DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề kiểm tra kì 2 Hóa học 10 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

T
Câu 1 (0.35đ)
Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC?
  • A.
    8.
  • B.
    16.
  • C.
    32.
  • D.
    64.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Cho phản ứng sau:

CH4(g) + Cl2(g) → CH3Cl(g) + HCl(g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là

  • A.
    \({\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{H_4}(g)) + {\Delta _f}H_{298}^o(C{l_2}(g)) - {\Delta _f}H_{298}^o(C{H_3}Cl(g)) - {\Delta _f}H_{298}^o(HCl(g)).\)
  • B.
    \({\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{H_3}Cl(g)) + {\Delta _f}H_{298}^o(HCl(g)) - {\Delta _f}H_{298}^o(C{H_4}(g)) - {\Delta _f}H_{298}^o(C{l_2}(g)).\)
  • C.
    \({\Delta _r}H_{298}^o = {E_b}(C{H_4}) + {E_b}(C{l_2}) - {E_b}(C{H_3}Cl) - {E_b}(HCl).\)
  • D.
    \({\Delta _r}H_{298}^o = {E_b}(C{H_3}Cl) + {E_b}(HCl) - {E_b}(C{H_4}) - {E_b}(C{l_2}).\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)
Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng?
  • A.
    Cl2.
  • B.
    I2.
  • C.
    Br2.
  • D.
    F2.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)
Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là
  • A.
    liên kết cộng hóa trị không phân cực.
  • B.
    liên kết cho – nhận.
  • C.
    liên kết ion.
  • D.
    liên kết cộng hóa trị phân cực.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Số oxi hoá của nguyên tử trong các đơn chất bằng 0.

(b) Số oxi hoá của kim loại kiềm trong hợp chất là +1.

(c) Số oxi hoá của oxygen trong OF2 là -2.

(d) Trong hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.

Số phát biểu đúng là

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)
Nguyên tử chlorine không có khả năng thể hiện số oxi hoá
  • A.
    +3.
  • B.
    0.
  • C.
    +1.
  • D.
    +2.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)
Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
  • A.
    xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
  • B.
    xảy ra phản ứng thu nhiệt.
  • C.
    xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
  • D.
    có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

CuSO4(aq) + Zn(s) → ZnSO4(aq) + Cu(s)\({\Delta _r}H_{298}^o = - 231,04kJ\)

Phản ứng trên là phản ứng

  • A.
    thu nhiệt.
  • B.
    tỏa nhiệt.
  • C.
    không có sự thay đổi năng lượng.
  • D.
    có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

\({H_2}(g)\,\, + \,\,{F_2}(g)\, \to \,2HF(g)\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 546,00\,kJ\)

Giá trị \({\Delta _r}H_{298}^0\) của phản ứng \(\frac{1}{2}{H_2}(g)\,\, + \,\,\frac{1}{2}{F_2}(g)\, \to \,HF(g)\)

  • A.
    – 546 kJ.
  • B.
    + 546 kJ.
  • C.
    – 273 kJ.
  • D.
    + 273 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Hydrofluoric acid là acid yếu.

(c) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(d) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Cho phản ứng tổng quát sau:

X2(g) + 2KBr(aq) → 2KX(aq) + Br2(aq)

X có thể là chất nào sau đây?

  • A.
    Cl2.
  • B.
    I2.
  • C.
    F2.
  • D.
    O2.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)
Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất KNO3
  • A.
    +3.
  • B.
    +5.
  • C.
    +7.
  • D.
    +2.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)
Hydrohalic acid nào sau đây được dùng để khắc hoa văn lên thuỷ tinh?
  • A.
    Hydrochloric acid.
  • B.
    Hydrofluoric acid.
  • C.
    Hydrobromic acid.
  • D.
    Hydroiodic acid.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)
Tốc độ trung bình của phản ứng là
  • A.
    tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó.
  • B.
    tốc độ được tính trong một khoảng thời gian phản ứng.
  • C.
    biến thiên nồng độ của phản ứng.
  • D.
    biến thiên khối lượng của phản ứng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Cho phản ứng đơn giản sau:

CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g)

Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng viết theo định luật tác dụng khối lượng là

  • A.
    v = \(k \times {C_{CHC{l_3}}} \times {C_{C{l_2}}}.\)
  • B.
    v = \(k \times {C_{CC{l_4}}} \times {C_{HCl}}.\)
  • C.
    v = \({C_{CHC{l_3}}} \times {C_{C{l_2}}}.\)
  • D.
    v = \({C_{CC{l_4}}} \times {C_{HCl}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)
Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:
  • A.
    Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
  • B.
    Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
  • C.
    Tăng nhiệt độ của phản ứng.
  • D.
    Giảm nhiệt độ của phản ứng.

Chưa có lời giải