DayThemLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Bộ Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Sinh học 10 có đáp án- Đề 2

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 27-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

D

Biên soạn tệp:

Bùi Hoàng Dũng

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

23-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I. Schromatidđếm được trong trường hợp này

    • A.

      40.

    • B.

      80.

    • C.

      120.

    • D.

      160.

  2. Câu 2

    Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là

    • A.

      nguyên phân và giảm phân.

    • B.

      giảm phân và hình thành giao tử.

    • C.

      phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

    • D.

      kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).

  3. Câu 3

    So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây?

    • A.

      Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống.

    • B.

      Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức.

    • C.

      Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền.

    • D.

      Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường.

  4. Câu 4

    Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?

    • A.

      Biệt hóa và phản biệt hóa.

    • B.

      Nguyên phân liên tục.

    • C.

      Duy trì sự sống vĩnh viễn.

    • D.

      Giảm phân liên tục.

  5. Câu 5

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phân chia nhân và phân chia tế bào chất trong nguyên phân?

    • A.

      Nhân và tế bào chất đều được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

    • B.

      Nhân và tế bào chất đều không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

    • C.

      Nhân được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

    • D.

      Nhân không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

  6. Câu 6

    Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?

    • A.

      Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.

    • B.

      Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.

    • C.

      Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi.

    • D.

      Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.

  7. Câu 7

    Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?

    • A.

      Phân giải carbohydrate.

    • B.

      Phân giải protein.

    • C.

      Phân giải lipid.

    • D.

      Phân giải nucleic acid.

  8. Câu 8

    Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là gì?

    • A.

      Sử dụng nguồn carbon vô cơ.

    • B.

      Sử dụng nguồn năng lượng hóa học.

    • C.

      Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác.

    • D.

      Sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất.

  9. Câu 9

    Hiện tượng các nhiễm sắc thể dãn xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể.

    • B.

      Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

    • C.

      Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.

    • D.

      Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.

  10. Câu 10

    Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

    • A.

      Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.

    • B.

      Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa.

    • C.

      Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.

    • D.

      Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.

  11. Câu 11

    Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

    • A.

      vi nấm.

    • B.

      tảo lục đơn bào.

    • C.

      vi khuẩn lam.

    • D.

      vi khuẩn lưu huỳnh màu lục.

  12. Câu 12

    Để chuyển một lượng dung tích nhỏ và chính xác vi sinh vật từ môi trường lỏng, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?

    • A.

      Ống hút thủy tinh.

    • B.

      Micropipette đầu rời.

    • C.

      Ống hút nhỏ giọt.

    • D.

      Đầu tăm bông vô trùng.

  13. Câu 13

    Dưới kính hiển vi, hình thái nhiễm sắc thể rõ nét, đặc trưng nhất ở kì nào?

    • A.

      Kì đầu.

    • B.

      Kì giữa.

    • C.

      Kì sau.

    • D.

      Kì cuối.

  14. Câu 14

    Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới sinh vật nào sau đây?

    • A.

      Giới Khởi sinh.

    • B.

      Giới Nguyên sinh.

    • C.

      Giới Nấm.

    • D.

      Giới Thực vật.

Xem trước