DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Bộ Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Sinh học 10 có đáp án- Đề 2

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 27-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

D

Biên soạn tệp:

Bùi Hoàng Dũng

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

23-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây?

    • A.

      Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống.

    • B.

      Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức.

    • C.

      Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền.

    • D.

      Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường.

  2. Câu 2

    Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?

    • A.

      Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.

    • B.

      Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

    • C.

      Có sự phân li của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.

    • D.

      Có sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

  3. Câu 3

    Đối với sinh vật đa bào sinh sản hữu tính, chu kì tế bào không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

    • B.

      Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể.

    • C.

      Tạo ra các tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển.

    • D.

      Tạo ra các tế bào mới thay thế cho các tế bào già hay bị tổn thương.

  4. Câu 4

    Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là

    • A.

      nguyên phân và giảm phân.

    • B.

      giảm phân và hình thành giao tử.

    • C.

      phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

    • D.

      kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).

  5. Câu 5

    Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

    • A.

      Liên kết peptide.

    • B.

      Liên kết hóa trị.

    • C.

      Liên kết hydrogen.

    • D.

      Liên kết glycoside.

  6. Câu 6

    Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

    • A.

      vi nấm.

    • B.

      tảo lục đơn bào.

    • C.

      vi khuẩn lam.

    • D.

      vi khuẩn lưu huỳnh màu lục.

  7. Câu 7

    Loại que cấy nào sau đây được làm bằng kim loại, đầu có vòng tròn, dùng để cấy chủng vi khuẩn từ môi trường rắn hoặc lỏng lên môi trường rắn, lỏng?

    • A.

      Que cấy thẳng.

    • B.

      Que cấy vòng.

    • C.

      Que cấy móc.

    • D.

      Que cấy trang.

  8. Câu 8

    Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

    • A.

      lactose.

    • B.

      amino acid.

    • C.

      ADP.

    • D.

      ADP – glucose.

  9. Câu 9

    Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới sinh vật nào sau đây?

    • A.

      Giới Khởi sinh.

    • B.

      Giới Nguyên sinh.

    • C.

      Giới Nấm.

    • D.

      Giới Thực vật.

  10. Câu 10

    Hiện tượng các nhiễm sắc thể dãn xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể.

    • B.

      Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

    • C.

      Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.

    • D.

      Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.

  11. Câu 11

    Vì sao trong quá trình phân giải ở vi sinh vật, sự phân giải ngoại bào đóng vai trò quan trọng?

    • A.

      Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào.

    • B.

      Tạo ra chất hữu cơ cần thiết giúp vi sinh vật phát triển.

    • C.

      Tạo ra các enzyme nội bào cho vi sinh vật.

    • D.

      Tạo ra các enzyme nội bào cho vi sinh vật.

  12. Câu 12

    Tế bào con được tạo thành sau quá trình giảm phân có số lượng nhiễm sắc thể

    • A.

      tăng lên gấp đôi.

    • B.

      giảm đi một nửa.

    • C.

      tăng lên gấp ba.

    • D.

      không thay đổi.

  13. Câu 13

    Để chuyển một lượng dung tích nhỏ và chính xác vi sinh vật từ môi trường lỏng, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?

    • A.

      Ống hút thủy tinh.

    • B.

      Micropipette đầu rời.

    • C.

      Ống hút nhỏ giọt.

    • D.

      Đầu tăm bông vô trùng.

  14. Câu 14

    Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

    • A.

      Dung hợp tế bào trần.

    • B.

      Cấy truyền phôi.

    • C.

      Nuôi cấy mô tế bào.

    • D.

      Nuôi cấy hạt phấn.

Xem trước