DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 2)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

S
Câu 1 (0.25đ)

Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2amol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84lít khí SO2(ở đktc, làsản phẩm khửduynhất).Biết cácphảnứngxảyrahoàn toàn. Giá trị củaalà

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Đểgiúpcâytrồngsinhtrưởngnhanh,đặcbiệtlàcácloạicâyrau(raucải,raumuống,xàlách.),ngườinôngdân thườngsửdụngloại phân nào sauđâyđểbón chocây?

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

ThủyphânhoàntoànhỗnhợpmetylaxetatvàetylaxetattrongdungdịchNaOH,thuđượcsản phẩmgồm

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

ChấtNH2-CH2-COOHcó tênthườnglà

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

HỗnhợpXgồmHCHO,CH3COOH,HCOOCH3,CH3OH.ChiamgamhỗnhợpXlàm3phầnbằngnhau:

+Cho phần 1tácdụngvớilượngdư dungdịch AgNO3/NH3thuđược108gamAg.

+Cho phần 2 tácdụngvừađủ với 500ml dungdịchNaOH1M, thu đượcdungdịchchứa36,8gam muối.

+ Cho phần 3 tác dụng với Na dư, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc).

Giátrịcủam là

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho cácphát biểu sau

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, khôngtan trongnướcnhưngtan trongcácdungmôihữu cơ khôngphân cực

(b) Trongcôngnghiệpdượcphẩm,saccarozơ đượcdùngđểphachế thuốc

(c) Thànhphần chính tronghạtgạo là tinh bột

(d) Trongmôi trườngkiềm, đipeptit mạch hở tácdụngđượcvới Cu(OH)2cho hợp chất màutím

(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử

Số phátbiểu đúnglà:

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Tiến hànhthí nghiệm phản ứngxàphònghóachất béo theo cácbướcsauđây:

Bước1: Cho vào bát sứnhỏ khoảng1gam mỡ (hoặcdầu thựcvật) và2 – 2,5 ml dungdịchNaOH40%.

Bước2:Đunhỗnhợpsôinhẹvàliêntụckhuấyđềubằngđũathuỷ tinh.Thỉnhthoảngthêmvàigiọtnướccất.

Bước3:Sau8–10phút,rótthêmvàohỗnhợp4–5mldungdịchNaClbãohoànóng,khuấynhẹ.Để nguội.

Chocácphátbiểu sau:

(a) Saubước3,thấycó lớp chất rắn màu trắngnổi lên trên.

(b) Mụcđíchcủaviệcthêm dungdịchNaCl bãohòađểtách muốicủaaxit béo.

(c) Nếu thaychất béo bằngetyl axetat, hiệntượng quan sátđượcgiốngnhau.

(d) Sản phẩmrắn củathínghiệm thườngdùngđểsản xuất xàphòng.

(e) Phần dung dịch còn lại sau sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2.

Sốphát biểu đúnglà:

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Ionkim loạinàosauđâycótính oxihóa yếunhất trongsố: Al3+,Fe2+, Fe3+,Ag+?

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Polimenào sauđâycó tínhđàn hồi?

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

HỗnhợpE gồm baeste mạchhởX,Y, Ztrongđócómộtestehaichứcvàhaiesteđơnchức,MX< MY < MZ. Cho 24,66 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm cácancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Khi đốtcháy hoàn toàn 24,66 gam E thì cần 1,285 mol O2, thu được H2O và 1,09 mol CO2. Khối lượng của Xtrong24,66gam E là

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó cũng là chất gây nghiện nhưngnhẹ hơn ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn. Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong methadonenhư sau: %C = 81,553%; %H = 8,378%; %N = 4,531%, còn lại là oxi. Biết trong phân tử methadone có 1nguyêntửN. Số nguyêntửC trongphân tửmethadonelà

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Côngthức nào sauđâylà côngthứccủa chất béokhôngno?

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho4,8 gam kimloại Mphản ứngvừađủvới khíCl2thuđược19 gammuối. Kimloại M là

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Loại đườngđượcđiềuchếtừthủyphân tinh bộttrongmôi trườngaxit là

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Kim loạinào sau đâycó tính dẫnđiện tốtnhất?

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Kim loại nào sauđâyđượcđiều chếbằng phươngpháp thủyluyện?

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.

Chất nàosau đâythamgia phảnứngtránggương?

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Đểrửataydo dầu luyn khi sửachữaxeđạp, xemáy, ta dùngchấtnào sauđâylà hiệu quảnhất?

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thuđược2,24 lít H2(đktc), dungdịch Xvàmgam kim loại khôngtan. Giátrịcủam là

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Phản ứngxảyratrongdungdịchcó phươngtrình ion rútgọnBa2+ +SO42-→ BaSO4

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Nếu cho 25,74 gamX tác dung với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tácdụngđượctối đa với 0,06 mol Br2trongdungdịch. Giátrị củam là

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Thựchiện cácthínghiệm sau:

(a) Cho dungdịch KHSO4vào dungdịchBa(HCO3)2.

(b) ChodungdịchNH4Cl vàodungdịchNaOHđun nóng.

(c) Chodungdịch NaHCO3vào dungdịchCaCl2đun nóng.

(d) Cho dungdịch AlCl3vào lượngdưdungdịchBa(OH)2.

(d) Cho kim loại Navàodungdịch CuCl2.

Saukhicácphảnứngkếtthúc,sốthí nghiệmsinhrachấtkhílà

Chưa có lời giải