DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Bộ Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 22)

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thiện

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hai đường thẳng phân biệt a,bvà điểm Okhông thuộc mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây là sai?

    • A.

      Nếu hai đường thẳng avà bcùng vuông góc với mặt phẳng (P)thì chúng song song với nhau.

      B. Nếu a//bvà avuông góc với mặt phẳng (P)thì bcũng vuông góc với mặt phẳng (P).

      C. có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà song song với mặt phẳng (P).

      D. có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà vuông góc với mặt phẳng (P)
    • B.
      Nếu a//bvà avuông góc với mặt phẳng (P)thì bcũng vuông góc với mặt phẳng (P).
    • C.
      có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà song song với mặt phẳng (P).
    • D.
      có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà vuông góc với mặt phẳng (P)
  2. Câu 2

    Cho hình chóp SABCcó SA=SC=AB=AC= \(a\sqrt{2}\)và BC=2a. Khi đó góc giữa hai đường thẳng ACvà SB.

    • A.

       \(30°\)

    • B.

       \(90°\)

    • C.

      45\(°\)

    • D.

       \(60°\)

  3. Câu 3

    Cho tứ diện đều ABCD , Mlà trung điểm của cạnh AB . Khi đó góc giữa hai vec tơ \(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CM}\).

    • A.

       \(90°\)

    • B.

       \(45°\)

    • C.

       \(120°\)

    • D.

      60\(°\)

  4. Câu 4

    Cho f(x)liên tục trên [-1,5]thỏa mãn f(-1)=1, f(5)= 6. Phương trình nào sau đây luôn có nghiệm trong khoảng (1,-5)?

    • A.

       \(f\left(x\right)=8\)

    • B.

       \(f\left(x\right)=3\)

    • C.

       \(f\left(x\right)+5=0\)

    • D.

       \(f\left(x\right)=1\)

  5. Câu 5
    Giá trị của \(\mathrm{lim}\frac{2+3n}{3{n}^{2}-n+2}\)bằng:
    • A.

      1

    • B.

       \(\frac{2}{3}\)

    • C.

       \(+\infty\)

    • D.

      0

  6. Câu 6

    Biết hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}\frac{{x}^{2}+ax+b}{{x}^{2}-1}\text{ khi }x\ne 1\ \frac{-1}{2}\text{ khi }x=1\end{array}\right.\left(a;b\in ℝ\right)\)liên tục tại x=1 . Hãy tính \(S=2a+5b\).

    • A.

      S= 10

    • B.

      S=7

    • C.

      S=4

    • D.

      S=2

  7. Câu 7

    \(\underset{x\to 0}{\mathrm{lim}}\frac{\left(1+x\right)\left(1+2x\right)\left(1+3x\right)\mathrm{...}\left(1+2019x\right)-1}{x}\) bằng 

    • A.

      2018.2019

    • B.

      1009.2019

    • C.

      1010.2019

    • D.

      0

  8. Câu 8

    \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}\frac{1-3x}{2x+5}\) bằng 

    • A.

       \(\frac{-3}{}\)

    • B.

       \(\frac{1}{5}\)

    • C.

       \(\frac{1}{2}\)

    • D.

       \(\frac{-3}{5}\)

  9. Câu 9

    \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}\left(-2018{x}^{3}+2x+5\right)\) bằng 

    • A.

       \(+\infty\)

    • B.

      0

    • C.

       \(-\infty\)

    • D.

      -2018

  10. Câu 10
    Tìm m để hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}\frac{x-3}{\sqrt{x+1}-2}\text{khi }x\ne 3\ m\text{khi}x=3\end{array}\right.\)liên tục trên tập xác định.
    • A.

      m=2

    • B.

      m=4

    • C.

      m=0

    • D.

      m=1

  11. Câu 11

    Rút gọn \(S=1+{\mathrm{sin}}^{2}x+{\mathrm{sin}}^{4}x+{\mathrm{sin}}^{6}x+\mathrm{...}+{\mathrm{sin}}^{2n}x+\mathrm{...}\)với \(\mathrm{sin}x\ne \pm 1\).

    • A.

       \(S={\mathrm{cos}}^{2}x\)

    • B.

       \(S={\mathrm{tan}}^{2}x\)

    • C.

       \(S=\frac{1}{1+{\mathrm{sin}}^{2}x}\)

    • D.

       \(S=1+{\mathrm{tan}}^{2}x\)

  12. Câu 12

    Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ

    Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng  (ảnh 1)
    Chọn đáp án đúng
    • A.

      Hàm số \(f\left(x\right)\)gián đoạn tại x=-1.

    • B.
      Hàm số \(f\left(x\right)\)liên tục tại x=-1.
    • C.
      Hàm số \(f\left(x\right)\)liên tục trên khoảng \(\left(-3;1\right)\)
    • D.
      Hàm số \(f\left(x\right)\)liên tục trên R.
  13. Câu 13

    Giá trị của \(\mathrm{lim}\left(\sqrt{4{n}^{2}+5n+1}-2n\right)\)bằng :

    • A.

       \(-\infty\)

    • B.

       \(\frac{5}{2}\)

    • C.

       \(+\infty\)

    • D.

       \(\frac{5}{4}\)

  14. Câu 14

    \(\underset{x\to {3}^{-}}{\mathrm{lim}}\frac{x+5}{x-3}\) bằng

    • A.

       \(-\frac{15}{2}\)

    • B.

       \(-\infty\)

    • C.

      1

    • D.

       \(+\infty\)

  15. Câu 15

    Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A.

      Glà trọng tâm tam giác ABC\(\iff \overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}\).

    • B.
      Ilà trung điểm của AB\(\iff \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}=2\overrightarrow{MI},\)\(\forall M\).
    • C.
      Glà trọng tâm tam giác ABC\(\iff \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=3\overrightarrow{MG}\),\(\forall\).
    • D.
      \(ABCD.{A}^{\text{'}}{B}^{\text{'}}{C}^{\text{'}}{D}^{\text{'}}\)là hình hộp. Khi đó ta có: \(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{A{A}^{\text{'}}}=\overrightarrow{AC}\)
  16. Câu 16

    Tìm m để hàm số: \(y=\left\{\begin{array}{l}x+2m\begin{array}{ccc}& \begin{array}{cc}khi& x<0\end{array}& \end{array}\ {x}^{2}+x+1\begin{array}{ccc}& \begin{array}{cc}khi& x\ge 0\end{array}& \end{array}\end{array}\right.\)liên tục tại x=0.

    • A.

       \(m=\frac{1}{4}\)

    • B.

      m=1

    • C.

       \(m=\frac{1}{2}\)

    • D.

      m=0

  17. Câu 17

    Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian:

    • A.

      Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong một mặt phẳng.

    • B.

      Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá cùng song song với nhau.

    • C.

      Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng hướng.

    • D.

      Ba vec tơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vec tơ đó cùng song song với một mặt phẳng.

  18. Câu 18

    Tìm khẳng định đúng:

    • A.

       \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}{x}^{4}=-\infty\)

    • B.

       \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}{x}^{3}=+\infty\)

    • C.

       \(\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}{q}^{n}=0\left(q\ge 1\right)\)

    • D.

       \(\underset{x\to {x}_{0}}{\mathrm{lim}}x={x}_{0}\)

  19. Câu 19

    Cho hình hộp ABCDA'B'C'D'. Một đường thẳng \(∆\)cắt các đường thẳng AA', BC, C'D' lần lượt tại M, N,P sao cho \(\overrightarrow{NM}=3\overrightarrow{NP}\). Tính \(k=\frac{MA}{M{A}^{\text{'}}}\)?

    • A.

       \(k=\frac{2}{3}\)

    • B.

      k=2

    • C.

      k=3

    • D.

       \(k=\frac{3}{2}\)

  20. Câu 20
    Cho hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}\frac{\sqrt{x+1}-1}{x}\text{ khi }x\ne 0\ \frac{1}{2}\text{              khi x = 0}\end{array}\right.\). Chọn khẳng định đúng?
    • A.

      Hàm số gián đoạn tại x=0.

    • B.
      Hàm số liên tục trên R.
    • C.
      Hàm số liên tục trên \(\left[-1;+\infty \right)\).
    • D.
      Hàm số liên tục trên \(\left(-3;2\right)\).
  21. Câu 21
    Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hinh thoi tâm O . Biết SA=SC, SB=SD. Khẳng định nào sau đây sai?
    • A.

       \(SO\perp \left(ABCD\right)\)

    • B.

       \(AC\perp \left(SBD\right)\)

    • C.

       \(BD\perp \left(SAC\right)\)

    • D.

       \(AB\perp \left(SAD\right)\)

  22. Câu 22

    \(\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{\sqrt[3]{5x+3}-\sqrt{x+3}}{{x}^{2}-1}=\frac{5}{m}-\frac{1}{n}\)(với m,nlà các số nguyên dương). Tính  m-n ?

    • A.

      15

    • B.

      14

    • C.

      12

    • D.

      16

  23. Câu 23

    \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}\left(5-3{x}^{2}-2019{x}^{4}\right)\) bằng 

    • A.

       \(-\infty\)

    • B.

      -3

    • C.

      -2019

    • D.

       \(+\infty\)

  24. Câu 24

    Cho hình lập phương ABCDEFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \(\overrightarrow{AC}\)và \(\overrightarrow{DE}\)?

    • A.

       \(120°\)

    • B.

      45\(°\)

    • C.

      60\(°\)

    • D.

      90\(°\)

  25. Câu 25
    Tính tổng \(S=0,3+{\left(0,3\right)}^{2}+{\left(0,3\right)}^{3}+\mathrm{....}+{\left(0,3\right)}^{n}+\mathrm{...}\)
    • A.

       \(\frac{3}{7}\)

    • B.

       \(\frac{5}{7}\)

    • C.

       \(\frac{11}{7}\)

    • D.

       \(\frac{7}{3}\)

Xem trước