DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài trắc nghiệm Dao động cơ từ đề thi thử cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 1)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Minh Thảo

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu ki T và có cùng tọa trục độ Oxt có phương trình dao động điều hòa lần lượt  được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biết tốc độ dao động cực đại của chất điểm là 53,4 cm/s. Giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      0,52.

    • B.

      0,75.

    • C.

      0,64.

    • D.

      0,56.

  2. Câu 2

    Cho hệ cơ như hình vẽ.

    Biết bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Tính lực căng của sợ dây. Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và dây nối. Coi dây không dãn trong quá trình vật chuyển động. Lấy 

    • A.

      12,5 N.

    • B.

      10,5 N.

    • C.

      7,5 N.

    • D.

      10 N.

  3. Câu 3

    Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x. Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng. 

    • A.

      86,6 cm/s.

    • B.

      100 cm/s.

    • C.

      70,7 cm/s. 

    • D.

      50 cm/s.

  4. Câu 4

    Ba con lắc lò xo A, B, C hoàn toàn giống nhau có cùng chu kì riêng T, được treo trên cùng một giá nằm ngang, các điểm treo cách đều nhau như hình vẽ. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. Nâng các vật A, B, C theo phương thẳng đứng lên khỏi vị trí cân bằng của chúng các khoảng lần lượt  Lúc t = 0 thả nhẹ con lắc A, lúc  thả nhẹ con lắc B, lúc  thả nhẹ con lắc C. Trong quá trình dao động điều hòa, ba vật nhỏ A, B, C luôn nằm trên một đường thẳng. Giá trị  và lần lượt là:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  5. Câu 5

    Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của vận tốc của hai con lắc lò xo dao động điều hòa: con lắc 1 đường 1 và con lắc 2 đường 2. Biết biên độ dao động của con lắc thứ 2 là 9 cm. Xét con lắc 1, tốc độ trung bình của vật trên quãng đường từ lúc t = 0 đến thời điểm lần thứ 3 động năng bằng 3 lần thế năng là:

    • A.

      15 cm/s.

    • B.

      13,33 cm/s.

    • C.

      17,56 cm/s.

    • D.

      20 cm/s.

  6. Câu 6

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k = 100N/m, khối lượng vật nặng m = 0,5kg. Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, người ta chồng nhẹ một vật cùng khối lượng lên vật m, lấy Biên độ dao động của hệ hai vật sau đó là:

    • A.

       

    • B.

    • C.

      5 cm

    • D.

       

  7. Câu 7

    Gắn cùng vào điểm I hai con lắc lò xo, một đặt trên mặt phẳng ngang, con lắc còn lại treo thẳng đứng. Các lò xo có cùng độ cứng k, cùng chiều dài tự nhiên 30 cm. Các vật nhỏ A và B có cùng khối lượng m, khi cân bằng lò xo treo vật A giãn 10 cm. Ban đầu, A được giữ vị trí sao cho lò xo không biến dạng còn lò xo gắn với B bị giãn 5 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa (hình vẽ). Trong quá trình dao động, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

        50 cm.

    • B.

      49 cm.

    • C.

      45 cm.

    • D.

      35 cm.

  8. Câu 8

    Dao động của một vật có khối lượng 200g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của  theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      5,2 cm.

    • B.

      5,4 cm

    • C.

      4,8 cm.

    • D.

      5,7 cm.

  9. Câu 9

    Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, có phương trình . Biết phương trình dao dộng tổng hợp là . Để có giá trị cực đại thì có giá trị là

    • A.

       

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Câu 10

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q gắn vào đầu dưới lò xo có độ cứng k (chiều dài lò xo đủ lớn), tại vị trí cân bằng lò xo giãn  Tại t =0 khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta bật một điện trường đều có các đường sức hướng thẳng xuống dưới, độ lớn cường độ điện trường E biến đổi theo thời gian như hình vẽ trong đó  Lấy  quãng đường vật m đã đi được trong thời gian t =0s đến t = 1,8s là:

    • A.

      4cm.

    • B.

      16cm.

    • C.

      72cm.

    • D.

      48cm.

  11. Câu 11

    Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai dao động điều hòa cùng phương. Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói trên. Trong 0,20 s đầu tiên kể từ t = 0, tốc độ trung bình của vật bằng.

    • A.

       

    • B.

      40 cm/s

    • C.

       

    • D.

      20 cm/s

  12. Câu 12

    Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nới có thêm trường ngoại lực có độ lớn F theo phương ngang. Nếu quay phương ngoại lực một góc trong mặt phẳng thẳng đứng và giữ nguyên độ lớn thì chu kì dao động . Chu kì T gần với giá trị nào sau đây? 

    • A.

      1,99s.

    • B.

      2,19s.

    • C.

      1,92s.

    • D.

      2,28s.

  13. Câu 13

    Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hào có hệ thức , trong đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong mỗi chu kỳ là:

    • A.

      32 cm/s.

    • B.

      8 cm/s.

    • C.

      0.

    • D.

      16 cm/s.

  14. Câu 14

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1,5625 J và lực đàn hồi cực đại là 12,5 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn  là 0,1s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4s gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      60 cm.

    • B.

      40 cm.

    • C.

      80 cm.

    • D.

      115cm.

  15. Câu 15

    Cho hai vật dao động điều hòa cùng tần số góc ω , biên độ lần lượt là . Tại một thời điểm, vật một có li độ và vận tốc ; vật hai có li độ và vận tốc thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của ω

    • A.

      2 rad/s.

    • B.

      0,5 rad/s.

    • C.

      1 rad/s.

    • D.

      2,5 rad/s.

  16. Câu 16

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hoà thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. khi vật đi qua vị trí có tọa độ  thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy  Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:

    • A.

       

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Câu 17

    Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là. Phương trình dao động tổng hợp là , trong đó . Tỉ số bằng

    • A.

       

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Một con lắc lò xo đặt nằm ngang một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m = 100 g và mang điện tích  Khi vật nhỏ đang ở vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ , hướng dọc theo trục lò xo và theo chiều giãn của lò xo trong khoảng thời gian  rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Vận tốc cực đại của vật sau khi ngắt điện trường là:

    • A.

       

    • B.

      100 cm/s

    • C.

      50 cm/s

    • D.

       

  19. Câu 19

    Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới trên quả cầu nhỏ M có khối lượng 500 g sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng. Ban đầu vật tựa vào giá đỡ nằm ngang để lò xo bị nén 7,5 cm. Thả cho giá đỡ rơi tự do thẳng đứng xuống dưới. Lấy , sau khi M rời khỏi giá nó dao động điều hòa. Trong một phần tư chu kì dao động đầu tiên M, thời gian lực đàn hồi cùng chiều với lực kéo về tác dụng vào nó là:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  20. Câu 20

    Một hệ vật bao gồm hai vật . Hệ số ma sát giữa hai khối là Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Lấy Tính lực tối thiểu tác dụng lên m1 để vật m2 không trượt xuống.

    • A.

        200 N.

    • B.

      300 N.

    • C.

      400 N.

    • D.

      500 N.

Xem trước