DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Bài trắc nghiệm Dao động cơ từ đề thi thử cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 1)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1,5625 J và lực đàn hồi cực đại là 12,5 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn \(\frac{25\sqrt{3}}{4}N\) là 0,1s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4s gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    60 cm.

  • B.

    40 cm.

  • C.

    80 cm.

  • D.

    115cm.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên có độ cứng lần lượt là \({k}_{1}, {k}_{2}, {k}_{3}\) ; đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Lúc đầu nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để cùng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là \({W}_{1} = 0,18 J, {W}_{2 }= 0,12 J\). Nếu \({k}_{2} = 3{k}_{1 }+ 2{k}_{2}\) thì \({W}_{3 }\)bằng:

  • A.

    30 mJ.

  • B.

    40 mJ.

  • C.

    20 mJ.

  • D.

    25 mJ.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, với li độ \({x}_{1 }và {x}_{2}\) có đồ thị như hình vẽ bên. Tốc độ cực đại của vật là:

  • A.

     \(\sqrt{3}\mathrm{\pi} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • B.

    8πcm/s.

  • C.

     16π cm/s.

  • D.

     \(64{\pi}^{2}\) cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của vận tốc của hai con lắc lò xo dao động điều hòa: con lắc 1 đường 1 và con lắc 2 đường 2. Biết biên độ dao động của con lắc thứ 2 là 9 cm. Xét con lắc 1, tốc độ trung bình của vật trên quãng đường từ lúc t = 0 đến thời điểm lần thứ 3 động năng bằng 3 lần thế năng là:

  • A.

    15 cm/s.

  • B.

    13,33 cm/s.

  • C.

    17,56 cm/s.

  • D.

    20 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, có phương trình \({x}_{1}={A}_{1}cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right) \left(cm\right) và {x}_{2}={A}_{2}cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) \left(cm\right)\). Biết phương trình dao dộng tổng hợp là \(x=5cos\left(\omega t+\phi \right)\left(cm\right)\). Để \(({A}_{1} + {A}_{2})\) có giá trị cực đại thì \(\phi\) có giá trị là

  • A.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{12}\)

  • B.

    \(\frac{5\mathrm{\pi}}{12}\)

  • C.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{24}\)

  • D.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng m = 100 g dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ). Thời điểm t = 0, tỉ số li độ hai vật là \(\frac{{x}_{1}}{{x}_{2}}=\frac{\sqrt{6}}{2}\). Đồ thị biểu diễn sự biến thiên thế năng của hai vật theo thời gian như hình vẽ. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2}=10\) Khoảng cách hai chất điểm tại t = 5s là:

  • A.

    7cm.

  • B.

    5 cm.

  • C.

    3 cm.

  • D.

    9 cm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho hai con lắc lò xo dao động với biên độ \({A}_{1}={A}_{2}=A.\) Tần số dao động của hai con lắc thỏa mãn \({f}_{1} = 2{f}_{2}\) ; thời điểm ban đầu con lắc thứ nhất ở vị trí biên dường và chậm pha hơn con lắc thứ hai một góc \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) Hỏi con lắc thứ nhất lần đầu tiên đi qua vị trí động năng bằng ba lần thế năng thì tỉ số vận tốc của hai con lắc trên là:

  • A.

     \(\frac{{v}_{1}}{{v}_{2}}=\frac{\sqrt{3}}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{{v}_{1}}{{v}_{2}}=-\frac{\sqrt{3}}{2}.\)

  • C.

     \(\frac{{v}_{1}}{{v}_{2}}=-\frac{\sqrt{3}}{4}.\)

  • D.

     \(\frac{{v}_{1}}{{v}_{2}}=\frac{\sqrt{3}}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới trên quả cầu nhỏ M có khối lượng 500 g sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng. Ban đầu vật tựa vào giá đỡ nằm ngang để lò xo bị nén 7,5 cm. Thả cho giá đỡ rơi tự do thẳng đứng xuống dưới. Lấy \(g=10 m/{s}^{2}\), sau khi M rời khỏi giá nó dao động điều hòa. Trong một phần tư chu kì dao động đầu tiên M, thời gian lực đàn hồi cùng chiều với lực kéo về tác dụng vào nó là:

  • A.

     \(\frac{5\pi \sqrt{2}}{60}s.\)

  • B.

     \(\frac{\pi \sqrt{2}}{60}s.\)

  • C.

     \(\frac{\pi \sqrt{2}}{40}s.\)

  • D.

     \(\frac{\pi \sqrt{2}}{120}s.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là\({x}_{1 }= {A}_{1}\mathrm{cos}\left(4\pi t\right) và {x}_{2} = {A}_{2}\mathrm{cos}(4\pi t + {\phi}_{2})\). Phương trình dao động tổng hợp là \(x={A}_{1}\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(4\mathrm{\pi t}+\mathrm{\phi}\right)\), trong đó \({\phi}_{2}-\phi =\frac{\pi}{6}\). Tỉ số \(\frac{\phi}{{\phi}_{2}}\) bằng

  • A.

     \(\frac{1}{2} hoặc \frac{3}{4}\)

  • B.

    \(\frac{2}{4} hoặc \frac{4}{3}\)

  • C.

    \(\frac{3}{4} hoặc \frac{1}{6}\)

  • D.

    \(\frac{1}{2} hoặc \frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hoà thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. khi vật đi qua vị trí có tọa độ \(x=2,5\sqrt{2} cm\) thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy \(g=10cm/{s}^{2}.\) Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:

  • A.

     \(5\sqrt{2} m/{s}^{2}\)

  • B.

    \(\sqrt{5} m/{s}^{2}\)

  • C.

    \(5,0 m/{s}^{2}\)

  • D.

    \(2,5 m/{s}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Xét chuyển động theo một chiều từ vị trí cân bằng ra biên. Khi đó, tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x0 bằng với tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí x0 đến biên và bằng 40 cm/s. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ là: 

  • A.

    20 cm/s.

  • B.

    40 cm/s.

  • C.

    10 cm/s.

  • D.

    80 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m = 100 g và mang điện tích \(q=5.{10}^{-5} C\) Khi vật nhỏ đang ở vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ \(E={10}^{4} V/m\), hướng dọc theo trục lò xo và theo chiều giãn của lò xo trong khoảng thời gian \(\Delta t=0,05\pi  s\) rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Vận tốc cực đại của vật sau khi ngắt điện trường là:

  • A.

     \(50\sqrt{3} cm/s\)

  • B.

    100 cm/s

  • C.

    50 cm/s

  • D.

     \(50\sqrt{2} cm/s\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hào có hệ thức \(\frac{{v}^{2}}{640}+\frac{{x}^{2}}{16}=1\), trong đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong mỗi chu kỳ là:

  • A.

    32 cm/s.

  • B.

    8 cm/s.

  • C.

    0.

  • D.

    16 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có hai con lắc lò xo cùng gắn vào điểm I cố định. Các lò xo cí cùng độ cứng k = 50 N/m. Các vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 8 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng vuông góc với nhau đi qua giá I. Trong quá trình dao động, lực đàn hồi tác dụng lên giá I có độ lớn nhỏ nhất là:

  • A.

    \(2\sqrt{2} N\)

  • B.

     \(\sqrt{6} N\)

  • C.

     \(\sqrt{5} N\)

  • D.

     \(\sqrt{7} N\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Hai vật có cùng khối lượng \({m}_{1} = {m}_{2} = 1 kg\) được nối với nhau bằng sợi dây không dãn và khối lượng không đáng kể. Một trong 2 vật không chịu tác động của lực kéo \(\overrightarrow{F}\) hợp với phương ngang góc \(30°\)Hai vật có thể trượt trên bản nằm ngang.

Hệ số ma sát gữa vật và bàm là 0,268. Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 10 N. Tính lực kéo lớn nhất để dây không đứt.

  • A.

    30 N.

  • B.

    20N

  • C.

    10 N.

  • D.

    25 N.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm sợi dây mảnh dài 1 m, vật có khối lượng \(100\sqrt{3} gram\) điện tích \(q={10}^{-5}C\) . Treo con lắc đơn trong điện trường đều có phương uông góc với gia tốc trọng trường g và có độ lớn \(E={10}^{5} V/m\). Kéo vật theo chiều của véc tơ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và g bằng \(60°\) rồi thả nhẹ để vật dao động. Lấy \(g=10 m/{s}^{2}\). Lực căng cực đại của dây treo là:

  • A.

    2,14 N.

  • B.

    1,54 N

  • C.

    3,54 N.

  • D.

    2,54 N.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng O. Từ thời điểm \({t}_{1}=0\)đến thời điểm \({t}_{2}\) quả cầu của con lắc đi được một quãng đường s và chưa đổi chiều chuyển động, đồng thời động năng của con lắc giảm từ giá trị cực đại về 0,096J. Từ thời điểm \({t}_{2}\)đến thời điểm \({t}_{3}\) chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 2s nữa mà chưa đổi chiều chuyển động và động năng của con lắc và thời điểm \({t}_{3}\)bằng 0,064J. Từ thời điểm \({t}_{3}\)đến \({t}_{4}\), chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 4s nữa thì động năng của chất điểm vào thời điểm bằng:

  • A.

    0,100J.

  • B.

    0,064J.

  • C.

    0,096J

  • D.

    0,036J.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc \(10\mathrm{\pi}\sqrt{3} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\) hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Lấy \(g = 10 m/{s}^{2}; {\pi}^{2 }= 10\). Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là

  • A.

     \(\frac{1}{30} s\)

  • B.

    \(\frac{1}{12} s\)

  • C.

    \(\frac{1}{6} s\)

  • D.

    \(\frac{1}{60} s\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x. Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng. 

  • A.

    86,6 cm/s.

  • B.

    100 cm/s.

  • C.

    70,7 cm/s. 

  • D.

    50 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một lò xo nhẹ nằm ngang có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định I, đầu kia gắn với vậ nhỏ khối lượng m = 100 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 5 cm rồi buông hẹ cho vật dao động điều hòa Bỏ qua mọi ma sát, lấy \({\pi}^{2} = 10\). Khi vật ở li độ 2,5 cm, người ta đột người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách I một đoạn bằng \(\frac{3}{4}\) chiều dài lò xo khi đó. Hỏi sau đó vật tiếp tục dao động với biên độ bằng bao nhiêu ?

  • A.

    5 cm.

  • B.

    3,25 cm.

  • C.

    2,5 cm.

  • D.

    2,25 cm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ A có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình của vật B bằng

  • A.

    47,7 cm/s.

  • B.

    63,7 cm/s.

  • C.

    75,8 cm/s. 

  • D.

    81,3 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho hệ cơ như hình vẽ.

Biết \({m}_{1}=1kg;\alpha ={30}^{0},{m}_{2}=5kg,\)bỏ qua ma sát giữa vật \({m}_{2}\)và mặt phẳng nghiêng. Tính lực căng của sợ dây. Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và dây nối. Coi dây không dãn trong quá trình vật chuyển động. Lấy \(g=10 m/{s}^{2}\)

  • A.

    12,5 N.

  • B.

    10,5 N.

  • C.

    7,5 N.

  • D.

    10 N.

Chưa có lời giải