DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề ôn thi Địa lí vào 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 20-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Tường Thảo

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

    • A.

      Tây Nguyên.

    • B.
      Nam Bộ.
    • C.
      Nam Trung Bộ.
    • D.
      Bắc Trung Bộ.
  2. Câu 2

    Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải nhằm mục đích nào sau đây?

    • A.

      Phát triển du lịch và nuôi trồng thuỷ sản.

    • B.

      Chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.

    • C.

      Nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.

    • D.
      Thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.
  3. Câu 3

    Nguyên nhân diễn ra đô thị hóa ở nước ta là do

    • A.

      tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường.

    • B.

      nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.

    • C.

      di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.

    • D.
      quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
  4. Câu 4

    Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

    • A.

      Than nâu và đá vôi.

    • B.

      Đất feralit.

    • C.

      Đất phù sa sông Hồng.

    • D.
      Đất xám, đất mặn.
  5. Câu 5
    Vị trí của Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?
    • A.

      Là vùng có kinh tế phát triển bậc nhất nước ta.

    • B.

      Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại.

    • C.

      Cầu nối giữa kinh tế miền Nam - Bắc đất nước.

    • D.

      Cửa ngõ Trung Lào ra biển Đông và ngược lại.

  6. Câu 6

    Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

    • A.

      Mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

    • B.

      Nguồn sinh vật phong phú.

    • C.

      Nhiều diện tích đất phù sa.

    • D.
      Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
  7. Câu 7
    Tỉnh/thành nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?
    • A.

      Ninh Thuận, Bình Thuận.

    • B.

      Ninh Thuận, Phú Yên.

    • C.

      Bình Thuận, Quảng Nam.

    • D.
      Phú Yên, Quảng Nam.
  8. Câu 8

    Đồng bằng sông Hồng không có điều kiện để phát triển nông nghiệp theo hướng nào sau đây?

    • A.

      Đẩy mạnh phát triển vụ đông xuân.

    • B.

      Áp dụng máy móc thiết bị hiện đại.

    • C.

      Đẩy mạnh chăn nuôi gia súc gia cầm.

    • D.
      Thâm canh lúa nước tăng năng suất.
  9. Câu 9

    Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

    • B.

      Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, bệnh viện lớn.

    • C.

      Là hai đầu mối giao thông vận tải và viễn thông lớn nhất cả nước.

    • D.

      Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta.

  10. Câu 10
    Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là
    • A.

      dầu, titan.

    • B.
      khí, cát thủy tinh.
    • C.
      cát thủy tinh, muối.
    • D.
      dầu, khí.
  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng của dãy núi nào sau đây?

    • A.

      Bạch Mã.

    • B.
      Hoàng Liên Sơn.
    • C.
      Trường Sơn Nam.
    • D.
      Đông Triều.
  12. Câu 12

    Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu nào sau đây?

    • A.

      Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn.

    • B.

      Cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

    • C.

      Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông ấm.

    • D.
      Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?

    • A.

      Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

    • B.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

    • C.

      Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.

    • D.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

  14. Câu 14

    Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Quy mô dân số.

    • B.

      Nguồn lao động chất lượng cao.

    • C.

      Sức mua của người dân.

    • D.
      Sự phát triển của các hoạt động kinh tế.
  15. Câu 15

    Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

    • A.

      đậu tương, đay, cói.

    • B.

      mía, bông, dâu tằm.

    • C.

      lạc, đậu tương, bông.

    • D.
      lạc, mía, thuốc lá.
  16. Câu 16

    Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây?

    • A.

      Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu.

    • B.

      Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau.

    • C.

      Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng.

    • D.

      Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

  17. Câu 17

    Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia?

    • A.

      Kon Tum.

    • B.
      Gia Lai.
    • C.
      Đắk Lắk.
    • D.
      Lâm Đồng.
  18. Câu 18
    Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ
    • A.

      phòng chống sâu bệnh.

    • B.

      tăng cường phân bón.

    • C.

      bảo vệ rừng đầu nguồn.

    • D.
      hoàn thiện thủy lợi.
  19. Câu 19

    Hai loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

    • A.

      Đất badan và đất feralit.

    • B.

      Đất phù sa và đất feralit.

    • C.

      Đất badan và đất xám.

    • D.
      Đát xám và đất phù sa.
  20. Câu 20

    Cho bảng số liệu sau:

    KHÁCH DU LỊCH VÀ DOANH THU DU LỊCH, GIAI ĐOẠN 1991 - 2017

    Media VietJack

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào sau đây không đúng với khách du lịch và doanh thu du lịch, giai đoạn 1991 - 2017?

    • A.

      Khách du lịch và doanh thu du lịch tăng, doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh nhất.

    • B.

      Khách du lịch nội địa có tốc độ tăng trưởng chậm hơn so với khách du lịch quốc tế.

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng khách du lịch quốc tế thấp hơn nhiều so với khách du lịch nội địa.

    • D.

      Tổng doanh thu có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chậm nhất là khách trong nước.

Xem trước