DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài trắc nghiệm Điện xoay chiều cực hay có lời giải chi tiết (P8)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện rồi mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều \(u = 120\mathrm{cos}100\mathrm{\pi}t\left(V\right)\). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch RC là 60V và hai đầu cuộn dây là 60 V. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch  RC là

  • A.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{RC}}=60\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{{\displaystyle \pi}}{4})\left(\mathrm{V}\right)\)

  • B.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{RC}}=60\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{{\displaystyle \pi}}{4})\left(\mathrm{V}\right)\)

  • C.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{RC}}=60\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}-\frac{{\displaystyle \pi}}{4})\left(\mathrm{V}\right)\)

  • D.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{RC}}=60\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}-\frac{{\displaystyle \pi}}{4})\left(\mathrm{V}\right)\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn dây, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần \(R = 60 \Omega\), giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là 120 (V) và điện áp hiệu dụng hai điểm M và B là \(80\sqrt{3}\left(\mathrm{V}\right)\). Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau \({90}^{o}\), điện áp tức thời trên MB và trên NB lệch pha nhau \({30}^{o}\). Điện trở thuần của cuộn dây là

  • A.

    \(40\mathrm{\Omega}\)

  • B.

    \(60\Omega\)

  • C.

     \(30\Omega\)

  • D.

     \(20\Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn dây và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 35 V, 85 V và \(75\sqrt{2}V\). Cuộn dây tiêu thụ công suất 40 W. Tổng điện trở thuần của toàn mạch là

  • A.

    \(50\left(\mathrm{\Omega}\right)\)

  • B.

    \(35\left(\Omega \right)\)

  • C.

    \(40\left(\Omega \right)\)

  • D.

    \(75\left(\Omega \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Đặt điện áp \(u=120\sqrt{2}\mathrm{cos}100\pi t\left(\mathrm{V}\right)\) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB lệch pha nhau \(\frac{2\mathrm{\pi}}{3}\) . Điện áp hiệu dụng trên AM bằng một nửa trên MB. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

  • A.

    \(40\sqrt{3}V\)

  • B.

    \(\frac{220}{\sqrt{3}}V\)

  • C.

    \(120V\)

  • D.

    \(40V\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Lần lượt đặt điện áp xoay chiều 220 V – 50 Hz vào các dụng cụ P và Q thì dòng điện trong mạch đều có giá trị hiệu dụng bằng 1 A nhưng đối với P thì dòng sớm pha hơn so với điện áp đó là \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) còn đối với Q thì dòng cùng pha với điện áp đó. Biết trong các dụng cụ P và Q chỉ chứa các điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. Khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là

  • A.

    \(0,125\sqrt{2}\left(A\right)\) và trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

  • B.

    \(0,125\sqrt{2}\left(A\right)\) và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

  • C.

    \(\frac{1}{\sqrt{3}}\left(A\right)\)và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

  • D.

    \(\frac{1}{\sqrt{3}}\left(A\right)\) và trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm: đoạn AN chứa tụ điện C nối tiếp với điện trở thuần R và đoạn NB chỉ có cuộn dây có độ tự cảm L có điện trở thuần r. Điện áp hiệu dụng trên các đoạn AN, NB và AB lần lượt là 80 V, 170 V và 150 V. Cường độ hiệu dụng qua mạch là 1 A.  Hệ số công suất của đoạn AN là 0,8. Tổng điện trở thuần của toàn mạch là

  • A.

    \(138\mathrm{\Omega}\)

  • B.

     \(30\sqrt{2}\mathrm{\Omega}\)

  • C.

     \(60\mathrm{\Omega}\)

  • D.

    \(90\mathrm{\Omega}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều 60 V – 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AD và DB mắc nối tiếp. Đoạn AD gồm điện trở thuần nối tiếp cuộn cảm thuần, đoạn DB chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng trên AD và trên DB đều là 60 V. Hỏi dòng điện trong mạch sớm hay trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB?

  • A.

    Trễ pha hơn \({60}^{o}\)

  • B.

    Sớm pha hơn \({60}^{o}\)

  • C.

    Sớm pha hơn \({30}^{o}\)

  • D.

    Trễ pha hơn \({30}^{o}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 200 V – 50 Hz thì điện áp hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau \({120}^{o}\). Điện áp hiệu dụng trên tụ là

  • A.

    100 V

  • B.

    200 V

  • C.

    300 V

  • D.

    400 V

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở R, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn cảm mà điện trở thuần r = 0,5R và độ tự cảm \(L = \frac{1}{\mathrm{\pi}} H\), giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện có điện dung \(C =\frac{ 50}{\mathrm{\pi}} mF\). Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN là 200 V. Điện áp trên đoạn MN lệch pha với điện áp trên AB là \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\). Biểu thức điện áp trên AB là \({\mathrm{u}}_{12}={\mathrm{U}}_{0}\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{\pi}{12}) \mathrm{V}\)  Biểu thức điện áp trên NB là

  • A.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{NB}}=200\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}+\frac{5\mathrm{\pi}}{12})\mathrm{V}\)

  • B.

     \({\mathrm{u}}_{\mathrm{NB}}=200\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{4})\mathrm{V}\)

  • C.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{NB}}=200\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4})\mathrm{V}\)

  • D.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{NB}}=200\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}+\frac{7\mathrm{\pi}}{12})\mathrm{V}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ  điện. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện trong mạch và điện áp hai đầu mạch là \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ bằng \(\sqrt{3}\) lần điện áp hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là

  • A.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)

  • C.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Lần lượt đặt điện áp xoay chiều 220 V – 50 Hz vào các dụng cụ P và Q thì dòng điện trong mạch đều có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng đối với P thì dòng trễ pha hơn so với điện áp đó là \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\) còn đối với Q thì dòng sớm pha hơn so với điện áp đó là \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\). Biết trong các dụng cụ P và Q chỉ chứa các điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. Khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là

  • A.

    \(11\sqrt{2}A\) và trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

  • B.

    \(11\sqrt{2}A\) và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

  • C.

    5,5 A và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

  • D.

    5,5 A và trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn AM nối tiếp với MB. Đoạn AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm có điện trở r và đoạn MB chỉ có tụ điện. Điện áp trên đoạn AM và AB có cùng giá  trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau \({60}^{o}\). Điện áp trên cuộn cảm vuông pha với điện áp trên AB. Tỉ số \(\frac{r}{R}\) là

  • A.

    0,5

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    0,87

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Có hai hộp kín X và Y chỉ chứa các phần tử ghép nối tiếp và trong chúng chỉ có thể chứa các điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. Khi đặt điện áp xoay chiều 220 V – 50 Hz vào hai đầu X, thì dòng điện có giá trị hiệu dụng 2 A và sớm pha so với điện áp là \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\). Nếu thay X bởi Y thì dòng điện có giá trị hiệu dụng vẫn bằng 2 A nhưng cùng pha với điện áp. Khi đặt điện áp đó vào đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp thì dòng điện có giá trị hiệu dụng là

  • A.

    \(\sqrt{2}\left(A\right)\) và trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\) so với điện áp

  • B.

    \(\sqrt{2}\left(A\right)\) và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\) so với điện áp

  • C.

    \(0,5\sqrt{2}\left(A\right)\) và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) so với điện áp

  • D.

    \(0,5\sqrt{2}\left(A\right)\) và trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\) so với điện áp

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn dây, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần R, giữa 2 điểm N à B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng trên AB, AN và MN thỏa mãn hệ thức  \({\mathrm{U}}_{\mathrm{AB}}={\mathrm{U}}_{\mathrm{AN}}={\mathrm{U}}_{\mathrm{MN}}\sqrt{3}=120\sqrt{3}\left(\mathrm{V}\right)\). Dòng hiệu dụng trong mạch là \(2\sqrt{2}\left(\mathrm{A}\right)\). Điện áp tức thời trên AN và trên đoạn AB lệch  pha nhau một góc đúng bằng góc lệch pha giữa điện áp tức thời trên AM và dòng điện. Tính cảm kháng của cuộn dây.

  • A.

    \(60\sqrt{3}\left(\mathrm{\Omega}\right)\)

  • B.

    \(15\sqrt{6}\left(\mathrm{\Omega}\right)\)

  • C.

    \(30\sqrt{3}\left(\mathrm{\Omega}\right)\)

  • D.

    \(30\sqrt{2}\left(\mathrm{\Omega}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u=120\sqrt{6}\mathrm{cos}\omega t\left(\mathrm{V}\right)\) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R và cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0,5 A. Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\). Công suất tiêu thụ toàn mạch là

  • A.

    150W

  • B.

    20W 

  • C.

    90W

  • D.

    100W

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần R, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa hai điểm N và B chỉ có tụ điện. Cuộn dây điện trở thuần \(r=0,5R\). Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN là \(U\sqrt{3}\)và trên đoạn MB là U. Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau \({90}^{o}\). Điện áp tức thời \({U}_{AN}\)sớm pha hơn dòng điện là

  • A.

    \({60}^{o}\)

  • B.

    \({45}^{o}\)

  • C.

    \({30}^{o}\)

  • D.

    \({15}^{o}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Đặt điện áp \(\mathrm{u}=\mathrm{U}\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{\pi}{6}) \mathrm{V}\)vào hai đầu đoạn mạch AB. Đoạn AB có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần R, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây có cảm kháng \(100 \Omega\) có điện trở r = 0,5R, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện có dung kháng \(200 \Omega\). Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN là 200 (V). Điện áp tức thời trên đoạn MN và AB lệch pha nhau \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\). Nếu biểu thức dòng điện trong mạch là \(\mathrm{i}=\mathrm{I}\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+{\phi}_{\mathrm{i}}) \mathrm{A}\) thì giá trị của I và \({\phi}_{i}\)lần lượt là

  • A.

    1A và \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)

  • B.

    \(\sqrt{2}A\) và \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)

  • C.

     \(\sqrt{2}A\)và \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

  • D.

    1A và \(\frac{\mathrm{\pi}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng \(200 \Omega\) và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức \(u=120\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi t+\frac{\pi}{3}) \left(V\right)\) thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là

  • A.

    72 W

  • B.

    240 W

  • C.

    120 W

  • D.

    144 W

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Điện áp hiệu dụng trên L là \(200\sqrt{2}\left(\mathrm{V}\right)\) và trên đoạn chứa RC là 200(V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là

  • A.

    \(80 \left(V\right)\)

  • B.

    \(60 \left(V\right)\)

  • C.

    \(100\sqrt{2}\left(V\right)\)

  • D.

    \(100\sqrt{3}\left(V\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn dây và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 70 V, 150 V và 200 V. Hệ số công suất của cuộn dây là

  • A.

    0,5

  • B.

    0,9

  • C.

    0,7

  • D.

    0,6

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đặt điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\) (\({U}_{0}\) và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụđiện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB gấp \(\sqrt{3}\) lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

  • A.

    \(0,5\sqrt{3}\)

  • B.

    \(0,5\sqrt{2}\)

  • C.

    \(0,50\)

  • D.

    \(1\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều \(u = 200\mathrm{cos}(100\mathrm{\pi}t + \frac{\mathrm{\pi}}{12}) \left(V\right)\) thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau \({120}^{o}\). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là

  • A.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{cd}}=100\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{{\displaystyle \pi}}{3})\left(\mathrm{V}\right)\)

  • B.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{cd}}=200\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{{\displaystyle \pi}}{6})\left(\mathrm{V}\right)\)

  • C.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{cd}}=200\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{{\displaystyle \pi}}{3})\left(\mathrm{V}\right)\)

  • D.

    \({\mathrm{u}}_{\mathrm{cd}}=200\mathrm{cos}(100\pi \mathrm{t}+\frac{{\displaystyle 5\pi}}{12})\left(\mathrm{V}\right)\)

Chưa có lời giải