DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa có đáp án chi tiết (Đề 1)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

A
Câu 1 (0.25đ)

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.

Tên gọi của este CH3COOCH3

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho 0,93 gam anilin tác dụng với 140 ml dung dịch nước Br2 3% (có khối lượng riêng 1,3 g/ml), sau khi kết thúc phản ứng thì thu được bao nhiêu gam 2,4,6-tribromanilin?

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Có hai amin bậc một X và Y, X là đồng đẳng của anilin còn Y là đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 6,42 gam X thu được 672 ml khí N2 (đktc) và đốt cháy hoàn toàn Y cho hỗn hợp khí trong đó tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 2 : 3. Công thức phân tử của X, Y lần lượt là:

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C.

Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

a. Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

b. Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.

c. Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.

d. Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa.

e. Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng

este hóa.

f. Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm.

Số phát biểu đúng là:

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Ở điều kiện thường, X là chất rắn màu trắng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là:

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

a. Tất cả các peptit đều có phản ứng màubiure.

b. Muối phenylamoni clorua tan trongnước.

c. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chấtkhí.

d. Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tửoxi.

e. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thựcphẩm.

f. Anilin làm đổi màu dung dịchphenolphtalein.

g. Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

Số phát biểu đúnglà?

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho dung dịch X gồm a mol CuSO4 và b mol FeSO4. Thêm 2c mol Mg vào dung dịch X, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Mối liên hệ giữa c với a, b là

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hãy cho biết có bao nhiêu cấu tạo amin bậc 1 có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N?

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Dãy các chất nào sau đây đều bị thủy phân trong môi trường axit?

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các dung dịch: metylamin, etylamin; đimetylamin; trimetylamin, amoniac, anilin, điphenylamin, phenol, có bao nhiêu dung dịch vừa không làm đổi màu quì tím hóa xanh vừa không làm hồng phenolphtalein?

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trường hợp không xảy ra phản ứng là:

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch FeSO4 vừa phản ứng với dung dịch HCl ?

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,9 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 và 1,96 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa khối lượng muối là

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Chưa có lời giải