DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bộ Đề kiểm tra 45 phút Địa lí 11 Học kì 2 có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm địa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 09-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

D

Biên soạn tệp:

Nguyễn Cẩm Duyên

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho bảng số liệu:

    GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1985 - 2015

    (Đơn vị: tỉ USD)

    Năm

    1985

    1995

    2004

    2010

    2015

    Trung Quốc

    239,0

    697,6

    1649,3

    6040,0

    10866,0

    Thế giới

    12360,0

    29357,4

    40887,8

    65648,0

    73434,0

    (Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới, NXB Giáo Dục Việt Nam, 2017)

    Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào không đúng về GDP của Trung Quốc?

    • A.
      GDP của Trung Quốc liên tục tăng từ năm 1985 đến năm 2015 tăng gấp 45,5 lần.
    • B.
      GDP của Trung Quốc chiếm tỉ trọng cao trên thế giới, năm 2015 đạt 14,8% so với thế giới.
    • C.
      Giai đoạn 1985 đến 2015 GDP của Trung Quốc có sự biến động mạnh, tăng giảm không đều.
    • D.
      Giai đoạn 1985 đến 2015 tỉ trọng GDP của Trung Quốc tăng lên 12,9%.
  2. Câu 2

    Mặt tiêu cực của chính sách dân số một con của Trung Quốc là

    • A.
      giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
    • B.
      mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
    • C.
      chất lượng đời sống nhân dân được cải thiện.
    • D.
      tỉ lệ dân thành thị tăng quá nhanh.
  3. Câu 3

    Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá, Trung Quốc ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ do

    • A.
      đây là ngành cần ít vốn, thu hồi vốn và lợi nhuận nhanh.
    • B.
      Trung Quốc không đủ nguyên liệu để sản xuất các ngành công nghiệp khác.
    • C.
      Trung Quốc không đủ nguồn vốn để sản xuất các ngành công nghiệp khác.
    • D.
      cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật chưa đáp ứng được sự phát triển của các ngành công nghiệp khác
  4. Câu 4

    Cho biểu đồ:

    Nhận xét nào đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015. (ảnh 1)
    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990 - 2015

    Nhận xét nào đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015.

    • A.
      Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 có xu hướng tăng nhanh.
    • B.
      Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 có xu hướng giảm nhanh.
    • C.
      Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 có sự biến động mạnh.
    • D.
      Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 ít có sự thay đổi.
  5. Câu 5

    Trung Quốc không tiếp giáp với

    • A.
      Việt Nam.
    • B.
      Lào
    • C.
      Thái Lan
    • D.
      Mi-an-ma.
  6. Câu 6

    Trên 70% dân số Liên bang Nga sống ở thành phố, chủ yếu là các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh”. Điều này mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Liên bang Nga?

    • A.
      Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.
    • B.
      Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.
    • C.
      Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
    • D.
      Nền văn hóa độc đáo, đa dạng.
  7. Câu 7

    Vùng biển Nhật Bản có trữ lượng hải sản lớn là do

    • A.
      vùng biển có diện tích rộng lớn.
    • B.
      trên biển có nhiều đảo và quần đảo.
    • C.
      nơi giao nhau giữa hai dòng biển nóng và lạnh.
    • D.
      vùng biển ấm, nhiều ngư trường rộng lớn.
  8. Câu 8

    Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

    • A.
      Nhật Bản nằm trên “Vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.
    • B.
      Nhật Bản chịu hậu quả nặng nề của biến đổi khí hậu.
    • C.
      Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo, bao quanh là biển và đại dương.
    • D.
      Hoạt động xây dựng, phát triển kinh tế khiến nền đất dễ bị chấn động.
  9. Câu 9

    Nhận xét không đúng về tình hình gia tăng dân số của Nhật Bản là

    • A.
      đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
    • B.
      tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang có xu hướng tăng.
    • C.
      tỉ lệ người già trên 65 tuổi trong dân cư ngày càng lớn.
    • D.
      tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động ngày càng giảm.
  10. Câu 10

    Dân số Liên bang Nga có xu hướng giảm chủ yếu do

    • A.
      gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
    • B.
      dân số di cư ra nước ngoài sinh sống.
    • C.
      tỉ lệ người già tử vong lớn.
    • D.
      gia tăng dân số rất thấp, thậm chí ở mức âm.
  11. Câu 11

    Nội dung nào không đúng với đặc điểm khí hậu Nhật Bản?

    • A.
      Phía bắc có khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh, kéo dài và nhiều tuyết.
    • B.
      Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm.
    • C.
      Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu lục địa, mưa ít.
    • D.
      Nhật Bản thường xuyên có mưa to và bão lớn ở phía nam.
  12. Câu 12

    Đảo có diện tích lớn nhất trong 4 đảo lớn của Nhật Bản là

    • A.
      đảo Hô-cai-đô.
    • B.
      đảo Hôn-su.
    • C.
      đảo Xi-cô-cư.
    • D.
      đảo Kiu-xiu.
  13. Câu 13

    Nội dung nào không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

    • A.
      Dịch vụ của Nhật Bản chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
    • B.
      Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
    • C.
      Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
    • D.
      Hoạt động đầu tư nước ngoài ít được coi trọng
  14. Câu 14

    Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

    • A.
      Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
    • B.
      một phần diện tích trổng lúa dành cho quần cư.
    • C.
      năng suất lúa ngày càng cao do áp dụng thâm canh.
    • D.
      diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
  15. Câu 15

    Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là

    • A.
      địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
    • B.
      nhiều núi cao xen lẫn bồn địa rộng lớn.
    • C.
      là nơi bắt nguồn của nhiều con sông lớn.
    • D.
      khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
  16. Câu 16

    Vùng kinh tế quan trọng, tập trung nhiều ngành công nghiệp và cung cấp lương thực thực phẩm lớn nhất của Liên bang Nga là

    • A.
      vùng Trung ương.
    • B.
      vùng Trung tâm đất đen.
    • C.
      vùng U-ran
    • D.
      vùng Viễn Đông.
  17. Câu 17

    Về hành chính Trung Quốc chia thành

    • A.
      22 tỉnh, 4 khu tự trị, 5 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính.
    • B.
      22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính.
    • C.
      22 tỉnh, 4 khu tự trị, 2 thành phố trực thuộc trung ương, 5 đặc khu hành chính.
    • D.
      22 tỉnh, 2 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 5 đặc khu hành chính
  18. Câu 18

    Nhận xét không đúng về vai trò và đặc điểm của nền công nghiệp Liên bang Nga là

    • A.
      công nghiệp là xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga.
    • B.
      cơ cấu ngành công nghiệp ngày càng đa dạng.
    • C.
      phát triền cả công nghiệp truyền thống và hiện đại.
    • D.
      giá trị sản xuất của công nghiệp ngày càng giảm.
  19. Câu 19

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA LIÊN BANG NGA

    GIAI ĐOẠN 1995 - 2015

    Năm

    Sản phẩm

    1995

    2005

    2010

    2015

    Dầu mỏ (triệu tấn)

    305,0

    470,0

    511,8

    540,7

    Than đá (triệu tấn)

    270,8

    298,3

    322,9

    373,3

    Điện (tỉ kWh)

    876,0

    953,0

    1038,0

    1063,4

    Giấy (triệu tấn)

    4,0

    7,5

    5,6

    8,0

    Thép (triệu tấn)

    48,0

    66,3

    66,9

    71,1

    (Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới, NXB Giáo dục Việt Nam, 2017)

    Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Liên bang Nga giai đoạn 1995 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

    • A.
      Biểu đồ miền.
    • B.
      Biểu đồ cột.
    • C.
      Biểu đồ đường.
    • D.
      Biểu đồ tròn.
  20. Câu 20

    Đặc điểm nào đúng với đặc điểm tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?

    • A.
      Phần lớn là núi vồ cao nguyên.
    • B.
      Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
    • C.
      Tập trung nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên.
    • D.
      Đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Xem trước