DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 25)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z_1} = 1 + i\)\({z_2} = 2 - 3i.\) Tìm số phức liên hợp của số phức \(w = {z_1} + {z_2}.\)

  • A.
    \(\bar w = 3 + 2i.\)
  • B.
    \(\bar w = - 1 + 4i.\)
  • C.
    \(\bar w = 1 - 4i.\)
  • D.
    \(\bar w = 3 - 2i.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng \({\mkern 1mu} ABCD.A'B'C'D'\)có đáy là hình thoi có cạnh \(4a\), \(A'A = 8a\), \(\widehat {BAD} = {120^{0.}}\). Gọi \(M,N,K\)lần lượt là trung điểm cạnh \(AB',B'C,BD'\). Thể tích khối da diện lồi có các đỉnh là các điểm \(A,B,C,M,N,K\) là:

  • A.
    \(12\sqrt 3 {\mkern 1mu} {a^3}\)
  • B.
    \(\frac{{28\sqrt 3 }}{3}{\mkern 1mu} {a^3}\)
  • C.
    \(16\sqrt 3 {\mkern 1mu} {a^3}\)
  • D.
    \(\frac{{40\sqrt 3 }}{3}{\mkern 1mu} {a^3}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Biết phương trình \({x^4} + a{x^3} + b{x^2} + cx + d = 0,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (a,b,c,d \in \mathbb{R})\) nhận \({z_1} = - 1 + i,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {z_2} = 1 + i\sqrt 2 \) là nghiệm. Tính \(a + b + c + d.\)

  • A.
    10.
  • B.
    9.
  • C.
    −7.
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z biết \(\left| {z - \left( {3 - 4i} \right)} \right| = 2.\)

  • A.

    Đường tròn có tâm \(I\left( {3; - 4} \right);R = 2.\)

  • B.

    Đường tròn tâm\(I\left( { - 3;4} \right);R = 2.\)

  • C.
    Đường tròn có tâm \(I\left( { - 3;4} \right);R = 4.\)
  • D.
    Đường tròn có tâm \(I\left( {3; - 4} \right);R = 4.\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ { - 10;10} \right]\)để bất phương trình sau nghiệm đúng \(\forall x \in \mathbb{R}:{\left( {6 + 2\sqrt 7 } \right)^x} + \left( {2 - m} \right){\left( {3 - \sqrt 7 } \right)^x} - \left( {m + 1} \right){2^x} \ge 0\)?

  • A.
    10.
  • B.
    9.
  • C.
    12.
  • D.
    11

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\)\(\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} = 4\). Kết quả \(I = \int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{f\left( x \right)}}{{1 + {e^x}}}dx} \)bằng

  • A.
    \(I = 8\)
  • B.
    \(I = 4\)
  • C.
    \(I = 2\)
  • D.
    \(I = \frac{1}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left( {{S_1}} \right)\) có tâm \({I_1}\left( {1;0;1} \right),\;\) bán kính \({R_1} = 2\)và mặt cầu \(\left( {{S_2}} \right)\)có tâm \({I_2}\left( {1;3;5} \right),\)bán kính \({R_2} = 1.\)Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với \(\left( {{S_1}} \right),\;\left( {{S_2}} \right)\)lần lượt tại A và B. Gọi \(M,\;m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đoạn AB. Tính giá trị của \(P = M.m\)

  • A.
    \(P = 2\sqrt 6 .\)
  • B.
    \(P = 8\sqrt 5 .\)
  • C.
    \(P = 4\sqrt 5 .\)
  • D.
    \(P = 8\sqrt 6 .\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\)\(f\left( 1 \right) - f\left( 0 \right) = 2\). Tính \(I = \int\limits_0^1 {\left[ {f'\left( x \right) - {e^x}} \right]dx} \).

  • A.
    \(1 - e\)
  • B.
    \(1 + e\)
  • C.
    \(3 - e\)
  • D.
    \(3 + e\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x - 2}}{{{x^2} - 2x + m}}\) có ba đường tiệm cận.

  • A.
    \(m < 1.\)
  • B.
    \(m \ne 1\)\(m \ne - 8.\)
  • C.
    \(m \le 1\)\(m \ne - 8.\)
  • D.
    \(m < 1\)\(m \ne - 8.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = x\left( {1 + 2\sin x} \right)\)

  • A.

    \({x^2} - \left( {2x - 2} \right)\sin x + C.\)

  • B.

    \({x^2} - 2x.\cos x + 2\sin x + C.\)

  • C.
    \(\frac{1}{2}{x^2} + 2x.\cos x - 2\sin x + C.\)
  • D.
    \(\frac{1}{2}{x^2} - 2x.\cos x + 2\sin x + C.\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Tìm hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \(P = {x^2}{\left( {2x + 1} \right)^{10}} - {\left( {x - 2} \right)^8}\)

  • A.
    \(1812.\)
  • B.
    \(2752.\)
  • C.
    \(1772.\)
  • D.
    \( - 1772.\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x = 0\)\(x = 2\sqrt 3 ,\)biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục \(Ox\)tại điểm có hoành độ \(x\left( {0 \le x \le 2\sqrt 3 } \right)\)thì thiết diện là một hình tam giác đều có cạnh là \(x\sqrt 2 .\)

  • A.
    \(V = 12.\)
  • B.
    \(V = 12\pi .\)
  • C.
    \(V = 6\sqrt 2 .\)
  • D.
    \(V = 6\sqrt 2 \pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đấy và \(SC = a\sqrt 3 \). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.
    \(\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{4}\)
  • B.
    \(\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{{12}}\)
  • C.
    \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}\)
  • D.
    \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy ABC là tam giác vuông cân tại \(A,BC = 2\sqrt 2 \). Góc giữa mặt phẳng \(AB'\) và mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\)bằng \(30^\circ \). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại  (ảnh 1)
  • A.
    12
  • B.
    4
  • C.
    \(4\sqrt 2 \)
  • D.
    \(6\sqrt 2 \)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{{\sqrt {{x^3} + 1} }}\)

  • A.
    \(\frac{1}{{3\sqrt {{x^3} + 1} }} + C\)
  • B.
    \(\frac{2}{3}\sqrt {{x^3} + 1} + C\)
  • C.
    \(\frac{2}{{3\sqrt {{x^3} + 1} }} + C\)
  • D.
    \(\frac{1}{3}\sqrt {{x^3} + 1} + C\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{1}{4}{x^4} + {x^3} - 2{x^2}\) trên đoạn \(\left[ { - 3;3} \right]\) bằng

  • A.
    \( - \frac{3}{4}\)
  • B.
    \( - \frac{{99}}{4}\)
  • C.
    \( - 32\)
  • D.
    \( - \frac{{75}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({u_1} = - 2\)\({u_{n + 1}} = {u_n} + 3,\forall n \ge 1\). Tính \({u_{12}}\).

  • A.
    31.
  • B.
    25.
  • C.
    34.
  • D.
    28.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + z - 3 = 0\) và điểm \(A\left( {1;2;0} \right)\), phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với (P) là

  • A.
    \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}.\)
  • B.
    \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{z}{2}.\)
  • C.
    \(\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{z}{1}.\)
  • D.
    \(\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{z}{1}.\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm xác định, liên tục \(\left[ {0;1} \right]\) đồng thời thỏa mãn các điều kiện \(f'\left( 0 \right) = - 1\)\({\left[ {f'\left( x \right)} \right]^2} = f''\left( x \right)\). Đặt \(T = f\left( 1 \right) - f\left( 0 \right)\), hãy chọn khẳng định đúng?

  • A.
    \( - 2 \le T < - 1.\)
  • B.
    \( - 1 \le T < 0.\)
  • C.
    \(0 \le T < 1.\)
  • D.
    \(1 \le T < 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Trong mặt phằng cho 10 điểm phân biệt. Số vectơ khác \(\overrightarrow 0 \), có điểm đầu và điểm cuối lấy trong các điểm đã cho là

  • A.
    \({2^{10}}\)
  • B.
    \(A_{10}^2\)
  • C.
    \(10!\)
  • D.
    \(C_{10}^2\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\left( {a,b,c,d \in \mathbb{R}} \right)\)có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(2f\left( {\left| x \right|} \right) - m = 0\)có đúng bốn nghiệm thực phân biệt.

Cho hàm số f(x)=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,d thuộc R)  có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 1)
  • A.
    \(1 < m < 3\)
  • B.
    \( - 1 < m < 3\)
  • C.
    \( - 2 < m < 6\)
  • D.
    \(2 < m < 6\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z_1}\)\({z_2}\) thỏa mãn \(\left| {{z_1}} \right| = 3,\left| {{z_2}} \right| = 4;\left| {{z_1} - {z_2}} \right| = \sqrt {41} .\) Xét các số phức \(z = \frac{{{z_1}}}{{{z_2}}} = a + bi{\mkern 1mu} \left( {a,b \in \mathbb{R}} \right).\)Khi đó \(\left| b \right|\) bằng

  • A.
    \(\frac{{\sqrt 3 }}{8}.\)
  • B.
    \(\frac{{3\sqrt 3 }}{8}.\)
  • C.
    \(\frac{{\sqrt 2 }}{4}.\)
  • D.
    \(\frac{{\sqrt 5 }}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y = - \frac{1}{3}{x^3} - \left( {m + 1} \right){x^2} + \left( {4m - 8} \right)x + 2\) nghịch biến trên toàn trục số?

  • A.
    9.
  • B.
    7.
  • C.
    Vô số.
  • D.
    8.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \({d_1}:\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}};{d_2}:\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) vuông góc với đường thẳng \({d_1}\) và cắt đường thẳng \({d_2}\) có phương trình là

  • A.
    \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{1}.\)
  • B.
    \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{{ - 3}}.\)
  • C.
    \(\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{{ - 5}}.\)
  • D.
    \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến  (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( {{x^2} - 2x} \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
  • B.
    \(\left( {0;1} \right)\)
  • C.
    \(\left( {2; + \infty } \right)\)
  • D.
    \(\left( {1;2} \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(f'\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\)liên tục trên tập số thực và có đồ thị như hình vẽ. Biết \(f\left( { - 1} \right) = \frac{{13}}{4},f\left( 2 \right) = 6\). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(g\left( x \right) = {f^3}\left( x \right) - 3f\left( x \right)\) trên \(\left[ { - 1;2} \right]\)bằng

Cho hàm sốy=f(x)có đạo hàm f'(x) Hàm số (ảnh 1)
  • A.
    \(\frac{{1573}}{{64}}.\)
  • B.
    \(198.\)
  • C.
    \(\frac{{37}}{4}.\)
  • D.
    \(\frac{{14245}}{{64}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right)\)đồng biến trên

  • A.
    \(\left( {1; + \infty } \right).\)
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right).\)
  • C.
    \(\left( {0; + \infty } \right).\)
  • D.
    \(\left( {2; + \infty } \right).\)

Chưa có lời giải