DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài trắc nghiệm Giới hạn trong đề thi đại học (P2)

Bài trắc nghiệm Giới hạn trong đề thi đại học (P2)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:24
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 24

Thời gian làm: 00:35:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.42đ)

Biết \(\underset{x\to 0}{\mathrm{lim}}\frac{\sqrt[]{3x+1}-1}{x}=\frac{a}{b}\), trong đó a,blà các số nguyên dương và phân số \(\frac{a}{b}\)tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P={a}^{2}+{b}^{2}\).

  • A.

    P=13.

  • B.

    P= 0.

  • C.

    P=5.

  • D.

    P=40

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 12 (0.42đ)

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của \(\underset{x\to -2}{\mathrm{lim}}\frac{{x}^{4}+8x}{{x}^{3}+2{x}^{2}+x+2}\) là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.42đ)

Cho \(\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{f\left(x\right)-10}{x-1}=5\). Giới hạn

\(\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{f\left(x\right)-10}{(\sqrt{x}-1)(\sqrt{4f\left(x\right)+9}+3)}\) bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.42đ)

Giá trị của \(\underset{n\to \infty}{\mathrm{lim}}{\int}_{n}^{n+1}\frac{1}{1+{e}^{x}}\)dx bằng

  • A.

    -1

  • B.

    1

  • C.

     \(e\).

  • D.

    0.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.42đ)

Giá trị của \(D=lim\frac{{a}_{k}{n}^{k}+...+{a}_{1}n+{a}_{0}}{{b}_{p}{n}^{p}+...+{b}_{1}n+{b}_{0}}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\)(Trong đó k,p là các số nguyên dương; \({a}_{k}{b}_{p}\ne 0\)) bằng:

  • A.

    \(+\infty\).

  • B.

    \(-\infty\).

  • C.

    Đáp án khác.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.42đ)

lim\(\sqrt[4]{\frac{{4}^{n}+{2}^{n+1}}{{3}^{n}+{4}^{n+2}}}\) bằng:

  • A.

    0.

  • B.

    \(\frac{1}{2}\).

  • C.

    \(\frac{1}{4}\).

  • D.

    \(+\infty\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.42đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=\frac{1-\mathrm{cos}\left(3x\right)\mathrm{cos}\left(5x\right)\mathrm{cos}\left(7x\right)}{{\mathrm{sin}}^{2}\left(7x\right)}\). Tính \(\underset{x\to 0}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)\).

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.42đ)

Tìm giới hạn \(\underset{x\to 2}{\mathrm{lim}}\frac{x+1}{{(2-x)}^{4}}\).

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.42đ)

Cặp (a,b) thỏa mãn \(\underset{x\to 3}{\mathrm{lim}}\frac{{x}^{2}+ax+b}{x-3}=3\) là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.42đ)

Cho dãy số (\({u}_{n}\)) xác định bởi \({u}_{1}=0\) và

\({u}_{n+1}={u}_{n}+4n+3,\forall n\ge 1\).

Biết

\(lim\frac{\sqrt{{u}_{n}}+\sqrt{{u}_{4n}}+\sqrt{{u}_{{4}^{2}n}}+...+\sqrt{{u}_{{4}^{2018}n}}}{\sqrt{{u}_{n}}+\sqrt{{u}_{2n}}+\sqrt{{u}_{{2}^{2}n}}+...+\sqrt{{u}_{{2}^{2018}n}}}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}=\frac{{a}^{2019}+b}{c}\)

với a, b, c là các số nguyên dương và \(b<2019\).

Tính giá trị S=a+b-c.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.42đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng (0;2018) để có lim\(\sqrt{\frac{{9}^{n}+{3}^{n+1}}{{5}^{n}+{9}^{n+a}} }\le \frac{1}{2187}\)?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.42đ)

\(\underset{x\to 0}{\mathrm{lim}}\frac{({x}^{2}+2012)\sqrt[7]{1-2x}-2012}{x}=\frac{a}{b}\) với\(\frac{a}{b}\)là phân số tối giản, a là số nguyên âm. Tổng a+b bằng

  • A.

    -4017.

  • B.

    -4018.

  • C.

    -4015.

  • D.

    -4016.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.42đ)

Giá tri đúng của \(\underset{x\to 3}{\mathrm{lim}}\frac{\left|x-3\right|}{x-3}\).

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.34đ)

Cho f(x)là một đa thức thỏa mãn \(\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{f\left(x\right)-16}{x-1}=24\). Tính \(I=\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{f\left(x\right)-16}{(x-1)(\sqrt{2f\left(x\right)+4}+6)}\).

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải