DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bộ Đề kiểm tra Địa lý 12 có đáp án - Đề minh họa 1

Bộ Đề kiểm tra Địa lý 12 có đáp án - Đề minh họa 1

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Loại cây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

  • A.
    cao su
  • B.
    chè
  • C.
    thuốc lá
  • D.
    cà phê

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong các địa danh sau, nơi có nhiệt độ thấp nhất vào tháng I là

  • A.
    Điện Biên Phủ.
  • B.
    Lạng Sơn.
  • C.
    Hà Nội.
  • D.
    Lào Cai.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tháng xảy ra nhiều bão nhất ở nước ta là

  • A.
    tháng VIII.
  • B.
    tháng IX.
  • C.
    tháng X.
  • D.
    tháng XI.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Thái Lan

Ma-lai-xi-a

Phi-líp-pin

Diện tích (nghìn km2)

1910,9

513,1

330,8

300,0

Dân số (triệu người)

264,0

66,1

31,6

105,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống Kê, 2018)

Theo bảng số liệu, mật độ dân số năm 2017 của các quốc gia trên có đặc điểm

  • A.
    In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-líp-pin.
  • B.
    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
  • C.
    Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan.
  • D.
    Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ NĂM 2017

(Đơn vị: %)

Năm

2010

2017

Tổng số

100,0

100,0

Cá nuôi

77,0

70,2

Tôm nuôi

16,5

18,9

Thủy sản khác

6,5

10,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)

Để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta, năm 2010 và năm 2017 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.
    Cột
  • B.
    Tròn
  • C.
    Miền
  • D.
    Đường

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu là

  • A.
    bảo tồn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.
  • B.
    bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
  • C.
    chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.
  • D.
    hạn chế tác hại của lũ trên các sông.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trng trọt ở nước ta hiện nay là

  • A.
    cây lương thực.
  • B.
    cây công nghiệp lâu năm.
  • C.
    cây ăn quả.
  • D.
    cây công nghiệp hàng năm.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

  • A.
    nâng cao chất lượng cuộc sống
  • B.
    bảo vệ tài nguyên và môi trường
  • C.
    sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.
  • D.
    nâng cao tay nghề cho lao động

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

  • A.
    Bắc Trung Bộ.
  • B.
    Đông Nam Bộ.
  • C.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • D.
    Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm 2017 so với năm 2010? (ảnh 1)

Căn cứ vào biểu đ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm 2017 so với năm 2010?

  • A.
    Cây lương thực tăng, cây công nghiệp giảm.
  • B.
    Cây công nghiệp và cây lương thực đều tăng
  • C.
    Cây lương thực giảm, cây khác tăng.
  • D.
    Cây công nghiệp và các loại cây khác đều tăng.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

  • A.
    Sông Đng Nai.
  • B.
    Sông Mã.
  • C.
    Sông Cả.
  • D.
    Sông Thái Bình.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

  • A.
    Thái Nguyên.
  • B.
    Nha Trang.
  • C.
    Hà Nội.
  • D.
    Bến Tre.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm thấp hơn phía Bắc, nguyên nhân do

  • A.
    có vùng biển rộng lớn.
  • B.
    có vị trí ở gần Xích đạo hơn.
  • C.
    chủ yếu là địa hình núi.
  • D.
    có vị trí nằm gần chí tuyến Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG KHÔNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

Năm

Số lượt hành khách vận chuyển

(triệu lượt người)

Số lượt hành khách luân chuyển

(tỉ lượt người/km)

2010

14,2

21,1

2012

15,0

23,6

2015

31,1

42,1

2017

45,5

54,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt hành khách vận chuyển và số số lượt hành khách luân chuyển bằng đường không nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.
    Tròn
  • B.
    Miền
  • C.
    Kết hợp
  • D.
    Đường

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Nhận định không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta là

  • A.
    mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
  • B.
    dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.
  • C.
    dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đng bằng.
  • D.
    có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

  • A.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • B.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • C.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • D.
    Tây Nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?

  • A.
    Lao động có kĩ thuật cao.
  • B.
    Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  • C.
    Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
  • D.
    Giao thông vận tải phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị xuất khẩu hàng hóa lớn nhất?

  • A.
    Lạng Sơn.
  • B.
    Lào Cai.
  • C.
    Quảng Ninh.
  • D.
    Vĩnh Phúc.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

  • A.
    Vũng Áng.
  • B.
    Hòn La.
  • C.
    Nhơn Hội.
  • D.
    Nghi Sơn.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, ba thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta là

  • A.
    Hoa Kì, Liên bang Nga, Nhật Bản.
  • B.
    Hoa Kì, Nhật Bản, Cộng hòa Liên bang Đức.
  • C.
    Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
  • D.
    Hoa Kì, Pháp, Trung Quốc.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, khu kinh tế ven biển không thuộcvùng Bắc Trung Bộ là

  • A.
    Nghi Sơn
  • B.
    Dung Quất
  • C.
    Vũng Áng
  • D.
    Chân Mây

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Nhận định không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

  • A.
    phạm vi của vùng thay đổi theo thời gian.
  • B.
    có trữ lượng dầu khí đứng đầu cả nước.
  • C.
    các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.
  • D.
    có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.

Chưa có lời giải