DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

Bộ đề luyện thi Hóa Học có đáp án (Đề số 7)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Trí Thắng

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

08-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Điện phân dung dịch AlCl3.                   (b) Điện phân dung dịch CuSO4.

    (c) Điện phân nóng chảy NaCl                    (d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng.

    (e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.           (f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng.

    Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      3

  2. Câu 2

    Axit tactric là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả nho. Biết rằng 1 mol axit tactric phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3. Công thức của axit tactric là

    • A.

      CH3OOC–CH(OH)–COOH

    • B.

      HOOC–CH(CH3)–CH(OH)–COOH

    • C.

      HOOC–CH(OH)–CH(OH)–CHO 

    • D.

      HOOC–CH(OH)–CH(OH)–COOH

  3. Câu 3

    Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun 39,2 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối. Đốt cháy toàn bộ Z cần 0,66 mol O2, thu được 31,8 gam Na2CO3 và 1,0 mol hỗn hợp gồm CO2 và nước. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là

    • A.

      24,64%.

    • B.

      16,78%. 

    • C.

      25,18%.

    • D.

      16,43%.

  4. Câu 4

    Đốt cháy m gam hh hai hiđrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Cho sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm 22,6 gam. Hai hiđrocacbon có thể là

    • A.

      AnkanA. Ankan

    • B.

      Ankin 

    • C.

      Ankin hoặc ankađi

    • D.

      Anken

  5. Câu 5

    Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

    Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

    • A.

      Zn + H2SO4 (loãng)  ZnSO4 + H2­ 

    • B.

      K2SO3 (rắn) + H2SO4K2SO4 + SO2­ + H2O

    • C.

      NaOH + NH4Cl (rắn) NH3­ + NaCl + H2O

    • D.

      2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) Na2SO4 + 2HCl­

  6. Câu 6

    Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H8O4 tham gia dãy chuyển hóa sau:

    Cho biết E, T đều có phản ứng tráng gương; I là axit có công thức C3H4O2. X có thể là chất nào dưới đây?

    • A.

      HCOOCH=CHCOOCH2CH3

    • B.

      HCOOCH2COOCH=CHCH3

    • C.

      HCOOCH2CH2COOCH=CH2

    • D.

      CH2=CHCOOCH2COOCH3

  7. Câu 7

    Cho hỗn hợp Zn, Cu vào cốc đựng dung dịch AgNO3, khuấy đều. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại X và dung dịch Y. Cho NaOH dư vào dung dịch Y được kết tủa Z. Nung Z đến khối lượng không đổi được rắn T.

    Nhận định nào dưới đây là đúng ?

    • A.

      Chỉ có Cu phản ứng với dung dịch AgNO3

    • B.

      Zn đã phản ứng hết, Cu đã phản ứng một phần với dung dịch AgNO3

    • C.

      Chỉ có Zn phản ứng với dung dịch AgNO3

    • D.

      Zn và Cu đều đã phản ứng với dung dịch AgNO3

  8. Câu 8

    Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

    • A.

      dầu hoả

    • B.

      phenol lỏng

    • C.

      ancol etylic 

    • D.

      nước

  9. Câu 9

    Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là

    • A.

      (SO2, N2); (CO2, CH4); CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…).

    • B.

      (CO2, CH4); (SO2, NO2); CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…).

    • C.

      CFC (freon: CF2Cl2, CFCl3…); (CO, CO2); (SO2, H2S)

    • D.

      (N2, CH4); (CO2, H2S); CFC (freon: CF2Cl2; CFCl3…)

  10. Câu 10

    Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    • A.

      Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.

    • B.

      Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng

    • C.

      Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin

    • D.

      Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin

  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây là sai:

    • A.

      Hỗn hợp tecmit dùng hàn đường ray

    • B.

      Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

    • C.

      Quặng đolomit dùng để sản xuất nhôm

    • D.

      NaHCO3 dùng làm bột nở

  12. Câu 12

    Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong chân không thu được 21,69 gam hỗn hợp Y. Ta nghiền nhỏ và trộn đều Y rồi chia làm 2 phần:

    –  Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít khí (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan.

    –  Phần 2: trộn với x gam KNO3 rồi hòa tan vào 100 gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch T chỉ chứa các muối clorua và 3,36 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 (ở đktc), biết tỉ khối của Z với He là 6,1. Dung dịch T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 dư thu được 147,82 gam kết tủa.

    Nồng độ % khối lượng FeCl2 có trong dung dịch T là

    • A.

      4,6%.

    • B.

      3,6%.

    • C.

      4,1%.

    • D.

      3,2%.

  13. Câu 13

    X, Y, Z là ba peptit mạch hở, có tổng số liên kết peptit là 14; trong mỗi phân tử peptit đều có số nguyên tử oxi không quá 8. Đốt cháy bất kỳ cùng một lượng X cũng như Y đều thu được số mol CO2 như nhau. Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp E chứa X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 : 5 cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hai muối của glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 1,29 mol O2, thu được Na2CO3, N2, CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là

    • A.

      68,45%

    • B.

      70,68% 

    • C.

      41,07%

    • D.

      86,45%

  14. Câu 14

    Cho các polime sau: polietilen; poliacrilonitrin; tơ visco, thuỷ tinh hữu cơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá, cao su buna–N, tơ nilon–6,6. Số polime tổng hợp là

    • A.

      6

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      4

  15. Câu 15

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.    (2) Sục khí H2S vào dung dich CuSO4.

    (3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl đặc nóng.        (4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

    (5) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 đặc.          (6) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      2

    • D.

      3

  16. Câu 16

    Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp X. Chia X thành 3 phần bằng nhau:

    – Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 2,24 lít khí.

    – Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 4,48 lít khí.

    – Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 10,8 gam Ag.

    Các phản ứng của hỗn hợp X đều xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m gần nhất với

    • A.

      63,0

    • B.

      15,0

    • C.

      41,0

    • D.

      48,0

  17. Câu 17

    Cho các phát biểu sau:

    (a)Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.

    (b)Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh.

    (c)Ở nhiệt độ thường, metyl metacrylat phản ứng được với dung dịch brom.

    (d)Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.

    (e)Ở điều kiện thường, polietilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng.Số phát biểu đúng là

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      2

  18. Câu 18

    Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 5,00 gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.

      5,32

    • B.

      6,24

    • C.

      3,12

    • D.

      4,56

  19. Câu 19

    Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:

    Chất A, B, C lần lượt là

    • A.

      CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

    • B.

      CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

    • C.

      C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

    • D.

      CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

  20. Câu 20

    Trong các chất: etyl axetat, anilin, axit glutamic, phenylamoni clorua, lysin, nilon–6, fructozơ. Số chất tác dụng được với KOH là

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      3

Xem trước