DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P3)

Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P3)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác định khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng bão vào tháng 9 là mạnh nhất?

  • A.

    Vùng Đồng bằng sông Hồng.

  • B.

    Vùng Bắc Trung Bộ.

  • C.

    Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

  • D.

    Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Đâu không phải là khó khăn về mặt tự nhiên mà Đồng bằng sông Hồng gặp phải?

  • A.

    Nhiều thiên tai.

  • B.

    Tài nguyên thiên nhiên kém phong phú.

  • C.

    Hạn chế tài nguyên cho phát triển nông nghiệp.

  • D.

    Tài nguyên sẽ bị suy thoái.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

  • A.

    Nguồn lao động dồi dào.

  • B.

    Nhiều tài nguyên vùng núi vẫn chưa được khai thác.

  • C.

    Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

  • D.

    Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, xác định trung tâm công nghiệp nào có quy mô trên 120 nghìn tỉ?

  • A.

    Hải Phòng.

  • B.

    Hà Nội.

  • C.

    Bà Rịa - Vũng Tàu.

  • D.

    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng nào?

  • A.

    Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, III.

  • B.

    Giảm tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

  • C.

    Tăng tỉ trọng khu vực II, III, giảm tỉ trọng khu vực I.

  • D.

    Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, II.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho biểu đồ dưới đây:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

(Đơn vị: nghìn tấn)

Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?

  • A.

    Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

  • B.

    Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần.

  • D.

    Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất về cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

  • A.

    Chè.

  • B.

    Hồ tiêu.

  • C.

    Cao su.

  • D.

    Cà phê.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, xác định tỉnh nào sau dây có số lượng đàn trâu, bò lớn nhất?

  • A.

    Hà Giang.

  • B.

    Bình Định.

  • C.

    Nghệ An.

  • D.

    Bình Thuận.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Đâu không phải đặc điểm vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

  • A.

    Cửa ngõ ra biển của Lào.

  • B.

    Phía bắc và phía tây giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

  • C.

    Phía đông giáp biển.

  • D.

    Có nhiều tỉnh, thành phố thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Bấc.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Vùng nào có mức độ tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta?

  • A.

    Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

  • B.

    Đông Nam Bộ

  • C.

    Trung du miền núi Bắc Bộ.

  • D.

    Duyên hải miền Trung.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Đất Feralit ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

    Màu mỡ.

  • B.

    Tích tụ Ca2+, K+

  • C.

    Màu đỏ vàng.

  • D.

    Tầng phong hóa mỏng.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Quá trình đô thị hóa có tác động như thế nào đến kinh tế - xã hội nước ta?

  • A.

    Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tập trung vào nông - lâm - ngư nghiệp.

  • B.

    Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.

  • C.

    Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập.

  • D.

    Tỉ lệ dân thành thị giảm.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là

  • A.

    Đồi núi.

  • B.

    Đồng bằng.

  • C.

    Sơn nguyên.

  • D.

    Thung lũng.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Điểm cực Bắc của lãnh thổ Việt Nam là

  • A.

    Vĩ độ 23°23’B tại Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang.

  • B.

    Vĩ độ 8°34’B tại Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau.

  • C.

    Kinh độ 102°09’Đ tại Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên.

  • D.

    Kinh độ 109°24’Đ tại Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

  • A.

    Dãy núi Uran

  • B.

    Sông Ê – nít - xây

  • C.

    Sông Ô-bi

  • D.

    Sông Lê na

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Hình thức khai thác than cho năng suất cao và chi phí khai thác thấp là

  • A.

    Lộ thiên.

  • B.

    Bán lộ thiên.

  • C.

    Hầm lò thủ công.

  • D.

    Hầm lò kết hợp vận chuyển bằng đường ray nhỏ trong lòng đất.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Tại sao Đồng bằng sông Hồng có thể phát triển vụ rau mùa đông?

  • A.

    Đất đồng bằng màu mỡ

  • B.

    Có mùa đông lạnh.

  • C.

    Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

  • D.

    Địa hình bằng phẳng.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Dân số nước ta có đặc điểm gì?

  • A.

    Dân thành thị đông hơn dân nông thôn.

  • B.

     Có nhiều thành phần dân tộc

  • C.

    Cơ cấu dân số già.     

  • D.

    Quy mô dân số nhỏ.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Quan sát biểu đồ Dân số Việt Nam trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A.

    Tỉ lệ dân thành thị nhiều hơn tỉ lệ dân nông thôn.

  • B.

    Tỉ lệ dân thành thị hiện nay đang có xu hướng giảm nhẹ.

  • C.

    Dân số nông thôn có xu hướng giảm.

  • D.

    Quy mô dân số nước ta ngày càng giảm.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Địa hình ảnh hưởng đến sông ngòi nước ta như thế nào?

  • A.

    Mạng lưới sông dày đặc.

  • B.

    Sông ngòi nhiều nước.

  • C.

    Chế độ nước theo mùa.

  • D.

    Hướng sông đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Tại sao có nhiều nhà máy thủy điện tập trung ở Tây Nguyên?

  • A.

    Địa hình cắt xẻ mạnh.

  • B.

    Nhiều sông lớn.

  • C.

    Địa hình phân bậc, lưu lượng dòng chảy lớn.

  • D.

    Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau

TỶ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI Ở KHU VỰC THÀNH THỊ PHÂN THEO VÙNG

Vùng

2010

2011

2012

2013

2014

2015

Cả nước

1,82

1,58

1,56

1,48

1,20

0,84

Đồng bằng sông Hồng

1,58

1,46

1,09

1,33

0,99

0,76

Trung du và miền núi phía bắc

1,97

1,42

1,30

1,23

1,03

0,96

Bẳc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

2,88

2,71

2,45

2,39

1,86

1,36

Tây Nguyên

3,37

2,25

2,66

2,09

1,89

0,91

Đông Nam Bộ

0,60

0,40

0,57

0,43

0,30

0,32

Đồng bằng sông Cửu Long

2,84

2,83

3,02

2,80

2,32

1,56

Qua bảng số liệu trên, ta có nhận xét nào sau đây là đúng?
  • A.

    Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị của cả nước có xu hướng giảm liên tục.

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng có tỉ lệ thiếu việc làm tăng mạnh nhất. 

  • C.

    Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng lâm sản có xu hướng tăng.

  • D.

    Năm 2014, hàng thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

Chưa có lời giải