DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Sinh học 10 có đáp án- Đề 1

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

Đ
Câu 1 (0.35đ)

Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?

  • A.

    Kì trung gian.

  • B.

    Kì giữa.

  • C.

    Kì đầu.

  • D.

    Kì cuối.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Ở lúa nước 2n = 24, số nhiễm sắc thể có trong 1 tế bào ở cuối kì sau của nguyên phân là

  • A.

     72.

  • B.

     12.

  • C.

     24.

  • D.

     48.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc?

  • A.

    Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh.

  • B.

    Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn.

  • C.

    Bảo tồn giống động vật quý hiếm, phục hồi các nhóm động vật đã bị tuyệt chủng.

  • D.

    Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phẩm sinh học.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?

  • A.

    Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chất chu kì.

  • B.

    Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.

  • C.

    Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào.

  • D.

    Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.55đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp nucleic acid của vi sinh vật?

  • A.

    Quá trình tổng hợp DNA, RNA ở vi sinh vật diễn ra tương tự ở mọi tế bào sinh vật.

  • B.

    Các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các đơn phân là nucleotide.

  • C.

    Vi sinh vật không có khả năng tự tổng hợp nucleotide mà phải thu nhận từ thức ăn.

  • D.

    Một số vi sinh vật có khả năng tổng hợp 3 thành phần cấu tạo nên các nucleotide.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Vì sao để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát?

  • A.

    Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.

  • B.

    Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.

  • C.

    Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.

  • D.

    Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

A. Protease.

B. Lipase.

C. Nuclease.

D. Amylase.

  • A.

    Protease.

  • B.

    Lipase.

  • C.

    Nuclease.

  • D.

    Amylase.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Trong chu kì tế bào, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?

  • A.

    Pha M.

  • B.

    Pha G1.

  • C.

    Pha S.

  • D.

    Pha G2.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)

Dựa vào trạng thái môi trường, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia thành 2 loại gồm

  • A.

    môi trường tự nhiên và môi trường phòng thí nghiệm.

  • B.

    môi trường tự nhiên và môi trường tổng hợp.

  • C.

    môi trường dạng đặc và môi trường dạng lỏng.

  • D.

    môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Loại que cấy nào sau đây được sử dụng để trải đều vi khuẩn trên bề mặt thạch rắn?

  • A.

    Que cấy thẳng.

  • B.

    Que cấy vòng.

  • C.

    Que cấy móc.

  • D.

    Que cấy trang.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi trường?

  • A.

    Hàm lượng nitrogen.

  • B.

    Hormone sinh trưởng.

  • C.

    Enzyme chuyển hóa.

  • D.

    Hàm lượng carbohydrate.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Phân lập là khâu quan trọng trong quá trình nghiên cứu vi sinh vật vì phương pháp này giúp

  • A.

    tách riêng từng loài vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loài vi sinh vật.

  • B.

    xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài vi sinh vật.

  • C.

    quan sát rõ hơn hình dạng và cấu tạo tế bào của các loài vi sinh vật.

  • D.

    theo dõi các quá trình tổng hợp sinh học bên trong tế bào ở mức độ phân tử.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Sử dụng mẫu vật là hoa hành có thể quan sát được quá trình nào sau đây?

  • A.

    Giảm phân.

  • B.

    Quang hợp.

  • C.

    Nguyên phân.

  • D.

    Hô hấp tế bào.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

  • A.

    các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

  • B.

    các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.

  • C.

    có sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

  • D.

    có sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là

  • A.

    quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.

  • B.

    tự dưỡng và dị dưỡng.

  • C.

    quang dưỡng và hóa dưỡng.

  • D.

    hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)

Quan sát tiêu bản của một rễ hành, ta có thể thấy trường hợp nào sau đây?

  • A.

    Các tế bào đang ở các kì khác nhau.

  • B.

    Một số tế bào đang ở cùng một kì.

  • C.

    Một số tế bào không nhìn rõ nhiễm sắc thể.

  • D.

    Tất cả các trường hợp trên.

Chưa có lời giải