DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ đề luyện thi THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liên với nước ta là 

  • A.

    Trung Quốc, Lào, Campuchia

  • B.

    Trung Quốc, Campuchia, Lào.

  • C.

    Lào, Campuchia, Trung Quốc

  • D.

    Lào, Trung Quốc, Campuchia

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là

  • A.

    tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

  • B.

    tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

  • C.

    tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

  • D.

    tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) là

  • A.

    đới rừng cận xích đạo gió mùa

  • B.

    đới rừng xích đạo

  • C.

    đới rừng nhiệt đới gió mùa

  • D.

    đới rừng lá kim

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nên nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

  • A.

    Nhà nước bắt đầu có các chính sách quan tâm đến nông nghiệp, nông thôn

  • B.

    Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng, với các giống cây ngắn ngày, chịu được sâu bệnh, có thể thu hoạch trước mùa bão, lụt hay hạn hán

  • C.

    Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng đầy đủ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

  • D.

    Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn

  • B.

    Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất

  • C.

    Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn

  • D.

    Khai thác tối đa các nguồn lời trong mùa lũ

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng”, điều đó có nghĩa là 

  • A.

    số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

  • B.

    số người ở độ tuổi 0 – 14 chiếm hơn 2/3 dân số

  • C.

    số người ở độ tuổi 15 – 29 chiếm hơn 2/3 dân số

  • D.

    số người ở độ tuổi 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.

    Sử dụng điện lưới quốc gia

  • B.

    Xây dựng các nhà máy thủy điện

  • C.

    Xây dựng các nhà máy nhiệt điện

  • D.

    Nhập điện từ nước ngoài

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

  • A.

    tăng diện tích đất canh tác

  • B.

    tăng năng suất cây trồng

  • C.

    đẩy mạnh khai hoang phục hóa

  • D.

    tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG GIA SÚC VÀ GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Miền

  • B.

    Cột

  • C.

    Đường

  • D.

    Tròn

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    nước ngọt

  • B.

    phân bón

  • C.

    bảo vệ rừng ngập mặn

  • D.

    cải tạo giống

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ vào biểu đồ Lưu lượng nước trung bình sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Mê Công ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là

  • A.

    tháng 11, tháng 8, tháng 10

  • B.

    tháng 10, tháng 8, tháng 10

  • C.

    tháng 10, tháng 8, tháng 11

  • D.

    tháng 9, tháng 8, tháng 11

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    mít, xoài, vải

  • B.

    mận, đào, lê

  • C.

    nhãn, chôm chôm, bưởi

  • D.

    cam, quýt, sầu riêng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ (cách mạng công nghiệp lần thứ ba) có đặc trưng là sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng của 

  • A.

    máy hơi nước

  • B.

    động cơ điện

  • C.

    công nghệ cao

  • D.

    trí tuệ nhân tạo

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là

  • A.

    thiếu tài nguyên khoáng sản

  • B.

    vị trí địa lí không thuận lợi

  • C.

    giao thông vận tải kém phát triển

  • D.

    nguồn lao động có trình độ thấp

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do

  • A.

    Các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

  • B.

    Học hỏi qua quá trình tăng cường xuất khẩu lao động

  • C.

    Đời sống vật chất của người lao động tăng

  • D.

    Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

(Đơn vị: tỉ USD)

Theo bảng số liệu, trong giai đoạn 2010 – 2016, Nhật Bản xuất siêu các năm nào?

  • A.

    Năm 2010 và năm 2013

  • B.

    Năm 2013 và năm 2015

  • C.

    Năm 2010 và năm 2016

  • D.

    Năm 2015 và năm 2016

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Ở nước ta hiện nay, loại tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của cư dân vùng ven biển là

  • A.

    tài nguyên du lịch biển

  • B.

    tài nguyên khoáng sản

  • C.

    tài nguyên hải sản.

  • D.

    tài nguyên điện gió

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Phần lãnh thổ của quốc gia ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh là

  • A.

    Nam Mianma

  • B.

    Bắc Việt Nam

  • C.

    Bắc Lào

  • D.

    Nam Thái Lan

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016

  • B.

    Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016

  • C.

    Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016

  • D.

    Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Trong quá trình Đổi mới nền kinh tế nước ta, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì

  • A.

    giúp cho các quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện

  • B.

    sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

  • C.

    tạo mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với thế giới

  • D.

    tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đặc điểm nào không đúng với phần thượng châu thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Là bộ phận tương đối cao nhưng vẫn bị ngập nước vào mùa mưa

  • B.

    Phần lớn bề mặt có những vùng trũng lớn, bị ngập nước vào mùa mưa

  • C.

    Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thủy triều và sóng biển

  • D.

    Về mùa khô các vùng trũng này chỉ là những vũng nước tù đứt đoạn

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, ý nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

  • A.

    Dân cư tập trung ở các vùng núi và cao nguyên

  • B.

    Dân cư tập trung ở đồng bằng và ven biển

  • C.

    Dân cư thưa thớt ở ven biển, hạ lưu sông

  • D.

    Dân cư phân bố đồng đều khắp cả nước

Chưa có lời giải