DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề kiểm tra học kì 1 Địa lí 11 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

G
Câu 1 (0.25đ)
Hoạt động nào sau đây không được thực hiện trong liên kết vùng?
  • A.
    Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
  • B.
    Xuất bản tạp chí với nhiều thứ tiếng.
  • C.
    Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
  • D.
    Tổ chức các hoạt động chính trị.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á được tạo nên bởi sự tiếp giáp của các châu lục là

  • A.
    châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Phi.
  • B.
    châu Á, châu Âu và châu Phi.
  • C.
    châu Âu, châu Mĩ và châu Á.
  • D.
    châu Á, châu Âu và châu Đại Dương.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu (EU) không biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
  • A.
    Số lượng các thành viên tăng liên tục.
  • B.
    Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
  • C.
    Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
  • D.
    Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Vùng phía Đông Hoa Kì gồm
  • A.
    vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bỉnh Dương.
  • B.

    dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

  • C.
    đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
  • D.

    vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

  • A.
    Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
  • B.
    Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
  • C.
    Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rôc-ki.
  • D.
    Vùng đồi núi ở bán đảo A-la-xca.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Tự do di chuyển là
  • A.
    người dân tự do đi lại, tự do cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc.
  • B.
    tự do đối với dịch vụ như vận tải, thông tin liên lạc, ngân hàng, kiểm toán, du lịch,...
  • C.
    các sản phẩm tự do lưu thông buôn bán trong toàn EU mà không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
  • D.
    các nhà đầu tư có thể lựa chọn khả năng đầu tư có lợi nhất, mở tài khoản tại các ngân hàng trong khối.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị GDP (ảnh 1)

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GIÁ TRỊ GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2014

(Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới, NXB Giáo dục Việt Nam, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị GDP của Hoa Kì so với toàn thế giới và các châu lục năm 2014?

  • A.
    GDP của Hoa Kì chiếm 22,2% so với GDP của cả thế giới.
  • B.
    Hoa Kì có GDP lớn nhất trên thế giới, vượt cả châu Á và châu Âu.
  • C.
    Hoa Kì có GDP lớn gấp 69 so với GDP của châu Phi.
  • D.

    GDP của Hoa Kì lớn hơn GDP của châu Á và thấp hơn GDP của châu Âu.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào?
  • A.
    Biển Bắc.
  • B.
    Biển Măng-sơ.
  • C.
    Biển Ban-tich.
  • D.
    Biển Ti-rê-nê.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ SỐ CƠ BẢN CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ HÀNG ĐẦU TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào không đúng khi nói về một số chỉ số (ảnh 1)

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào không đúng khi nói về một số chỉ số cơ bản của EU so với trung tâm kinh tế Hoa Kì và Nhật Bản?

  • A.

    Tất cả các chỉ số về GDP, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP, tỉ trọng xuất khẩu của thế giới EU đều thấp hơn Hoa Kì và cao hơn Nhật Bản.

  • B.
    EU có GDP cao gần 1,1 lần so với Hoa Kì và 4 lần so với Nhật Bản.
  • C.
    Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU cao gấp 3,2 lần so với Hoa Kì vả 2,4 lần so với Nhật Bản.
  • D.
    Trong xuất khẩu của thế giới, EU chiếm tỉ trọng cao nhất, cao hơn Hoa Kì 3,4 lần và 9,3 lần so với Nhật Bản.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung

  • A.

    hơn 1/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.

  • B.
    gần 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
  • C.
    gần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
  • D.

    hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo

  • A.
    đạo Hồi.
  • B.
    Thiên Chúa giáo
  • C.
    Cơ đốc giáo.
  • D.
    Phật giáo.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
  • A.

    Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

  • B.
    Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
  • C.

    Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài khối.

  • D.
    Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Nguyên nhân làm tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á ngày càng tăng là
  • A.
    các tổ chức chính trị, tôn giáo cực đoan.
  • B.
    các cuộc đấu tranh giành đất đai, nguồn nước.
  • C.
    nhiều hủ tục lạc hậu chưa được xóa bỏ.
  • D.
    các thế lực bên ngoài và lực lượng khủng bố.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2004 – 2015

Dựa vào bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp (ảnh 1)

Dựa vào bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Hoa Kì giai đoạn 2004 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

  • A.
    Biểu đồ cột.
  • B.
    Biểu đồ đường.
  • C.
    Biểu đò tròn.
  • D.
    Biểu đồ miền.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Cộng đồng châu Âu được viết tắt là
  • A.
    WB.
  • B.
    EEC.
  • C.
    EU.
  • D.
    EC.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng
  • A.
    giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
  • B.
    tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
  • C.
    tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
  • D.

    tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông và tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho biểu đồ về GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (%):

Cho biểu đồ về GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (%): (ảnh 1)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Tỉ trọng GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (%).

  • B.
    Tốc độ tăng trưởng GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (%)
  • C.
    Quy mô GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (%).
  • D.
    Tổng số GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (%).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Khó khăn của châu Âu khi sử dụng đồng tiền chung là
  • A.
    làm phức tạp công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
  • B.
    tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
  • C.
    gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao dẫn tới lạm phát.
  • D.
    gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Nội dung không đúng về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là
  • A.

    phần phía tây và phía bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.

  • B.
    phần phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.
  • C.
    phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.
  • D.
    khoáng sản có nhiều loại với trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

  • A.
    Ngân hàng và tài chính.
  • B.
    Du lịch và thương mại.
  • C.
    Hàng không và viễn thông.
  • D.
    Vận tải biển và du lịch.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Vùng núi già với các thung lũng rộng cắt ngang, đồng bằng phù sa tương đối lớn ven biển, khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, nhiều than và sắt đó là đặc điểm tự nhiên của

  • A.
    vùng phía Tây Hoa Kì.      
  • B.
    vùng Trung tâm Hoa Kì.
  • C.
    vùng phía Đông Hoa Kì.
  • D.
    vùng bán đảo A-la-xca.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Nội dung nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?
  • A.
    Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
  • B.
    Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
  • C.
    Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
  • D.
    Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

Chưa có lời giải