DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài trắc nghiệm Hình học Khối đa diện cực hay có lời giải chi tiết (P10)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

H
Câu 1 (0.33đ)

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Biết \(\hat{BAC} = 120°\), tính thể tích V của hình lăng trụ

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • D.

    V = \({a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và (SAB) ^ (ABC); SA = a; \(\hat{SAB} = 60°\). Tính thể tích V của S.ABC

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{8}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Cho lăng trụ ABC.A'B'C'; M, N lần lượt là trung điểm A'B' và A’C’. Gọi V1, V2 là thể tích của hai phần lăng trụ bị chia ra bởi mặt phẳng (BCNM). Tính tỉ số \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\)

  • A.

     \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) = \(\frac{5}{7}\)

  • B.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) = \(\frac{3}{4}\)

  • C.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) = 1

  • D.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) = \(\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Trong các hình chóp lục giác đều nội tiếp trong mặt cầu bán kính bằng 1 thì hình chóp có thể tích Vmax bằng bao nhiêu?

  • A.

    Vmax\(=\frac{16\sqrt{3}}{27}\)

  • B.

    Vmax\(=\frac{\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

    Vmax\(=\sqrt{3}\)

  • D.

    Vmax\(=\frac{4}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Tính thể tích V của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{12}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{6}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Tính thể tích lăng trụ AB.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và A’B, A’C, A’A đôi một vuông góc

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{4\sqrt{2}}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{12}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' có AB = AD = a, AA' = a\(\sqrt{2}\). Tính khoảng cách h từ D xuống mặt phẳng (BCD').

  • A.

    h = \(\frac{a\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    h = \(a\sqrt{\frac{2}{3}}\)

  • C.

    h = \(\frac{a}{3}\)

  • D.

    h = \(\frac{a}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Hình chóp tam giác đều SABC có đáy là tam giác đều ABC, AB = a; góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45°. Tính thể tích V của hình chóp.

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{12}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{24}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{16}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{36}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Cho tam giác vuông cân SAB và hình chữ nhật ABCD được đặt trên hai mặt phẳng vuông góc, M là trung điểm CD. Biết SA = SB = SC = a. Tính thể tích V của hình chóp S.ABM.

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{6}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{12}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = a, AA' = \(\frac{a}{2}\). Tính diện tích \({S}_{A\text{'}BC}\) của tam giác A'BC

  • A.

     \({S}_{A\text{'}BC}\) = \(\frac{{a}^{2}}{2}\)

  • B.

    \({S}_{A\text{'}BC}\) = \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

    \({S}_{A\text{'}BC}\) = \(\frac{{a}^{2}\sqrt{2}}{2}\)

  • D.

    \({S}_{A\text{'}BC}\) = \({a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có tam giác ABC vuông tại A; AB = a\(\sqrt{3}\); BC = 2a. Biết AA' = A'B = A'C = a\(\sqrt{3}\).Tính thể tích V của hình lăng trụ.

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{2}\)

  • D.

    V = \({a}^{3}\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Cho hình chóp S.ABCD có SA\(\perp\)(ABCD); ABCD là hình vuông. Biết SA = a, AB = a\(\sqrt{2}\). Tính khoảng cách h giữa BD,SC

  • A.

    h = \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\)

  • B.

    h = \(\frac{a\sqrt{2}}{4}\)

  • C.

    h = \(\frac{a}{\sqrt{5}}\)

  • D.

    h = \(\frac{2a}{\sqrt{5}}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính diện tích \(∆\)A'BD.

  • A.

     \({S}_{∆A\text{'}BD} = \frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    \({S}_{∆A\text{'}BD} = \frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{4}\)

  • C.

    \({S}_{∆A\text{'}BD} = \frac{{a}^{2}\sqrt{2}}{2}\)

  • D.

    \({S}_{∆A\text{'}BD} = \frac{{a}^{2}\sqrt{2}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C và SA\(\perp\)(ABC). Biết SA = BC = a, AB = a\(\sqrt{3}\), tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC).

  • A.

    h = \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    h = \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

    h = \(\frac{a\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

    h = \(\frac{a}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có các cạnh đều bằng a. Tính thể tích V của hình hộp đó biết \(\hat{BAD} = \hat{DAA\text{'}} = \hat{BAA\text{'}} = 60°\)

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành. Trên SB, SD lấy M, N sao cho \(\frac{SM}{SB} = \frac{SN}{SD} = \frac{2}{3}\). Gọi E = (AMN)\(\cap\)SC. Biết \({V}_{S.ABCD}\) = 9. Tính \({V}_{S.AMEN}\).

  • A.

     \({V}_{S.AMEN}\) = 3.

  • B.

    \({V}_{S.AMEN}\) = 2.

  • C.

    \({V}_{S.AMEN}\) = 4.

  • D.

    \({V}_{S.AMEN}\) = 1.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AA' = a\(\sqrt{3}\), AB = a. Gọi M là trung điểm BC. Tính thể tích V của hình chóp AMB’C’.

  • A.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

  • B.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • C.

    V = \(\frac{{a}^{3}}{4}\)

  • D.

    V = \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

Chưa có lời giải