DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài trắc nghiệm Ôn thi THPTQG Hóa Hoạc cực hay có lời giải chi tiết(P3)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,10 mol Mg và 0,16 mol Fe trong 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được 20,88 gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và oxit của kim loại (không thấy khí thoát ra). Hòa tan X trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  • A.

    98,32.

  • B.

    96,16.

  • C.

    91,84.

  • D.

    94,00.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

  • A.

    Tơ tằm.

  • B.

    Tơ capron.

  • C.

    Tơ nilon-6,6.

  • D.

    Tơ visco.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Hòa tan 17,73 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,74 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z so với He bằng 6,1. Cho dung dịch NaOH đến dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 37,2 gam. Nếu cho 17,73 gam X trên vào lượng nước dư, còn lại x gam rắn không tan. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    12

  • B.

    6

  • C.

    8

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Tiến hành các thì nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.(4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho CrO3 vào dung dịch HCl.(5) Điện phân nóng chảy Al2O3.

(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư.(6) Dẫn khí H2 đến dư qua CuO, nung nóng.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo đơn chất là:

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Đốt cháy chất hữu cơ X mạch hở (CnH2n-2O4) cần 7 mol O2 thu được 8 mol CO2. Đun nóng a mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a mol ancol Y và a mol một muối Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken. Nhận đinh nào sau đây là đúng?

  • A.

    X có phản ứng tráng gương.

  • B.

    Trong X chứa 1 nhóm – CH2 -.

  • C.

    Đốt cháy hoàn toàn a mol muối Z, thu được 2a mol CO2 và a mol H2O.

  • D.

    Trong X chứa hai nhóm – CH3.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam. Giá trị của m là:

  • A.

    7,50.

  • B.

    5,37.

  • C.

    6,08.

  • D.

    9,63.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X (CnH2nO2) và este Y (CmH2m-4O4). Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol E cần dùng 1,53 mol O2, thu được 19,44 gam nước. Mặt khác, đun nonsg0,24 mol E với dung dịch KOH vừa đủ thu được ancol metylic duy nhất có khối lượng 11,52 gam và hỗn hợp muối T. Phần trăm khối lượng cua muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp T là:

  • A.

    33,58%.

  • B.

    29,67%.

  • C.

    26,37.

  • D.

    30,22%.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho dung dịch HCl tác dụng lần lượt với các dung dịch sau: Fe(NO3)2, NaF, NaOH, FeCl2, Na3PO4, CuSO4, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là:

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho dãy các chất sau: etilen, vinylaxetilen, phenol axit fomic, axit metacrylic, axetandehit, ancol anlylic, anlen, toluen, axit acrylic, etan, cumen. Số chất trong dãy làm mất màu được dung dịch Br2 là:

  • A.

    8

  • B.

    9

  • C.

    7

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho dãy các chất sau: phenol, etanol axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau ở điều kiện thích hợp là:

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho bốn chất rắn đựng trong bốn bình riêng biệt mất nhãn bao gồm Na, Mg, Al, Al2O3. Nên dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chất rắn trên?

  • A.

    Dung dịch NaOH dư.

  • B.

    Dung dịch HCl dư.

  • C.

    Dung dịch HNO3 dư.

  • D.

    H2O.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của \(N{O}_{3}^{-}\)). Thể tích khsi thu được sau phản ứng là:

  • A.

    0,672 lít.

  • B.

    2,24 lít.

  • C.

    1,12 lít.

  • D.

    1,344 lít

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Andehit X có tỉ khối với hidro là 15. Cho 3 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được a gam Ag. Giá trị của a là:

  • A.

    43,2.

  • B.

    23,1.

  • C.

    45,0.

  • D.

    50,0.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al có tỷ lệ mol 2:1 vào 200ml dung dịch CuSO4 1M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối và 13,61 gam rắn Y. Giá trị của m là:

  • A.

    4,50.

  • B.

    3,57.

  • C.

    5,25.

  • D.

    6,00.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa (m+77,6) gam muối và V lít khí (đktc) có khối lượng là 5,92 gam. Cho dung dịch NaOH dư vào Y rồi đun nóng thấy xuất hiện 0,896 lít khí (đktc). Giá trị lớn nhất của V là:

  • A.

    4,256.

  • B.

    4,48.

  • C.

    3,548.

  • D.

    5,6.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I)Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II)Sục khí SO2 vào dung H2S.

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.

(IV)Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng.

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.

(VI)Cho SiO2 vào dung dịch HF.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của dung dịch Y là:

  • A.

    152 gam.

  • B.

    146,7 gam.

  • C.

    175,2 gam.

  • D.

    151,9 gam.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

  • A.

    0,10.

  • B.

    0,12.

  • C.

    0,14.

  • D.

    0,16.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 70,1 gam hỗn hợp X gồm C4H6O, C5H6O2, C3H6O3, C4H8O4 cần dùng 68,32 lít O2 (đktc). Hấp thụ sản phẩm thu được qua Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 393,75 gam. Phần trăm về khối lượng của C4H6O trong X gần nhất với giá trị nào?

  • A.

    10%.

  • B.

    11%.

  • C.

    12%.

  • D.

    15%.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch H2SO4 0,8M, thu được dung dịch Y và khí H2, Cho 850ml dung dịch gồm NaOH 1M vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Phần trăm số mol của Al trong X là:

  • A.

    50,00%.

  • B.

    25,00%.

  • C.

    52,94%.

  • D.

    47,06%.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

X,Y,Z,T là một trong số các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol. Tiền hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

Thuốc thử

X

T

Z

Y

(+): Phản ứng

(-): Không phản ứng

Nước Br2

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(-)

Dd AgNO3/NH3,t0

(-)

Kết tủa

(-)

Kết tủa

Dd NaOH

(-)

(-)

(+)

(-)

Các chất X,Y,Z,T lần lượt là:

  • A.

    Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ.

  • B.

    anilin, fructozơ, phenol, glucozơ. 

  • C.

    Phenol, fructozơ, anilin, Glucozơ.

  • D.

    fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho các mệnh đề sau:

(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.

(3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được khối lượng CO2 bằng khối lượng H2O.

(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala – Ala và Ala – Ala – Ala.

(5) CH3COOH có phản ứng với các bazơ sinh ra muối và H2O.

(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ visco.

Số nhận định đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải