DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Ngọc Hồng Tuấn

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau

    • A.

      Tây Nguyên.

    • B.

      Đông Nam Bộ.

    • C.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • D.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

  2. Câu 2

    Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ không dẫn đến hệ quả là gì?

    • A.

      Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

    • B.

      Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

    • C.

      Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

    • D.

      Thừa lao động trong tương lai.

  3. Câu 3

    Thung lũng sông nào sau đây không thuộc vùng núi đông bắc?

    • A.

      Thung lũng sông cầu.

    • B.

      Thung lũng sông Thương.

    • C.

      Thung lũng sông Lục Nam.

    • D.

      Thung lũng sông Thu Bồn.

  4. Câu 4

    Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?

    • A.

      Dầu.

    • B.

      Đỗ quyên.

    • C.

      Dâu tằm.

    • D.

      Đậu.

  5. Câu 5

    Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt hiện nay là

    • A.

      Cây lương thực.

    • B.

      Cây rau đậu.

    • C.

      Cây công nghiệp.

    • D.

      Cây ăn quả.

  6. Câu 6

    Đông Nam Á biển đảo nằm trong đới khí hậu nào?

    • A.

      Khí hậu cận nhiệt đới.

    • B.

      Khí hậu ôn đới.

    • C.

      Khí hậu xích đạo.

    • D.

      Khí hậu nhiệt đới lục địa.

  7. Câu 7

    Các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay của Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Vật liệu xây dựng, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng.

    • B.

      Đóng tàu, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng.

    • C.

      Điện tử, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng.

    • D.

      Cơ khí, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng.

  8. Câu 8

    Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở vùng nào?

    • A.

      Phía tây bắc và ven Thái Bình Dương.

    • B.

      Phía đông nam và ven bờ Đại Tây Dương.

    • C.

      Phía nam và ven Thái Bình Dương.

    • D.

      Phía đông và ven vịnh Mêhicô.

  9. Câu 9

    Đâu không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta?

    • A.

      Địa hình ven biển đa dạng.

    • B.

      Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

    • C.

      Khí hậu mang tính hải dương điều hoà.

    • D.

      Chịu ảnh hưởng nhiều bão, thiên tai, sạt lở bờ biển.

  10. Câu 10

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 xác định khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào?

    • A.

      Hà Tĩnh.

    • B.

      Quảng Bình.

    • C.

      Quảng Trị.

    • D.

      Thừa Thiên Huế.

  11. Câu 11

    Đâu là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta được ưu tiên đi trước một bước các ngành công nghiệp khác?

    • A.

      Năng lượng.

    • B.

      Chế tạo máy móc.

    • C.

      Vật liệu xây dựng.

    • D.

      Điện năng.

  12. Câu 12

    Việt Nam có đường biên giới trên đất liền ngn nhất với quốc gia nào?

    • A.

      Lào.

    • B.

      Trung Quốc.

    • C.

      Thái Lan.

    • D.

      Campuchia.

  13. Câu 13

    Nguyên nhân khiến ngày và đêm luân phiên xuất hiện trên Trái Đất là

    • A.

      Trái Đất hình cầu.

    • B.

      Trái Đất tự quay quanh trục.

    • C.

      Các tia sáng từ Mặt Trời chiếu song song.

    • D.

      Trục Trái Đất nghiêng 66°33’ so với mặt phẳng quỹ đạo.

  14. Câu 14

    Vườn quốc gia Cát Tiên thuộc tỉnh/thành phố nào?

    • A.

      Đồng Nai.

    • B.

      Kon Tum.

    • C.

      TP. Hồ Chí Minh

    • D.

      Tây Ninh

  15. Câu 15

    Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là ?

    • A.

      Hàng công nghiệp nặng.

    • B.

      Khoáng sản.

    • C.

      Hàng nông lâm thuỷ sản.

    • D.

       Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

  16. Câu 16

    độ cao từ 1600 -1700 m là phạm vi phân bố của hệ sinh thái nào?

    • A.

      Rừng lá nhiệt đới mưa mù trên đất mùn.

    • B.

      Rừng lá nhiệt đới lá rộng.

    • C.

      Rừng lá nhiệt đới lá kim.

    • D.

      Rừng thưa nhiệt đới lá kim.

  17. Câu 17

    Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng có hiệu quả những thành tựu mới nhất của khoa học - kĩ thuật là

    • A.

      Đường biển.

    • B.

      Hàng không.

    • C.

      Đường ống

    • D.

      Đường ôtô.

  18. Câu 18

    Dựa vào Atlat Địa li Việt Nam trạng 16 xác định vùng Đồng bằng sông Hồng thuộc ngữ hệ nào?

    • A.

      Ngữ hệ Nam Á.

    • B.

      Ng hệ Thái - KaĐai.

    • C.

      Ngữ hệ Hán - Tạng.

    • D.

      Ngữ hệ H’Mông - Dao.

  19. Câu 19

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định Biên Hoà thuộc phân cấp đô thị loại mấy?

    • A.

      Loại đặc biệt.

    • B.

      Loại 1.

    • C.

      Loại 2.

    • D.

      Loại 3.

  20. Câu 20

    Ngành hàng không của Hoa Kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng?

    • A.

      1/5 của toàn thế giới.

    • B.

      1/4 của toàn thế giới.

    • C.

      1/3 của toàn thế giới.

    • D.

      1/2 của toàn thế giới.

Xem trước