DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải (P2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là:

  • A.

     Thái Nguyên

  • B.

     Phú Thọ

  • C.

     Quảng Ninh.

  • D.

     Bắc Giang

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Việc hợp tác giữa Việt Nam với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề về Biển Đông có ý nghĩa quan trọng nhất là:

  • A.

     tạo ra sự phát triển ổn định trong khu vực

  • B.

     tăng cường tình đoàn kết giữa các nước

  • C.

     giữ vững chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

  • D.

     bảo vệ được lợi ích chính đáng của nước ta.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Việc quy hoạch và hình thành các vùng nông nghiệp nước ta, cơ sở quan trọng hàng đầu là dựa trên:

  • A.

     điều kiện kinh tế - xã hội các vùng

  • B.

     điều kiện sinh thái nông nghiệp

  • C.

     trình độ thâm canh của từng vùng

  • D.

     khả năng chuyên môn hóa sản xuất

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  • A.

     Chiến lược phát triển táo bạo, nhu cầu thị trường lớn

  • B.

     Lao động tình độ cao, lượng khách du lịch quốc tế lớn

  • C.

     Lượng khách du lịch quốc tế lớn, xu thể toán cầu bóa

  • D.

     Đảm bảo tính an toàn cao, chiến lược phát triển táo bạo

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

  • A.

     Tây Bắc

  • B.

     Trường Sơn Bắc

  • C.

     Đông Bắc

  • D.

     Trường Sơn Nam

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Tiêu chí nào sau đây không dùng để phân loại các đô thị ở nước ta thành 6 cấp đô thị?

  • A.

     Chức năng

  • B.

    Mật độ dân số

  • C.

      Số dân

  • D.

     Các khu công nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có quy mô từ 9 – 40 tỉ đồng là:

  • A.

     Hạ Long

  • B.

     Việt Trì

  • C.

     Cẩm Phả

  • D.

     Thái Nguyên

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Tây Nguyên có thể thành lập các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là do:

  • A.

     thị trường tiêu thụ rộng, công nghiệp chế biến nhiều

  • B.

     đất badan có tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng.

  • C.

     có nhiều cao nguyện xếp tầng, khí hậu cận xích đạo

  • D.

     đất đai phân bố tập trung trên những mặt bằng rộng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau đây:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng; số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn 1995 - 2014?

  • A.

     Sản lượng dầu thô tăng trong giai đoạn 1995 - 2014

  • B.

     Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô

  • C.

     Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô

  • D.

     Sản lượng điện tăng nhanh hơn hai sản phẩm còn lại

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kính tế nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

  • A.

     Hải Phòng

  • B.

     Hà Nội

  • C.

     Hải Dương

  • D.

     Hải Dương

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là:

  • A.

     đồng bằng Nam Bộ

  • B.

     vùng thấp Tây Nguyên.

  • C.

     các thung lũng khuất gió miền Bắc

  • D.

     vùng biển cực Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

  • A.

     Xa Mát, Bờ Y

  • B.

     Xa Mát, Mộc Bài

  • C.

     Mộc Bài, Bờ Y

  • D.

     Mộc Bài, Đồng Tháp.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Yếu tố quan trọng đầu tiên để hình thành điểm du lịch là:

  • A.

     cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

  • B.

     tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn

  • C.

     hệ thống các nhà hàng, khách sạn

  • D.

     cơ sở mua sắm, khu vui chơi giải trí

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

  • A.

     Đà Nẵng

  • B.

     Đà Nẵng

  • C.

     Nha Trang

  • D.

     Quy Nhơn.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Biểu để trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

     Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2014

  • B.

     Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2014

  • C.

     diện tích, năng suất, sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014

  • D.

     Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khi hậu nào?

  • A.

     Tây Bắc Bộ

  • B.

     Trung và Nam Bắc Bộ

  • C.

     Tây Nguyên

  • D.

     Bắc Trung Bộ

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa đông bắc có thể xâm nhập sâu vào miền Bắc nước ta là do

  • A.

     vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến

  • B.

     vị trí địa lí gần trung tâm của gó mùa mùa đông.

  • C.

     có địa hình chủ yếu là đổi và các vùng núi thấp

  • D.

     hướng vòng cung các dãy núi Đông Bắc hút gió.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất dãy Trường Sơn Nam?

  • A.

     Chư Yang Sin

  • B.

     Ngọc Linh

  • C.

     Lang Bi An

  • D.

     Bi Duop

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là:

  • A.

     vùng đặc quyền kinh tế. 

  • B.

     lãnh hải

  • C.

     nội thủy

  • D.

     tiếp giáp lãnh hải

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Các nước Đông Nam Á có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng, chủ yếu do:

  • A.

     khí hậu mang tính chất nhiệt đới gió mùa

  • B.

     vị trí nằm trong các vành đại sinh khoáng.

  • C.

     nằm trên đường di cư của nhiều sinh vật

  • D.

     nằm kề sát vành đại lửa Thái Bình Dương.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

  • A.

     Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí 

  • B.

     Nhịp độ tăng trưởng nền kinh tế cao và khá ổn định

  • C.

     Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao bảo vệ môi trường

  • D.

     cơ cấu kinh tế có hợp lí và bảo vệ được tài nguyên

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là:

  • A.

     tăng cường khai thác thủy sản xa bờ

  • B.

     đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản

  • C.

     phát triển nhanh công nghiệp chế biến

  • D.

     hạn chế khai thác nguồn lợi ở ven bờ

Chưa có lời giải