DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P8)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Đào Anh Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ khoáng sản không phải mỏ than đá là

    • A.

      Vàng Danh

    • B.

      Quỳnh Nhai

    • C.

      Phong Thổ

    • D.

      Nông Sơn.

  2. Câu 2

    Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế – xã hội của vùng Tây Nguyên là 

    • A.

      không có cảng biển

    • B.

      có nhiều dân tộc sinh sống

    • C.

      nền văn hoá đa dạng. 

    • D.

      nguồn lao động hạn chế về trình độ

  3. Câu 3

    Các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta đều có sự giống nhau về 

    • A.

      lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. 

    • B.

      phát triển từ rất sớm nền kinh tế hàng hoá

    • C.

      các thế mạnh phát triển được hội tụ đầy đủ

    • D.

      cơ sở vật chất – kĩ thuật rất tốt và đồng bộ.

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu?

    • A.

      Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

    • B.

      Thái Nguyên, TP. Hồ Chí Minh

    • C.

      TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

    • D.

      TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

  5. Câu 5

    Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

    • A.

      quy hoạch lại các vùng chuyên canh

    • B.

      đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp

    • C.

      đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

    • D.

      tìm thị trường xuất khẩu ổn định.

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hình thức trung tâm công nghiệp chưa xuất hiện ở vùng

    • A.

      Bắc Trung Bộ

    • B.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

    • C.

      Tây Nguyên

    • D.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

  7. Câu 7

    Ở nước ta, yếu tố quan trọng nhất tạo điều kiện cho phát triển sản xuất nông nghiệp quanh năm, dễ dàng áp dụng các biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ là 

    • A.

      khí hậu phân hoá, có mùa đông lạnh

    • B.

      chế độ nhiệt ẩm dồi dào

    • C.

      địa hình, đất đai đa dạng

    • D.

      nguồn nước và sinh vật phong phú

  8. Câu 8

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Tỉ suất sinh, tỉ suất tử của một số nước Đông Nam Á, năm 2016

    • B.

      Tỉ suất sinh, tỉ suất tử của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016

    • C.

      Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016

    • D.

      Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á, năm 2016

  9. Câu 9

    Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng:

    • A.

      nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

    • B.

      nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

    • C.

      nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

    • D.

      nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

  10. Câu 10

    Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ? 

    • A.

      Là vùng chuyên canh cao su lớn nhất cả nước

    • B.

      Là vùng chuyên canh cà phê lớn thứ hai cả nước

    • C.

      Là vùng chuyên canh điều lớn nhất cả nước.

    • D.

      Là vùng chuyên canh dừa lớn nhất cả nước

  11. Câu 11

    Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò chủ yếu là do 

    • A.

      trong vùng có nhiều giống trâu quý

    • B.

      trâu thích nghi với khí hậu lạnh tốt hơn bò

    • C.

      trâu chăn thả được trong rừng còn bò thì không

    • D.

      nhu cầu về thịt bò không cao

  12. Câu 12

    Đường bờ biển nước ta dài 3260 km, chạy từ 

    • A.

      tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

    • B.

      tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau. 

    • C.

      tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

    • D.

      tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

  13. Câu 13

    Những khu vực chịu tác động khô hạn lớn nhất ở nước ta vào mùa khô là 

    • A.

      Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ

    • B.

      Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

    • C.

      các vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc

    • D.

      Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

  14. Câu 14

    Căn cứ vào biểu đồ Cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản phân theo ngành Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta (năm 2007) lần lượt là

    • A.

      236987 tỉ đồng, 12881 tỉ đồng và 88937 tỉ đồng

    • B.

      236789 tỉ đồng, 12188 tỉ đồng và 98378 tỉ đồng

    • C.

      236987 tỉ đồng, 12188 tỉ đồng và 89378 tỉ đồng. 

    • D.

      263987 tỉ đồng, 11288 tỉ đồng và 87938 tỉ đồng

  15. Câu 15

    Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất nước ta là do 

    • A.

       có nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

    • B.

       ảnh hưởng của vị trí, địa hình và các dãy núi hướng vòng cung

    • C.

       có vị trí giáp biển và nhiều đảo ven bờ. 

    • D.

       các đồng bằng đón gió.

  16. Câu 16

    Ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là

    • A.

      đất phèn

    • B.

      đất mặn.

    • C.

      đất cát

    • D.

      đất phù sa ngọt.

  17. Câu 17

    Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hoá về

    • A.

      thổ nhưỡng

    • B.

      địa hình

    • C.

      khí hậu

    • D.

      sinh vật

  18. Câu 18

    Căn cứ vào các biểu đồ Nhiệt độ và Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, địa điểm nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? 

    • A.

      Hà Nội

    • B.

      Lạng Sơn

    • C.

      Điện Biên Phủ

    • D.

      Sa Pa

  19. Câu 19

     Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên là 

    • A.

      than bùn

    • B.

      bôxit

    • C.

      đá quý

    • D.

      sắt

  20. Câu 20

    Qua hơn 40 năm tồn tại và phát triển, thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được là 

    • A.

      chế độ chính trị của các quốc gia thành viên tương đối giống nhau

    • B.

      hệ thống cơ sở hạ tầng đã được phát triển theo hướng hiện đại hoá

    • C.

      10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

    • D.

      không còn mâu thuẫn giữa các quốc gia thành viên.

Xem trước