bình Định.

    • B.
      Ninh Thuận.
    • C.
      Khánh Hòa.
    • D.
      Phú Yên.
  2. Câu 2

    Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên là

    • A.

      nơi có nền văn hóa đa dạng, phức tạp.

    • B.

      hệ thống cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

    • C.

      trình độ của nguồn lao động còn thấp.

    • D.
      có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống.
  3. Câu 3

    Tài nguyên du lịch nào sau đây không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?

    • A.

      Văn hóa dân gian.

    • B.

      Các vườn quốc gia.

    • C.

      Các công trình kiến trúc.

    • D.
      Các di tích lịch sử.
  4. Câu 4

    Nguyên nhân chủ yếu khiến sản lượng thủy sản ở nước ta tăng khá mạnh là do

    • A.

      số lượng tàu thuyền, công suất tàu ngày càng tăng.

    • B.

      tăng cường việc đánh bắt gần bờ và hạn chế xa bờ.

    • C.

      người lao động có tay nghề đánh bắt cá tăng lên.

    • D.

      số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá tăng.

  5. Câu 5

    Biết dân số nước ta 12/2020 là 97680,5 nghìn người và diện tích cả nước là 331212 km2. Vậy mật độ dân số của cả nước năm 2020 là

    • A.

      293 người/km2.

    • B.
      295 người/km2.
    • C.
      294 người/km2.
    • D.
      292 người/km2.
  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu sau:

    TỔNG DÂN SỐ, DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Media VietJack

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2000 - 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ đường.

    • B.
      Biểu đồ miền.
    • C.
      Biểu đồ cột.
    • D.
      Biểu đồ kết hợp.
  7. Câu 7

    Nguyên nhân tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp là do

    • A.

      sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.

    • B.

      cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp.

    • C.

      thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ ngành chăn nuôi.

    • D.

      sinh vật là nguồn cung cấp hữu cơ chủ yếu cho để tăng độ phì.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có ngành chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

    • A.

      Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều.

    • B.

      Rượu, bia, nước giải khát.

    • C.

      Đường sữa, bánh kẹo.

    • D.
      Sản phẩm chăn nuôi.
  9. Câu 9

    Vị trí địa lí của vùng Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Cầu nối giữa nền kinh tế miền Nam với Bắc đất nước.

    • B.

      Cửa ngõ ra biển của Đông Bắc Thái Lan và ngược lại.

    • C.

      Là vùng có nền kinh tế phát triển bậc nhất ở nước ta.

    • D.

      Cửa ngõ ra biển, đại dương của Trung Lào và ngược lại.

  10. Câu 10

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội vùng Đông Nam Bộ?

    • A.

      Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

    • B.

      Dân cư tập trung đông đúc với mật độ dân số khá cao.

    • C.

      Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

    • D.

      Có sức hút với nguồn lao động lành nghề của cả nước.

  11. Câu 11
    Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu đa ngành, chủ yếu nhờ vào đặc điểm nào sau đây?
    • A.

      Nhiều tài nguyên có giá trị cao.

    • B.

      Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

    • C.

      Tài nguyên có trữ lượng rất lớn.

    • D.
      Nguồn tài nguyên phân bố rộng.
  12. Câu 12

    Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

    • A.

      nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và nuôi đại gia súc.

    • B.

      sản xuất công nghiệp, thương mại, du lịch và cây hàng năm.

    • C.

      nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực và trồng cây lâu năm.

    • D.

      trồng cây công nghiệp hàng năm, lâm sản và đánh bắt hải sản.

  13. Câu 13

    Về điều kiện tự nhiên Đồng bằng sông Hồng gặp khó khăn nào sau đây?

    • A.

      Địa hình bị chia cắt.

    • B.

      Xuất hiện nhiều bão lớn.

    • C.

      Gió tây khô nóng.

    • D.
      Thời tiết bất thường.
  14. Câu 14

    Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

    • A.

      lao động.

    • B.
      thuỷ lợi.
    • C.
      giống cây trồng.
    • D.
      bảo vệ rừng.
  15. Câu 15

    Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Vận tải thủy, du lịch, bưu chính viễn thông.

    • B.

      Khách sạn, nhà hàng, thương mại, du lịch.

    • C.

      Thương mại, tài chính ngân hàng, bưu chính.

    • D.

      Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch.

  16. Câu 16

    Các hoạt động dịch vụ không tạo ra các mối liên hệ giữa

    • A.

      các vùng trong nước.

    • B.

      các ngành sản xuất.

    • C.

      nước ta với nước ngoài.

    • D.
      sự phân bố dân cư.
  17. Câu 17

    Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      đất trống, đồi núi trọc còn nhiều.

    • B.

      quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

    • C.

      đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

    • D.
      vùng đồng bằng có độ dốc lớn.
  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết mặt hàng nào sau đây có tỉ trọng giá trị nhập khẩu lớn nhất của nước ta năm 2007?

    • A.

      Máy móc, thiết bị, phụ tùng.

    • B.

      Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

    • C.

      Nguyên, nhiên, vật liệu.

    • D.
      Hàng tiêu dùng.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

    • A.

      Cổ Định.

    • B.
      Quỳ Châu.
    • C.
      Thạch Khê.
    • D.
      Tiền Hải.
  20. Câu 20

    Cho biểu đồ về hộ nghèo phân theo vùng

    Media VietJack

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô và cơ cấu hộ nghèo phân theo vùng ở nước ta năm 2010 và năm 2016.

    • B.

      Tình hình phát triển hộ nghèo phân theo vùng ở nước ta năm 2010 và năm 2016.

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng hộ nghèo phân theo vùng nước ta năm 2010 và năm 2016.

    • D.

      Chuyển dịch cơ cấu hộ nghèo phân theo vùng nước ta năm 2010 và năm 2016.

Xem trước