DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài trắc nghiệm Mắt và các dụng cụ quang cực hay có lời giải chi tiết (Phần 6)

Bài trắc nghiệm Mắt và các dụng cụ quang cực hay có lời giải chi tiết (Phần 6)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:35
Thời gian làm: 00:45:00

Tổng câu hỏi: 35

Thời gian làm: 00:45:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.28đ)

Nguồn sáng có dạng một đoạn thẳng AB = 15 cm đặt dọc trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm (A xa quang tâm O hơn so với B) cho ảnh thật A'B' = 30 cm. Khoảng cách từ B tới quang tâm O là?

  • A.

    30 cm.

  • B.

    45 cm.

  • C.

    60 cm.

  • D.

    90 cm.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 18 (0.28đ)

Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101 cm, điểm cực cận cách mắt 16cm. Khi đeo kính sửa cách mắt 1 cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

  • A.

    17,65cm

  • B.

    18,65cm

  • C.

    14,28cm

  • D.

    15,28cm

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.28đ)

Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 30 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là

  • A.

    cách thấu kính 60cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.

  • B.

    cách thấu kính 60cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật.

  • C.

    cách thấu kính 60cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.

  • D.

    cách thấu kính 60cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.28đ)

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì dường như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là.

  • A.

    thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

  • B.

    thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

  • C.

    thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm).

  • D.

    thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.28đ)

Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 1m. Người ấy phải đeo kính có tiêu cự bao nhiêu để đọc được tờ báo cách mắt 20cm trong trại thái điều tiết cực đại?

  • A.

    25cm

  • B.

    –100cm

  • C.

    33,3cm

  • D.

    –25cm

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.28đ)

Vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính của một thấu kính (A nằm trên trục chính) cách thấu kính 25 cm cho ảnh A'B' cùng chiều với vật AB và cao gấp 4 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là

  • A.

    50/3 cm

  • B.

    100/3 cm

  • C.

    -50/3 cm

  • D.

    -100/3 cm

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.28đ)

Một người cận thị phải đeo sát mắt kính có tiêu cự -100cm thì mới quan sát được xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Người này bỏ kính cận ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt để quan sát vật nhỏ khi không điều tiết mắt. Vật phải đặt cách mắt là.

  • A.

    5 cm.

  • B.

    100 cm.

  • C.

    100/21 cm.

  • D.

    21/100 cm

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.28đ)

Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh có độ phóng đại k = −2, dịch chuyển AB ra xa thấu kính 15cm thì ảnh dịch chuyển 15 cm. Tiêu cự thấu kính là

  • A.

    30cm.

  • B.

    10cm.

  • C.

    20cm.

  • D.

    5cm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.28đ)

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

  • A.

    60cm

  • B.

    40cm

  • C.

    50cm

  • D.

    80cm

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.28đ)

Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là

  • A.

    cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.

  • B.

    cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.

  • C.

    cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.

  • D.

    cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.28đ)

Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A là x và ảnh A’ là x’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tính tiêu cự của thấu kính

  • A.

    10 cm.

  • B.

    −10 cm.

  • C.

    −90 cm.

  • D.

    90 cm.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.28đ)

Một thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự f = 30 cm tạo ảnh của một nguồn sáng điểm chuyển động. Khi nguồn sáng đi qua trục chính của thấu kính theo phương lập một góc α = 60độ  với trục chính thì vận tốc của ảnh lập với trục chính một góc β = 30độ. Thời điểm đó nguồn sáng cách thấu kính một đoạn d có giá trị là

  • A.

    20 cm hoặc 40 cm.

  • B.

    15 cm hoặc 60 cm.

  • C.

    15 cm hoặc 40 cm.

  • D.

    20 cm hoặc 60 cm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.28đ)

Một kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ mỏng, có tiêu cự tương ứng \({f}_{1} = 0,5cm, {f}_{2}\). Vật kính và thị kính được lắp đồng trục, cách nhau 20,5 cm. Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 25,0 cm, quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi trong trạng thái mắt không điều tiết. Khi đó số bội giác của kính hiển vi là 200. Giá trị của \({f}_{2}\) là

  • A.

    4,0 cm.

  • B.

    4,1 cm.

  • C.

    5,1 cm.

  • D.

    5,0 cm.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.28đ)

Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5’. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là

  • A.

    0,5’

  • B.

    0,25’

  • C.

    0,35’

  • D.

    0,2’

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.28đ)

Điểm sáng M trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 12 cm. Cho M dao động điều hòa với chu kì T = 2 s trên trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu biên độ dao động A = 4 cm. Tốc độ trang bình của ảnh M’ của điểm sáng M trong 1 chu kì dao động là 16 cm/s. Tìm tiêu cự f.

  • A.

    10 cm.

  • B.

    15 cm.

  • C.

    8 cm.

  • D.

    25 cm.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.28đ)

Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’. Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng 2/3 lần độ cao của vật AB và khoảng cách giữa A’ và A bằng 50 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

  • A.

    6 cm.

  • B.

    9 cm. 

  • C.

    12 cm.

  • D.

    15 cm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.28đ)

Đặt vật AB trướci thấu kính hội tụ, ta có ảnh A’B’. Vật AB cách thấu kính là 30cm và A’B’ = 3AB. Tính tiêu cự của TK khi A’B’ là ảnh thật.

  • A.

    f = 25cm

  • B.

    f = 22,5cm

  • C.

    f = 18cm

  • D.

    f = 20cm

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.28đ)

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = +20dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    10

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.48đ)

Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A'. Chọn trục tọa độ Ox và Ov vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc o và O' thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và ov đi qua A'. Khi A dao động trên Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) cm thì A' dao động trên Ox' với phương trình x' = 2cos(5πt + π)cm. Tiêu cự của thấu kính là

  • A.

    9 cm.

  • B.

    −9 cm.

  • C.

    18 cm.

  • D.

    −18 cm.

Chưa có lời giải