DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 13
ab testing

Bài toán liên quan đến năng lượng liên kết hạt nhân (có lời giải)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:23:00

V

Biên soạn tệp:

Bùi Việt Vũ

Tổng câu hỏi:

13

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuleleon tương ứng là \({A_X},{A_Y}\) và \({A_Z}\) với \({{\rm{A}}_{\rm{X}}} = 2\;{{\rm{A}}_Y} = 0,5\;{{\rm{A}}_{\rm{Z}}}.\) Biết năng lượng liên kết riêng của từng hạt nhân tương ứng là \(\Delta {{\rm{E}}_{\rm{X}}},\Delta {{\rm{E}}_{\rm{Y}}}\) và \(\Delta {{\rm{E}}_{\rm{Z}}}\) với \(\Delta {{\rm{E}}_{\rm{Z}}} < \Delta {{\rm{E}}_{\rm{X}}} < \Delta {{\rm{E}}_{\rm{Y}}}.\) Các hạt nhân này được sắp xếp theo thứ tự tính bền vững giảm dần như:

    • A.

      Y, X, Z.

    • B.

      Y, Z, X.

    • C.

      X, Y, Z.

    • D.

      Z, X, Y.

  2. Câu 2

    Một hạt nhân có 8 proton và 9 neutron. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75 MeV/nucleon. Biết mp = 1,0073 amu, mn = 1,0087 amu. Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu amu?

    • A.

      16,545 amu.

    • B.

      17,138 amu.

    • C.

      16,995 amu.

    • D.

      17,243 amu.

  3. Câu 3

    Cho khối lượng nguyên tử helium là mHe = 4,003 amu; khối lượng electron là me = 0,000549 amu. Khối lượng của hạt là

    • A.

      4,001902 amu.

    • B.

      4,000921 amu.

    • C.

      4,000975 amu.

    • D.

      4,002654 amu.

  4. Câu 4

    Cho khối lượng của proton, neutron; \(_{18}^{40}{\rm{Ar}};_3^6{\rm{Li}}\) lần lượt là 1,0073 amu; 1,0087 amu; 39,9525 amu; 6,0145 amu và 1 amu = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_3^6{\rm{Li}}\) thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_{18}^{40}{\rm{Ar}}\)

    • A.

      lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.

    • B.

      lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

    • C.

      nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.

    • D.

      nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

  5. Câu 5

    Nếu năng lượng liên kết của hạt nhân helium \(_2^4{\rm{He}}\) là 28,8 MeV thì năng lượng liên kết riêng của nó là

    • A.

      7,20 MeV/nucleon.

    • B.

      14,1 MeV/nucleon.

    • C.

      0,72 MeV/nucleon.

    • D.

      1,4 MeV/nucleon.

  6. Câu 6

    Hạt nhân \(_1^2{\rm{H}}\) có khối lượng 2,0136 amu. Năng lượng liên kết của nó bằng

    • A.

      1,15 MeV.

    • B.

      4,6 MeV.

    • C.

      3,45 MeV.

    • D.

      2,23 MeV.

  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch là sai?

    • A.

      Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.

    • B.

      Một trong các điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là nhiệt độ của nhiên liệu phải rất cao.

    • C.

      Tên gọi phản ứng nhiệt hạch là do nó toả ra năng lượng nhiệt rất lớn, làm nóng môi trường xung quanh lên.

    • D.

      Năng lượng nhiệt hạch không phụ thuộc vào năng lượng cung cấp để phản ứng xảy ra.

  8. Câu 8

    Cho các hạt nhân sau \(_{92}^{238}{\rm{U}},_{92}^{235}{\rm{U}},_{11}^{23}{\rm{Na}},_{79}^{197}{\rm{Au}}.\) Sắp xếp các hạt nhân nói trên theo mức độ bền vững tăng dần, biết rằng khối lượng của các hạt nhân nói trên và khối lượng của proton, neutron lần lượt là

    \({m_{{\rm{U}}238}} = 238,050788{\rm{amu,}}{m_{{\rm{U}}235}} = 234,993422{\rm{amu}},{m_{{\rm{Na}}23}} = 22,983730{\rm{amu}},\)\({{\rm{m}}_{{\rm{Au}}197}} = 196,966552{\rm{amu,}}{m_{\rm{p}}} = 1,007276{\rm{amu}}\) và \({m_{\rm{n}}} = 1,008665{\rm{amu}}.\)

    • A.

      \(_{11}^{23}{\rm{Na}},_{79}^{197}{\rm{Au}},_{92}^{235}{\rm{U}},_{92}^{238}{\rm{U}}.\)

    • B.

      \(_{92}^{238}{\rm{U}},_{92}^{235}{\rm{U}},_{11}^{23}{\rm{Na}},_{79}^{197}{\rm{Au}}.\)

    • C.

      \(_{92}^{238}{\rm{U}},_{92}^{235}{\rm{U}},_{79}^{197}{\rm{Au}},_{11}^{23}{\rm{Na}}.\)

    • D.

      \(_{11}^{23}{\rm{Na}},_{79}^{197}{\rm{Au}},_{92}^{238}{\rm{U}},_{92}^{235}{\rm{U}}.\)

  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hạt nhân có số khối càng lớn thì càng bền vững.

    • B.

      Hạt nhân nào có năng lượng liên kết lớn hơn thì bền vững hơn.

    • C.

      Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

    • D.

      Trong các hạt nhân đồng vị, hạt nhân nào có số khối càng lớn càng kém bền vững.

  10. Câu 10

    Hạt α có độ hụt khối 0,0308 amu. Năng lượng liên kết của hạt này bằng

    • A.

      23,52 MeV.

    • B.

      25,72 MeV.

    • C.

      24,72 MeV.

    • D.

      28,70 MeV.

  11. Câu 11

    Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

    • A.

      năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

    • B.

      năng lượng liên kết càng lớn.

    • C.

      năng lượng liên kết càng nhỏ.

    • D.

      năng lượng liên kết riêng càng lớn.

  12. Câu 12

    Cho khối lượng của proton, neutron, hạt nhân \(_1^3\;{\rm{T}}\), hạt nhân \(_{95}^{244}{\rm{Am}}\) lần lượt là \({m_{\rm{p}}} = 1,007276{\rm{amu}},{m_{\rm{n}}} = 1,008665{\rm{amu}},{m_{\rm{T}}} = 3,016049{\rm{amu}}\) và \({m_{{\rm{Am}}}} = 244,064279{\rm{amu}}.\) Nhận xét nào sau đây đúng?

    • A.

      Hai hạt nhân này có độ hụt khối bằng nhau.

    • B.

      Năng lượng liên kết của \(_{95}^{244}{\rm{Am}}\) lớn hơn năng lượng liên kết của \(_1^3\;{\rm{T}}.\)

    • C.

      Năng lượng liên kết riêng của \(_{95}^{244}{\rm{Am}}\) nhỏ hơn năng lượng liên kết riêng của \(_1^3\;{\rm{T}}.\)

    • D.

      Mức độ bền vững của hai hạt nhân \(_1^3\;{\rm{T}}\) và \(_{95}^{244}{\rm{Am}}\) là bằng nhau.

  13. Câu 13

    Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

    • A.

      tích giữa năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.

    • B.

      tích giữa độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

    • C.

      thương số giữa khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

    • D.

      thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.

Xem trước