DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng cực hay có đáp án (đề số 1)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng \(\epsilon\) để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

  • A.

     Giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn \(\epsilon\)do có mất mát năng lượng

  • B.

     Phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn \(\epsilon\)do có bổ sung năng lượng

  • C.

     Giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn \(\epsilon\)do có bổ sung năng lượng

  • D.

     Phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn \(\epsilon\)do có mất mát năng lượng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một quang điện trở được nối với một hiệu điện thế không đổi, thay đổi cường độ của ánh sáng kích thích thích hợp chiếu vào quang điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua quang điện trở thay đổi thế nào

  • A.

    không đổi khi cường độ chùm sáng thay đổi

  • B.

    giảm đi khi cường độ chùm sáng tăng

  • C.

    tăng lên khi cường độ chùm sáng tăng

  • D.

    luôn khác không với mọi ánh sáng chiếu tới

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về

  • A.

    Quỹ đạo K

  • B.

    Quỹ đạo L

  • C.

    Quỹ đạo M

  • D.

    Quỹ đạo O

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong các tia: Hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen và tia ánh sáng tím thì tia có năng lượng photon nhỏ nhất là tia:

  • A.

     Ánh sáng tím

  • B.

    Hồng ngoại

  • C.

    Rơnghen

  • D.

    Tử ngoại

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng:

  • A.

    quang điện trong

  • B.

    huỳnh quang

  • C.

    quang – phát quang

  • D.

    tán sắc ánh sáng

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Gọi \({A}_{1}, {A}_{2}, {A}_{3}\) lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là  0,3µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.

    \({A}_{1} < {A}_{2} < {A}_{3}\)

  • B.

     \({A}_{3} < {A}_{2} < {A}_{1}\)

  • C.

     \({A}_{1} < {A}_{3} < {A}_{2}\)

  • D.

     \({A}_{2} < {A}_{1} < {A}_{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:

  • A.

    Hiện tượng quang điện

  • B.

    Hiện tượng nhiễu xạ

  • C.

    Hiện tượng tán sắc ánh sáng

  • D.

    Hiện tượng giao thoa

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang ?

  • A.

    sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí

  • B.

    Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn

  • C.

    Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

  • D.

    Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hiện tượng không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

  • A.

    hiện tượng phát ra quang phổ vạch

  • B.

    hiện tượng giao thoa ánh sáng

  • C.

    hiện tượng quang điện

  • D.

    hiện tượng quang phát quang

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là

  • A.

     \({\lambda}_{0}=\frac{hc}{A}\)

  • B.

     \({\lambda}_{0}=\frac{A}{hc}\)

  • C.

     \({\lambda}_{0}=\frac{c}{hA}\)

  • D.

     \({\lambda}_{0}=\frac{hA}{c}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Sóng điện từ nào sau đây thể hiện tính chất hạt mạnh nhất

  • A.

    Tia hồng ngoại

  • B.

    Ánh sáng nhìn thấy

  • C.

    Tia X

  • D.

    Tia tử ngoại

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng lần lượt là: \({\epsilon}_{Ð},{\epsilon}_{L}\) và \({\epsilon}_{V}\). Sắp xếp chúng theo thứ tự năng lượng giảm dần là

  • A.

     \({\epsilon}_{L}>{\epsilon}_{V}>{\epsilon}_{Ð}\)

  • B.

     \({\epsilon}_{V}>{\epsilon}_{L}>{\epsilon}_{Ð}\)

  • C.

     \({\epsilon}_{L}>{\epsilon}_{Ð}>{\epsilon}_{V}\)

  • D.

     \({\epsilon}_{Ð}>{\epsilon}_{V}>{\epsilon}_{L}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được:

  • A.

    hiện tượng quang – phát quang

  • B.

    hiện tượng giao thoa ánh sáng

  • C.

    nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

  • D.

    hiện tượng quang điện ngoài

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

  • A.

    giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

  • B.

    ánh sáng giải phóng electron liên kết tạo thành electron dẫn và lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện trong chất bán dẫn

  • C.

    electron hấp thụ một phôtôn đề chuyển lên trạng thái kích thích có năng lượng cao

  • D.

    sóng ánh sáng truyền đi trong sợi cáp quang

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là \({r}_{0}\), chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là \({\omega}_{1}\), tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo M là \({\omega}_{2}\). Hệ thức đúng là

  • A.

     \(27{\omega}_{1}^{2}=125{\omega}_{2}^{2}.\)

  • B.

     \(9{\omega}_{1}^{3}=25{\omega}_{2}^{3}.\)

  • C.

     \(3{\omega}_{1}^{}=5{\omega}_{2}^{}.\)

  • D.

     \(27{\omega}_{2}^{}=125{\omega}_{1}^{}.\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

  • A.

    giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

  • B.

    ánh sáng giải phóng electron liên kết tạo thành electron dẫn và lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện trong chất bán dẫn

  • C.

    electron hấp thụ phôtôn để chuyển lên trạng thái kích thích có năng lượng cao

  • D.

    sóng ánh sáng truyền đi trong sợi cáp quang

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Hiện tượng chiếu sáng vào kim loại làm electron từ kim loại bật ra là hiện tượng

  • A.

     Tán xạ

  • B.

    Quang điện

  • C.

    Giao thoa

  • D.

    Phát quang

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện nhau (trong chân không). A được nối với cực âm và B được nối với cực dương của nguồn điện một chiều. Để làm bứt các electron từ mặt trong của tấm A người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc công suất 4,9 mW mà mỗi photon có năng lượng \(9,8.{10}^{-19} J\) vào mặt trong của tấm A thì cứ 100 phôton chiếu vào có một electron quang điện bứt ra. Một trong số những electron bứt ra chuyển động đến B để tạo ra dòng điện có cường độ \(1,6 \mu A\). Tỉ lệ phần trăm electron quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là

  • A.

    30%.

  • B.

    20%.

  • C.

    70%.

  • D.

    80%.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ còn tần số \({f}_{1},{f}_{2}\) với \({f}_{1}<{f}_{2}\)) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là \({V}_{1},{V}_{2}\). Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

  • A.

     \(\left({V}_{1}+{V}_{2}\right)\)

  • B.

     \(\left({V}_{1}-{V}_{2}\right)\)

  • C.

     \({V}_{2}\)

  • D.

     \({V}_{1}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng

  • A.

    quang điện trong

  • B.

    quang điện ngoài

  • C.

    tán sắc ánh sáng

  • D.

    phát quang của chất rắn

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Động năng ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi tấm kẽm cô lập về điện được chiếu bởi ánh sáng thích hợp phụ thuộc vào

  • A.

    Cường độ của chùm sáng kích thích

  • B.

    Thời gian chiếu sáng kích thích

  • C.

    Diện tích chiếu sáng

  • D.

    Bước sóng của ánh sáng kích thích

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3 eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng là \({\lambda}_{1} = 0,45 \mu m\)\({\lambda}_{2} = 0,50 \mu m\). Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này?

  • A.

    Chỉ có bức xạ có bước sóng \({\lambda}_{1}\)là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

  • B.

    Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện

  • C.

    Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện

  • D.

    Chỉ có bức xạ có bước sóng λ2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

Chưa có lời giải