DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P3)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Tuấn Hùng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tìm nguyên hàm \(I=\int \frac{dx}{{\left(x-1\right)}^{2}}\).

    • A.

       \(I=\frac{-2}{x-1}+C\)

    • B.

       \(I=-\frac{1}{x-1}+C\)

    • C.

      \(I=\frac{1}{x-1}+C\)

    • D.

       \(I=\frac{2}{x-1}+C\)

  2. Câu 2

    Giả sử log 2 là 0,3010. Khi viết 21000 trong hệ thập phân ta được một số có bao nhiêu chữ số?

    • A.

      302

    • B.

      201

    • C.

      303

    • D.

      202

  3. Câu 3

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;2], f(0) = 1 và \({\int}_{0}^{2}{f}^{\text{'}}\left(x\right)dx=-3\). Tính f(2).

    • A.

      f(2) = 4.

    • B.

      f(2) = –4.

    • C.

      f(2) = –2.

    • D.

      f(2) = –3.

  4. Câu 4

    Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0; \(x=\pi\), biết rằng mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x \(\left(0\le x\le \pi \right)\)cắt vật thể theo thiết diện là một tam giác đều cạnh \(2\sqrt{\mathrm{sin}x}\). Thể tích của vật thể đó là:

    • A.

       \(3\pi \sqrt{2}\)

    • B.

       \(2\sqrt{3}\)

    • C.

       \(3\sqrt{2}\)

    • D.

       \(2\pi \sqrt{3}\)

  5. Câu 5

    Cho \({\int}_{0}^{4}f\left(x\right)dx=-1\). Khi đó \(I={\int}_{0}^{1}f\left(4x\right)dx\) bằng

    • A.

       \(I=-\frac{1}{2}\)

    • B.

       \(I=\frac{1}{4}\)

    • C.

       \(I=-\frac{1}{4}\)

    • D.

       \(I=-2\)

  6. Câu 6

    Cho \({\int}_{0}^{6}f\left(x\right)dx=12\). Tính \({\int}_{0}^{2}f\left(3x\right)dx\).

    • A.

      I = 4

    • B.

      I = 6

    • C.

      I = 2

    • D.

      I = 36

  7. Câu 7

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [0;1], f(0) = 1, f(1) = –1, tính \(I={\int}_{0}^{1}{f}^{\text{'}}\left(x\right)dx.\)

    • A.

      I = 2

    • B.

      I = –1

    • C.

      I = 1

    • D.

      I = 0

  8. Câu 8

    Cho a < b < c, \({\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx=5\) và \({\int}_{c}^{b}f\left(x\right)dx=2\). Tính \({\int}_{a}^{c}f\left(x\right)dx\).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Câu 9

    Cho hàm số f(x)thỏa mãn f’(x) = 3 – 5sin x f(0) = 10. Kết luận nào sau đây đúng?

    • A.

      f(x) = 3x + 5cos x

    • B.

      f(x) = 3x + 5cos x + 5

    • C.

      f(x) = 3x – 5cos x + 2

    • D.

      f(x) = 3x – 5cos x + 15

  10. Câu 10

    Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi co tam giác tạo bởi các đường y = x, y = 0, x = 1 quay quanh trục Ox là:

    • A.

       \(\frac{\pi}{3}\)

    • B.

       \(\frac{\pi}{6}\)

    • C.

       \(\frac{\pi}{4}\)

    • D.

       \(\frac{\pi}{5}\)

  11. Câu 11

    Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thi hàm số y = ex – e–x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = –1, x = 1 là:

    • A.

       \(2\left(e+\frac{1}{e}-2\right)\)

    • B.

       \(2\left(e-\frac{1}{e}-2\right)\)

    • C.

       \(2\left(e+\frac{1}{e}+2\right)\)

    • D.

       \(2\left(e-\frac{1}{e}-1\right)\)

  12. Câu 12

    Cho \({\int}_{1}^{2}f\left(x\right)dx=1\) và \({\int}_{2}^{3}f\left(x\right)dx=-2\). Giá trị của \({\int}_{1}^{3}f\left(x\right)dx\) bằng:

    • A.

      1

    • B.

      –3

    • C.

      –1

    • D.

      3

  13. Câu 13

    Tìm nguyên hàm \(I=\int co{s}^{2}x dx\).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14

    Cho các số thực a, b khác không. Xét hàm số \(f\left(x\right)=\frac{a}{{\left(x+1\right)}^{3}}+bx{e}^{x}\)với mọi x khác –1. Biết f’(0) = –22 và \({\int}_{0}^{1}f\left(x\right)dx=5\). Tính a + b?

    • A.

      19.

    • B.

       7.

    • C.

      8.

    • D.

      10.

  15. Câu 15

    Cho \({\int}_{a}^{b}{f}^{\text{'}}\left(x\right)dx=7\) và f(x) = 5. Khi đó f(a) bằng

    • A.

      12

    • B.

      0

    • C.

      2

    • D.

      –2

Xem trước