DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ Đề kiểm tra Hóa 11 học kì 2 có đáp án (đề 21)

Bộ Đề kiểm tra Hóa 11 học kì 2 có đáp án (đề 21)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:21
Thời gian làm: 00:31:00

Tổng câu hỏi: 21

Thời gian làm: 00:31:00

D
Chia sẻ
Câu 1 (0.47đ)

Dẫn các khí: etilen; axetilen; but-1-in; butan; but-2-in vào dd AgNO3/NH3. Số trường hợp tạo kết tủa là

  • A.

    3.

  • B.

    2.

  • C.

    1.

  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 11 (0.47đ)

Để phân biệt hai chất propan-1,2,3-triol (glixerol) và ancol etylic có thể dùng chất nào sau đây?

  • A.

    NaOH.

  • B.

    Cu(OH)2.

  • C.

    HCl.

  • D.
    CuO.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.47đ)

Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp gồm axetilen và etilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 3,36 lít khí (đo ở đktc) thoát ra và có m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    32 gam.

  • B.

    12 gam.

  • C.

    4 gam.

  • D.
    24 gam.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.47đ)

Khối lượng dung dịch NaOH 4% đủ để tác dụng với 9,4 gam phenol là

  • A.

    150 gam.

  • B.

    120 gam.

  • C.

    80 gam.

  • D.
    100 gam.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.47đ)

Số đồng phân ancol có công thức C3H8O là

  • A.

    2.

  • B.

    1.

  • C.

    4.

  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.47đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankin hoặc ankađien.

(b) Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3.

(c) Oxi hóa ancol bậc một bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit.

(d) Cho ancol etylic 90o tác dụng với natri, số phản ứng hóa học có thể xảy ra là 2.

(e) Hợp chất CH3-CH=CH3 tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.

(g) Có thể dùng quỳ tím để phân biệt phenol lỏng và ancol etylic.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    3.

  • B.

    2.

  • C.

    5.

  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.47đ)

Khi đun nóng một ancol no X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,7 (xem hiệu suất đạt 100%). Công thức của X là

  • A.

    C3H7OH.

  • B.

    C4H9OH.

  • C.

    C2H5OH.

  • D.
    CH3OH.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.47đ)

Cho 9,6 gam một ancol đơn chức X tác dụng với Na (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tên của X là

  • A.

    ancol propylic.

  • B.

    ancol metylic.

  • C.

    ancol etylic.

  • D.
    ancol isopropylic.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.47đ)

Cho hỗn hợp X gồm một ancol Y no, đơn chức và hai hiđrocacbon Z, T (MZ < MT, Y và T có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 26,88 lít khí O2 (đktc), thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon T trong hỗn hợp X là

  • A.

    10,26%.

  • B.

    16,67%.

  • C.

    17,95%.

  • D.
    25,64%.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.47đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóađỏ.

  • B.

    Phenol phản ứng với nước brom xuất hiện kết tủatrắng.

  • C.

    Ancol và phenol đều có thể tác dụng với Na sinh raH2.

  • D.
    Hợp chất C6H5-CH2-OH thuộc loại ancolthơm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.47đ)

0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0,1 mol brom trong dung dịch. X là

  • A.

    C2H4.

  • B.

    C3H8.

  • C.

    CH4.

  • D.
    C2H6.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.47đ)

Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo có phần trăm về khối lượng của clo là 33,33%. Ankan này có công thức phân tử là

  • A.

    C3H8.

  • B.

    C5H12.

  • C.

    C4H10.

  • D.
    C2H6.

Chưa có lời giải