DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ đề luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải (đề số 9)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 08-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Bùi Tấn Hùng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đồng phân là những chất

    • A.

      có khối lượng phân tử khác nhau

    • B.

      có tính chất hóa học giống nhau

    • C.

      có cùng thành phần nguyên tố

    • D.

      có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau

  2. Câu 2

    Cấu hình electron của ion Cr3+ là

    • A.

      [Ar]3d5

    • B.

      [Ar]3d3

    • C.

      [Ar]3d2.

    • D.

      [Ar]3d4

  3. Câu 3

    Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 720 ml dd NaOH 1,15M, thu được dd Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 18,48 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 6,048 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dd Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam một chất khí. Giá trị của m gần nhất với

    • A.

      40,8

    • B.

      41,4.

    • C.

      27.

    • D.

      48,6

  4. Câu 4

    Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

    Chọn câu trả lời sai

    • A.

      Alà một điol

    • B.

      Acó CTCT là HOOCCOOH

    • C.

      A4 là một điandehit

    • D.

      A5 là một diaxit

  5. Câu 5

    Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí như sau:

     (a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh;

     (b) do hoạt động của núi lửa;

     (c) do khí thải công nghiệp.

    Các nhận định đúng là

    • A.

      (b) và (c).

    • B.

      (a) và (b).

    • C.

      (a) và (c).

    • D.

      Tất cả đều đúng

  6. Câu 6

    Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, FeCl2, AgNO3, CuSO4. Nhúng vào dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      2.

    • D.

      3

  7. Câu 7

    Hỗn hợp A gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinylfomat (trong đó số mol của axit oxalic và axetilen bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 1,35 mol O2, thu được H2O và 66 gam CO2. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dd NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (đktc).

    • A.

      6,72 lít

    • B.

      10,32 lít

    • C.

      11,2 lít

    • D.

      3,36 lít

  8. Câu 8

    Dung dịch có pH > 7 tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa là

    • A.

      NaOH

    • B.

      H2SO4

    • C.

      Ba(OH)2

    • D.

      BaCl2

  9. Câu 9

    Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1. A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehit. B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là

    • A.

      C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH

    • B.

      C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5

    • C.

      HCOOC6H5CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5

    • D.

      HCOOC6H5CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5

  10. Câu 10

    Hỗn hợp X gồm KCl và KClO3. Người ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y. Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí P. Cho Z vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn. Lấy 1/3 khí P sục vào dung dịch chứa 0,5 mol FeSO4 và 0,3 mol H2SO4 thu được dung dịch Q. Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư vào dung dịch Q thu được kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của X là

    • A.

      212,4

    • B.

      185,3

    • C.

      197,5

    • D.

      238,2

  11. Câu 11

    Thực hiện lên men ancol từ glucozơ (hiệu suất lên men 80%) được etanol và khí CO2. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa. Lượng glucozơ ban đầu là

    • A.

      45,0 gam

    • B.

      36,0 gam

    • C.

      28,8gam

    • D.

      43,2 gam

  12. Câu 12

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Nhôm có thể hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

    • B.

      Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại

    • C.

      Cho nhôm vào dd chứa NaNO3 và NaOH, đun nóng nhẹ thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra

    • D.

      Nhôm tan được trong dung dịch NaOH là kim loại có tính khử yếu

  13. Câu 13

    Tiến hành phản ứng theo sơ đồ hình vẽ 

    Oxit X là

    • A.

      K2O

    • B.

      MgO

    • C.

      CuO

    • D.

      Al2O3

  14. Câu 14

    Cho từ từ đến dư dd NaOH 0,1M vào 300 ml dd hỗn hợp gồm H2SO4 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít. Đồ thị nào dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa Al(OH)3 vào số mol NaOH đã dùng.

    Tỉ số  gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      3,3

    • B.

      2,7.

    • C.

      1,7

    • D.

      2,3

  15. Câu 15

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

    • B.

      Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

    • C.

      Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

    • D.

      Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

  16. Câu 16

    Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mẫu đá vôi thu được 20,37 lít COở đktc. Tìm hàm lượng phần trăm của CaCO3

    • A.

      53,62%.

    • B.

      81,37%.

    • C.

      95,67%.

    • D.

      95,67%.

  17. Câu 17

    Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?

    • A.

      Fe

    • B.

      Ag+.

    • C.

      Al

    • D.

      Na+.

  18. Câu 18

    Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2(đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    • A.

      10,4

    • B.

      27,3

    • C.

      54,6

    • D.

      23,4

  19. Câu 19

    Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là

    • A.

      không hiện tượng gì

    • B.

      kết tủa trắng hóa nâu

    • C.

      dd xuất hiện kết tủa đen

    • D.

      có kết tủa vàng

  20. Câu 20

    Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2.

    Biết

    Công thức cấu tạo của X là

    • A.

      CH3COOCH=CH2

    • B.

      CH2=CH–CH2-COOH

    • C.

      CH2=CH–COOCH3

    • D.

      HCOOCH2–CH=CH2

Xem trước